Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 16. Ôn tập chương 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Thuận
Ngày gửi: 19h:47' 16-05-2023
Dung lượng: 9.8 MB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Thuận
Ngày gửi: 19h:47' 16-05-2023
Dung lượng: 9.8 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
Ô CHỮ KIẾN THỨC
1
2
3
4
5
6
7
?
?
?
?
?
?
?
?P ?H ?Ả ?N Ứ
? N
? G
? T? H? Ế?
E
? L
? E
? C
? T
? R
? O
? N
?
?
+4
?S Ố
? A
?
? ?O ?X ?I H
? Ó
C
? H
? Ấ
? T
? O
? X
? ?I H
? Ó
? A
?
C
? H
? Ấ
? T
? K
? H
? Ử
?
H
? Ệ
? S? Ố
?
P H Ả N Ứ P
N Ư
G O H
X XI K
HH
Ó A K H Ử
VUI ĐỂ HỌC
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
THỬ SỨC
AI NHANH HƠN
Cân bằng phản ứng oxi hóa khử:
Thực hiện 4 bước:
Bước 1: Xác định số oxi hóa
→ Chất khử
→ Chất oxi hóa
Bước 2: Các quá trình. Bước 3: Tìm hệ số
→ M+n + ne
Quá trình oxi hóa
hs1 M
hs2 X + me → X-m
Quá trình khử
Bước 4: Điền hệ số, cân bằng phương trình
Điền hs1 và hs2 vào phương trình, cân bằng sao
cho số nguyên tử trước và sau cân bằng bằng nhau.
Bài 5: Tất cả các phản ứng trong các quá trình
a), b), c), d) đều là phản ứng oxi hóa – khử.
a) Fe2O3 + CO → 2FeO + CO2
FeO + CO → Fe + CO2
b) 2ZnS + 3O2 → 2ZnO + 2SO2
2ZnO + C → Zn + CO
c) 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2O
d) C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O
1, a) HS lập PTHH theo các bước như trong SGK:
2Cu +O2 + 2H2SO4 → 2CuSO4 + 2H2O
Chất oxi hoá là O2, chất khử là Cu
b) nếu cho đồng phế liệu tác dụng với Sulfuric acid
đặc, nóng thoe phản ứng:
2Cu +O2 + 2H2SO4 → 2CuSO4 + SO2 + 2H2O……
Theo (1) Để điều chế 1 mol Cu thì cần 1 mol
H2SO4 loãng
Theo (2) đê điều chế 1 mol Cu thì cần 2 mol
H2SO4 đặc
Câu 1: Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + H2SO4. Vai trò
của Cl2 trong phản ứng trên là
A.Chất oxi hóa.
B. Chất khử.
C. vừa oxi hóa, vừa khử
D. Không oxi hóa khử.
Câu 2: Cho phản ứng: H2S + Br2 + H2O H2SO4 + HBr. Trong
phản ứng trên, chất oxi hóa là
A.Br2.
C. H2SO4.
B. H2S.
D. S
Câu 3: Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất
khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào
sau đây?
A. 4S + 6NaOH(đặc)
2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O.
B. S + 2Na
Na2S.
C. S + 3F2
SF6.
D. S + 6HNO3 (đặc)
H2SO4 + 6NO2 + 2H2O.
Câu 4:
Câu
Câu5:6: Cho Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O.
Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3
tạo muối nitrat trong phản ứng là
A.1 và 3
B. 3 và 2
C. 4 và 3
D. 3 và 4
Câu
Câu6:7: Cho các phản ứng:
(a) Sn + HCl (loãng) →
(b) FeS + H2SO4 (loãng) →
(c) MnO2 + HCl (đặc) →
(d) Cu + H2SO4 (đặc) →
(e) Al + H2SO4 (loãng) →
(g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 →
Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò chất oxi hoá là
Câu 8: Hydrogen peroxide (nước oxi già) có công thức
hóa
Câu
7: học H2O2 là chất lỏng trong suốt, nhớt hơn một chút
so với nước, được dùng làm chất tẩy trắng, khử trùng,
rửa vết thương,. . . H2O2 bị phân hủy tạo thành O2 và
H2O.
Vai trò của H2O2 trong phản ứng trên là
A.Chất oxi hóa.
B. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
C. Chất khử.
D. 8:
Chất bị oxi hóa.
Câu
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm khí clo được điều chế
bằng cách cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc.
Từ 79 gam KMnO4 có thể thu được tối đa bao nhiêu lít
Cl2 ở đktc?
A.28 lít. B. 11, 2 lít.
C. 22, 4 lít.
D. 26 lít.
THỬ SỨC
PHẢN ỨNG 1
PHẢN ỨNG 2
?
PHẢN ỨNG 3
PHẢN ỨNG 4
PHẢN ỨNG 5
PHẢN ỨNG 6
THỬ SỨC
Cân bằng các phương trình hóa học sau bằng
phương pháp thăng bằng electron?
Câu 1:Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 +H2O
Câu 2:HNO3 + H2S → S + H2O + NO
Câu 3:MnO2 + HClđ → MnCl2 + Cl2 + H2O
Câu 4:Fe3O4 + H2SO4 đ→ Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
Câu 5:Fe(OH)2 + H2SO4 đ→ Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
t
Câu 6:FeS2 + O2 → Fe2O3+ SO2
Câu 1:
0
+6
+2
+4
Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O
Bước 1: Xác định số oxi hóa
Cu là chất khử.
H2SO4 là chất oxi hóa.
Bước 2: Các quá trình. Tìm hệ số
0
1 Cu
1
+6
+2
→ Cu + 2e
+4
S + 2e → S
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
1 Cu
+ 2 H2SO4 → 1 CuSO4 + 1 SO2 + 2 H2O
Câu 2:
+5
-2
0
+2
HNO3 + H2S → S + H2O + NO
Bước 1: Xác định số oxi hóa
H2S là chất khử.
HNO3 là chất oxi hóa.
Bước 2: Các quá trình. Tìm hệ số
3
2
-2
S
+5
0
→ S + 2e
+2
N + 3e → N
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
2 HNO3
+ 3 H2S
→ 3S
+ 4 H2O
+ 2 NO
Câu 3:
+4
-1
+2
0
MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
Bước 1: Xác định số oxi hóa
HCl là chất khử.
MnO2 là chất oxi hóa.
Bước 2: Các quá trình. Tìm hệ số
-1
1 2Cl
1
+4
0
→ Cl2 + 2*1e
+2
Mn + 2e → Mn
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
1MnO2
+ 4 HCl
→ 1 MnCl2
+ 1 Cl2
+ 2 H 2O
CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXH-K THEO PP E
+6
+3
+4
Câu 4: +8/3
Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
Bước 1: Xác định số oxi hóa
Fe3O4 là chất khử.
H2SO4 là chất oxi hóa và môi trường.
Bước 2: Các quá trình. Bước 3: Tìm hệ số thích hợp, thăng bằng e
+8/3
2 3Fe
1
+6
+3
→ 3Fe + 1e Quá trình oxi hóa
+4
S + 2e → S
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
+8/3
+6
+3
Quá trình khử
+4
2 Fe3O4 +10 H2SO4 →3Fe2(SO4)3+ 1SO2 +10H2O
CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXH-K THEO PP E
+6
+3
+4
Câu 5:+2
Fe(OH)2 + H2SO4 đ→ Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
Bước 1: Xác định số oxi hóa
Fe(OH)2 là chất khử.
H2SO4 là chất oxi hóa và môi trường.
Bước 2: Các quá trình. Bước 3: Tìm hệ số thích hợp, thăng bằng e
+2
1 2Fe
1
+6
+3
→ 2Fe + 2e Quá trình oxi hóa
+4
S + 2e → S
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
+2
+6
Quá trình khử
+3
+4
2 Fe(OH)2 + 4 H2SO4→ 1Fe2(SO4)3+ 1SO2+ 6H2O
CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXH-K THEO PP E
Câu 6 :
+2 -1
0
+3
FeS2 + O2 →
-2
Fe2O3+
+4-2
SO2
Bước 1: Xác định số oxi hóa
3 chất thay đổi số OXH
FeS2 là chất khử.
nhưng chỉ là 2 loại.
O2 là chất oxi hóa.
Bước 2: Các quá trình. Bước 3: Tìm hệ số thích hợp, thăng bằng e
+2
-1
+3
+4
2 2Fe +4S → 2Fe + 4S+ 22e Quá trình oxi hóa
11
0
-2
O2 + 4e → 2O
Quá trình khử
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
+2 -1
0
+3
-2
+4-2
4FeS2 +11O2 → 2Fe2O3+ 8SO2
AI NHANH HƠN
- Các nhóm trả lời
-
câu hỏi nhóm nào
nhanh hơn sẻ có
điểm cộng.
AI NHANH HƠN
Câu 1: Số oxi hóa của Mn trong KMnO4
A. +1
B. +2
C. +3
D. +7
Câu 2. Xét phản ứng:
SO2+ Br2 + H2O → HBr + H2SO4
Trong phản ứng này, vai trò của SO2 là
A.Chất oxi hóa.
B. Chất khử.
C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
D. Vừa là chất oxi hóa, vừa là tạo môi trường.
AI NHANH HƠN
Câu 3. Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi
hóa- khử ?
A. NaOH +HCl → NaCl+ H2 O
B. C +O2 →CO2
C. CaO + CaO→ CaCO3
D. AgNO3 +HCl → AgCl+ HNO3
AI NHANH HƠN
Câu 4: Trong các phản ứng hoá học, các
nguyên tử kim loại
A. chỉ thể hiện tính khử.
B. chỉ thể hiện tính oxi hoá.
C. có thể thể hiện tính oxi hoá hoặc thể hiện
tính khử.
D. không thể hiện tính khử hoặc tính oxi
hoá.
AI NHANH HƠN
Câu 5:Cho các phản ứng:
CaCO3 →CaO + CO2
(1)
SO2 + H2O → H2SO3
(2)
2Cu(NO3)2 → CuO + 4NO2 + O2
(3)
Cu(OH)2 → CuO + H2O
(4)
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
(5)
NH4Cl → NH3 + HCl
(6)
Các phản ứng thuộc phản ứng oxi hóa khử ?
A. (1), (2), (3)
B. (4), (5), (6)
C. (3), (5)
D. (4), (6)
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Từ hàng ngang số 1 có 10 chữ cái
Cho phản ứng:
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑
Phản ứng trên thuộc lại phản ứng nào?
5
4
3
2
1
0
Hết
giờ
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Từ hàng ngang số 2 có 8 chữ cái
Cho phản ứng:
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Phản ứng trên, để tạo thành Ag,
Ag+ đã nhận vật chất nào?
5
4
3
2
1
0
Hết
giờ
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Từ hàng ngang số 3 có 1 chữ cái
Cho hợp chất:
NO2
Số oxi hóa của Nitrogen trong NO2 là bao
nhiêu?
5
4
3
2
1
0
Hết
giờ
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Từ hàng ngang số 4 có 8 chữ cái
Cho ion:
Al3+
Trong ion Al3+: 3 là hoá trị,
3+ là điện tích ion, +3 được gọi là gì?
5
4
3
2
1
0
Hết
giờ
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Từ hàng ngang số 5 có 10 chữ cái
Cho phản ứng:
2H2 + O2 → 2H2O
Phản ứng trên, oxygen đóng vai trò gì?
5
4
3
2
1
0
Hết
giờ
Trường: THPT SỐ 4 BỐ TRẠCH
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Từ hàng ngang số 6 có 7 chữ cái
Cho phản ứng:
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑
Phản ứng trên, Mg đóng vai trò gì?
5
4
3
2
1
0
Hết
giờ
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Từ hàng ngang số 7 có 4 chữ cái
Cho phản ứng:
3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Trong phản ứng trên,
các số 3, 8, 3, 2, 4 được gọi là gì?
5
4
3
2
1
0
Hết
giờ
MỘT NGƯỜI VÌ
MỌI NGƯỜI,
MỌI NGƯỜI VÌ
MỘT NGƯỜI.
1
2
3
4
5
6
7
?
?
?
?
?
?
?
?P ?H ?Ả ?N Ứ
? N
? G
? T? H? Ế?
E
? L
? E
? C
? T
? R
? O
? N
?
?
+4
?S Ố
? A
?
? ?O ?X ?I H
? Ó
C
? H
? Ấ
? T
? O
? X
? ?I H
? Ó
? A
?
C
? H
? Ấ
? T
? K
? H
? Ử
?
H
? Ệ
? S? Ố
?
P H Ả N Ứ P
N Ư
G O H
X XI K
HH
Ó A K H Ử
VUI ĐỂ HỌC
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
THỬ SỨC
AI NHANH HƠN
Cân bằng phản ứng oxi hóa khử:
Thực hiện 4 bước:
Bước 1: Xác định số oxi hóa
→ Chất khử
→ Chất oxi hóa
Bước 2: Các quá trình. Bước 3: Tìm hệ số
→ M+n + ne
Quá trình oxi hóa
hs1 M
hs2 X + me → X-m
Quá trình khử
Bước 4: Điền hệ số, cân bằng phương trình
Điền hs1 và hs2 vào phương trình, cân bằng sao
cho số nguyên tử trước và sau cân bằng bằng nhau.
Bài 5: Tất cả các phản ứng trong các quá trình
a), b), c), d) đều là phản ứng oxi hóa – khử.
a) Fe2O3 + CO → 2FeO + CO2
FeO + CO → Fe + CO2
b) 2ZnS + 3O2 → 2ZnO + 2SO2
2ZnO + C → Zn + CO
c) 2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 + H2O
d) C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O
1, a) HS lập PTHH theo các bước như trong SGK:
2Cu +O2 + 2H2SO4 → 2CuSO4 + 2H2O
Chất oxi hoá là O2, chất khử là Cu
b) nếu cho đồng phế liệu tác dụng với Sulfuric acid
đặc, nóng thoe phản ứng:
2Cu +O2 + 2H2SO4 → 2CuSO4 + SO2 + 2H2O……
Theo (1) Để điều chế 1 mol Cu thì cần 1 mol
H2SO4 loãng
Theo (2) đê điều chế 1 mol Cu thì cần 2 mol
H2SO4 đặc
Câu 1: Cho phản ứng: SO2 + Cl2 + 2H2O 2HCl + H2SO4. Vai trò
của Cl2 trong phản ứng trên là
A.Chất oxi hóa.
B. Chất khử.
C. vừa oxi hóa, vừa khử
D. Không oxi hóa khử.
Câu 2: Cho phản ứng: H2S + Br2 + H2O H2SO4 + HBr. Trong
phản ứng trên, chất oxi hóa là
A.Br2.
C. H2SO4.
B. H2S.
D. S
Câu 3: Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất
khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào
sau đây?
A. 4S + 6NaOH(đặc)
2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O.
B. S + 2Na
Na2S.
C. S + 3F2
SF6.
D. S + 6HNO3 (đặc)
H2SO4 + 6NO2 + 2H2O.
Câu 4:
Câu
Câu5:6: Cho Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + H2O.
Số phân tử HNO3 bị Al khử và số phân tử HNO3
tạo muối nitrat trong phản ứng là
A.1 và 3
B. 3 và 2
C. 4 và 3
D. 3 và 4
Câu
Câu6:7: Cho các phản ứng:
(a) Sn + HCl (loãng) →
(b) FeS + H2SO4 (loãng) →
(c) MnO2 + HCl (đặc) →
(d) Cu + H2SO4 (đặc) →
(e) Al + H2SO4 (loãng) →
(g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 →
Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò chất oxi hoá là
Câu 8: Hydrogen peroxide (nước oxi già) có công thức
hóa
Câu
7: học H2O2 là chất lỏng trong suốt, nhớt hơn một chút
so với nước, được dùng làm chất tẩy trắng, khử trùng,
rửa vết thương,. . . H2O2 bị phân hủy tạo thành O2 và
H2O.
Vai trò của H2O2 trong phản ứng trên là
A.Chất oxi hóa.
B. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
C. Chất khử.
D. 8:
Chất bị oxi hóa.
Câu
Câu 9: Trong phòng thí nghiệm khí clo được điều chế
bằng cách cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc.
Từ 79 gam KMnO4 có thể thu được tối đa bao nhiêu lít
Cl2 ở đktc?
A.28 lít. B. 11, 2 lít.
C. 22, 4 lít.
D. 26 lít.
THỬ SỨC
PHẢN ỨNG 1
PHẢN ỨNG 2
?
PHẢN ỨNG 3
PHẢN ỨNG 4
PHẢN ỨNG 5
PHẢN ỨNG 6
THỬ SỨC
Cân bằng các phương trình hóa học sau bằng
phương pháp thăng bằng electron?
Câu 1:Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 +H2O
Câu 2:HNO3 + H2S → S + H2O + NO
Câu 3:MnO2 + HClđ → MnCl2 + Cl2 + H2O
Câu 4:Fe3O4 + H2SO4 đ→ Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
Câu 5:Fe(OH)2 + H2SO4 đ→ Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
t
Câu 6:FeS2 + O2 → Fe2O3+ SO2
Câu 1:
0
+6
+2
+4
Cu + H2SO4 → CuSO4 + SO2 + H2O
Bước 1: Xác định số oxi hóa
Cu là chất khử.
H2SO4 là chất oxi hóa.
Bước 2: Các quá trình. Tìm hệ số
0
1 Cu
1
+6
+2
→ Cu + 2e
+4
S + 2e → S
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
1 Cu
+ 2 H2SO4 → 1 CuSO4 + 1 SO2 + 2 H2O
Câu 2:
+5
-2
0
+2
HNO3 + H2S → S + H2O + NO
Bước 1: Xác định số oxi hóa
H2S là chất khử.
HNO3 là chất oxi hóa.
Bước 2: Các quá trình. Tìm hệ số
3
2
-2
S
+5
0
→ S + 2e
+2
N + 3e → N
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
2 HNO3
+ 3 H2S
→ 3S
+ 4 H2O
+ 2 NO
Câu 3:
+4
-1
+2
0
MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O
Bước 1: Xác định số oxi hóa
HCl là chất khử.
MnO2 là chất oxi hóa.
Bước 2: Các quá trình. Tìm hệ số
-1
1 2Cl
1
+4
0
→ Cl2 + 2*1e
+2
Mn + 2e → Mn
Quá trình oxi hóa
Quá trình khử
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
1MnO2
+ 4 HCl
→ 1 MnCl2
+ 1 Cl2
+ 2 H 2O
CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXH-K THEO PP E
+6
+3
+4
Câu 4: +8/3
Fe3O4 + H2SO4 → Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
Bước 1: Xác định số oxi hóa
Fe3O4 là chất khử.
H2SO4 là chất oxi hóa và môi trường.
Bước 2: Các quá trình. Bước 3: Tìm hệ số thích hợp, thăng bằng e
+8/3
2 3Fe
1
+6
+3
→ 3Fe + 1e Quá trình oxi hóa
+4
S + 2e → S
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
+8/3
+6
+3
Quá trình khử
+4
2 Fe3O4 +10 H2SO4 →3Fe2(SO4)3+ 1SO2 +10H2O
CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXH-K THEO PP E
+6
+3
+4
Câu 5:+2
Fe(OH)2 + H2SO4 đ→ Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O
Bước 1: Xác định số oxi hóa
Fe(OH)2 là chất khử.
H2SO4 là chất oxi hóa và môi trường.
Bước 2: Các quá trình. Bước 3: Tìm hệ số thích hợp, thăng bằng e
+2
1 2Fe
1
+6
+3
→ 2Fe + 2e Quá trình oxi hóa
+4
S + 2e → S
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
+2
+6
Quá trình khử
+3
+4
2 Fe(OH)2 + 4 H2SO4→ 1Fe2(SO4)3+ 1SO2+ 6H2O
CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXH-K THEO PP E
Câu 6 :
+2 -1
0
+3
FeS2 + O2 →
-2
Fe2O3+
+4-2
SO2
Bước 1: Xác định số oxi hóa
3 chất thay đổi số OXH
FeS2 là chất khử.
nhưng chỉ là 2 loại.
O2 là chất oxi hóa.
Bước 2: Các quá trình. Bước 3: Tìm hệ số thích hợp, thăng bằng e
+2
-1
+3
+4
2 2Fe +4S → 2Fe + 4S+ 22e Quá trình oxi hóa
11
0
-2
O2 + 4e → 2O
Quá trình khử
Bước 3: Đặt hệ số và cân bằng.
+2 -1
0
+3
-2
+4-2
4FeS2 +11O2 → 2Fe2O3+ 8SO2
AI NHANH HƠN
- Các nhóm trả lời
-
câu hỏi nhóm nào
nhanh hơn sẻ có
điểm cộng.
AI NHANH HƠN
Câu 1: Số oxi hóa của Mn trong KMnO4
A. +1
B. +2
C. +3
D. +7
Câu 2. Xét phản ứng:
SO2+ Br2 + H2O → HBr + H2SO4
Trong phản ứng này, vai trò của SO2 là
A.Chất oxi hóa.
B. Chất khử.
C. Vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.
D. Vừa là chất oxi hóa, vừa là tạo môi trường.
AI NHANH HƠN
Câu 3. Phản ứng nào dưới đây là phản ứng oxi
hóa- khử ?
A. NaOH +HCl → NaCl+ H2 O
B. C +O2 →CO2
C. CaO + CaO→ CaCO3
D. AgNO3 +HCl → AgCl+ HNO3
AI NHANH HƠN
Câu 4: Trong các phản ứng hoá học, các
nguyên tử kim loại
A. chỉ thể hiện tính khử.
B. chỉ thể hiện tính oxi hoá.
C. có thể thể hiện tính oxi hoá hoặc thể hiện
tính khử.
D. không thể hiện tính khử hoặc tính oxi
hoá.
AI NHANH HƠN
Câu 5:Cho các phản ứng:
CaCO3 →CaO + CO2
(1)
SO2 + H2O → H2SO3
(2)
2Cu(NO3)2 → CuO + 4NO2 + O2
(3)
Cu(OH)2 → CuO + H2O
(4)
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2
(5)
NH4Cl → NH3 + HCl
(6)
Các phản ứng thuộc phản ứng oxi hóa khử ?
A. (1), (2), (3)
B. (4), (5), (6)
C. (3), (5)
D. (4), (6)
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Từ hàng ngang số 1 có 10 chữ cái
Cho phản ứng:
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑
Phản ứng trên thuộc lại phản ứng nào?
5
4
3
2
1
0
Hết
giờ
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Từ hàng ngang số 2 có 8 chữ cái
Cho phản ứng:
Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
Phản ứng trên, để tạo thành Ag,
Ag+ đã nhận vật chất nào?
5
4
3
2
1
0
Hết
giờ
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Từ hàng ngang số 3 có 1 chữ cái
Cho hợp chất:
NO2
Số oxi hóa của Nitrogen trong NO2 là bao
nhiêu?
5
4
3
2
1
0
Hết
giờ
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Từ hàng ngang số 4 có 8 chữ cái
Cho ion:
Al3+
Trong ion Al3+: 3 là hoá trị,
3+ là điện tích ion, +3 được gọi là gì?
5
4
3
2
1
0
Hết
giờ
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Từ hàng ngang số 5 có 10 chữ cái
Cho phản ứng:
2H2 + O2 → 2H2O
Phản ứng trên, oxygen đóng vai trò gì?
5
4
3
2
1
0
Hết
giờ
Trường: THPT SỐ 4 BỐ TRẠCH
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Từ hàng ngang số 6 có 7 chữ cái
Cho phản ứng:
Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑
Phản ứng trên, Mg đóng vai trò gì?
5
4
3
2
1
0
Hết
giờ
TRÒ CHƠI Ô CHỮ
Từ hàng ngang số 7 có 4 chữ cái
Cho phản ứng:
3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Trong phản ứng trên,
các số 3, 8, 3, 2, 4 được gọi là gì?
5
4
3
2
1
0
Hết
giờ
MỘT NGƯỜI VÌ
MỌI NGƯỜI,
MỌI NGƯỜI VÌ
MỘT NGƯỜI.
 








Các ý kiến mới nhất