Tuần 16. Từ chỉ tính chất. Câu kiểu Ai thế nào? MRVT: Từ ngữ về vật nuôi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: BÙI THỊ THUÝ AN
Ngày gửi: 14h:28' 28-06-2023
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: BÙI THỊ THUÝ AN
Ngày gửi: 14h:28' 28-06-2023
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
Kiểm tra bài cũ:
Tính tình của một người
Màu sắc của một vật
Hính dáng của một người, vật
Từ ngữ về vật nuôi. Câu kiểu: Ai thế nào?
Bài tập 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
tốt, ngoan, nhanh, trắng, cao, khoẻ
M: tốt – xấu
Từ ngữ về vật nuôi. Câu kiểu: Ai thế nào?
Bài tập 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập
1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
Ai ( cái gì, con gì?)
thế nào?
M: Chú mèo ấy
rất ngoan
Ai ( cái gì, con gì?)
M: Chú mèo ấy
thế nào?
rất ngoan
tốt – xấu
ngoan - hư
nhanh – chậm
trắng - đen
cao – thấp
khoẻ - yếu
Từ ngữ về vật nuôi. Câu kiểu: Ai thế nào?
Bài tập 3: Viết tên các con vật trong tranh:
Gà trống
Vịt
Ngan (Vịt xiêm)
Ngỗng
Bồ câu
Dê
Cừu
Thỏ
Bò và bê
Trâu
Tính tình của một người
Màu sắc của một vật
Hính dáng của một người, vật
Từ ngữ về vật nuôi. Câu kiểu: Ai thế nào?
Bài tập 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau:
tốt, ngoan, nhanh, trắng, cao, khoẻ
M: tốt – xấu
Từ ngữ về vật nuôi. Câu kiểu: Ai thế nào?
Bài tập 2: Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài tập
1, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa đó.
Ai ( cái gì, con gì?)
thế nào?
M: Chú mèo ấy
rất ngoan
Ai ( cái gì, con gì?)
M: Chú mèo ấy
thế nào?
rất ngoan
tốt – xấu
ngoan - hư
nhanh – chậm
trắng - đen
cao – thấp
khoẻ - yếu
Từ ngữ về vật nuôi. Câu kiểu: Ai thế nào?
Bài tập 3: Viết tên các con vật trong tranh:
Gà trống
Vịt
Ngan (Vịt xiêm)
Ngỗng
Bồ câu
Dê
Cừu
Thỏ
Bò và bê
Trâu
 








Các ý kiến mới nhất