Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Mai Hoa
Ngày gửi: 16h:21' 03-07-2023
Dung lượng: 48.8 MB
Số lượt tải: 365
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Mai Hoa
Ngày gửi: 16h:21' 03-07-2023
Dung lượng: 48.8 MB
Số lượt tải: 365
Số lượt thích:
0 người
MÔN: TOÁN - LỚP 5
BÀI: HÌNH HỘP CHỮ NHẬT - HÌNH LẬP PHƯƠNG
CHUẨN BỊ ĐẦY ĐỦ
ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
Các con chuẩn bị đầy đủ
sách vở, đồ dùng học tập
trước khi ngồi học.
TẬP TRUNG
NGHE CÔ GIÁO
GIẢNG BÀI
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Chỉ ra đặc điểm
của hình hộp chữ
nhật và hình lập
phương.
Áp dụng giải
toán
Làm quen với 2
dạng hình hộp chữ
nhật và hình lập
phương.
Nhận biết và phân
biệt hình hộp chữ
nhật và hình lập
phương.
Hãy kể tên các hình
mà
em đã được học?
Hình chữ nhật
Hình vuông
Hình tròn
Hình thoi
Bắt đầu!
Hình tam giác
Hình thang
Hình bình hành
Toán
Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương
1. Hình hộp chữ
nhật
ES
T
O
N
1. Hình hộp chữ nhật
1. Hình hộp chữ nhật
1
6 mặt
3
6
2
4
5
1. Hình hộp chữ nhật
1
3
4
6
2
6 mặt
5
1. Hình hộp chữ nhật
6 mặt
- Mặt 1 = mặt
2
- Mặt 3 = mặt
5
- Mặt 4 = mặt
6
1
Các mặt đối diện có kích thước và
diện 4tích bằng5 nhau 6
3
2
1. Hình hộp chữ nhật
B
A
D
C
M
Q
8 đỉnh
N
P
Hình hộp chữ nhật ABCD
1. Hình hộp chữ nhật
Hình hộp chữ
nhật 12
có bao
nhiêu cạnh?
B
A
cạnh
D
C
M
Q
N
P
1. Hình hộp chữ nhật
B
A
C
Chiều cao
M
Q
Ch
iề
u
rộ
n
N
g
D
P
Chiều dài
Chiều cao
1. Hình hộp chữ nhật
Chiều dài
Ch
iề
u
rộ
ng
Chiều cao
Chiều dài
u
ề
i
Ch
n
rộ
g
1. Hình hộp chữ nhật
6 mặt
C
h
Chiều
iề
u
rộ
ng Chiều cao
8 đỉnh
12 cạnh
2. Hình Lập
phương
ES
T
O
N
Bi
Chí
p
Điểm giống và khác nhau
giữa hình hộp chữ nhật và hình lập
phương
HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
GIỐNG
HÌNH LẬP PHƯƠNG
Có 6 mặt, 8 đỉnh, 12
cạnh
Có 3 kích thước:
KHÁC
- Chiều dài
- Chiều rộng
- Chiều cao
Các kích thước bằng
nhau
BẮT ĐẦU
CÁCH CHƠI
Có 5 câu hỏi trắc nghiệm.
Để trả lời các câu hỏi này, em hãy đưa ra
kí hiệu KÉO - BÚA - BAO chứa đáp án đúng
mà các em tìm được nhé!
CÂU 1
Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu
mặt? Bao nhiêu cạnh? Bao nhiêu
đỉnh?
A. 12 mặt, 6 cạnh, 8 đỉnh
B. 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh
C. 8 mặt, 12 cạnh, 6 đỉnh
Bắt đầu!
CÂU 2
Hình lập phương có bao nhiêu
mặt? Bao nhiêu cạnh? Bao nhiêu
đỉnh?
A. 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh
Bắt đầu!
B. 12 mặt, 6 cạnh, 8 đỉnh
C. 6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh
CÂU 3
Quan sát hình hộp
chữ nhật bên tìm
những cạnh bằng
với cạnh AB?
A
D
B
C
M
Q
N
P
A. Cạnh AB = CD = NP = MQ
Bắt đầu!
B. Cạnh AB = AM = BN = DQ
C. Cạnh AB = CD = MN = PQ
CÂU 4
Quan sát hình hộp
chữ nhật bên tìm
những cạnh bằng
với cạnh AM?
A
D
B
C
M
Q
A. Cạnh AM = AB = CP = DQ
B. Cạnh AM = BN = CP = MQ
C. Cạnh AM = BN = CP = DQ
N
P
Bắt đầu!
CÂU 5
Quan sát hình hộp
chữ nhật bên tìm
những cạnh bằng với
cạnh AD?
A
D
B
C
M
Q
A. Cạnh AD = BC = NP = MQ
B. Cạnh AB = CD = MN = PQ
C. Cạnh AM = BN = CP = DQ
N
P
Bắt đầu!
B
A
C
M
N
6 cm
3c
m
Q
4 cm
D
P
Bài 2: b) Biết hình hộp chữ nhật có chiều
dài 6 cm; chiều rộng 3 cm, chiều cao 4 cm.
Tính diện tích mặt đáy MNPQ và các mặt
bên ABNM, BCPN
B
A
C
M
4 cm
D
Q
6 cm
3c
m
N
P
b)
Bài giải
Diện tích mặt đáy MNQP
là: 6 x 3 = 18 (cm²
Diện)tích mặt bên ABNM
là: 6 x 4 = 24 (cm² )
Diện tích mặt bên BCPN
là: 4 x 3 = 12 (cm² )
Đáp số: Diện tích MNQP:
18cm²
24cm²
Diện tích ABNM:
Bài 3: Trong các hình dưới đây hình nào là hình
hộp chữ nhật, hình nào là hình lập phương ?
8cm
11cm
12cm
8cm
5cm
4cm
10cm
A
6cm
6cm
B
8cm
8cm
C
A. Là hình hộp chữ
nhật.
C. Là hình lập phương.
Hình hộp chữ nhật
Hình lập phương
C
h
Chiều
iề
u
rộ
ng
Chiều cao
Hình hộp chữ nhật
Hình lập phương
6 mặt
6 mặt
8 đỉnh
8 đỉnh
12 cạnh
12 cạnh
1. Luyện tập:
- Tìm và kể tên các đồ vật có dạng
hình hộp chữ nhật hoặc hình lập
phương xung quanh em.
2. Chuẩn bị:
- Bài: Diện tích xung quanh, diện tích
toàn phần của hình hộp chữ nhật
(Trang 109, 110 sách giáo khoa)
Tạm biệt các em!
Hẹn gặp lại ở tiết học sau
BÀI: HÌNH HỘP CHỮ NHẬT - HÌNH LẬP PHƯƠNG
CHUẨN BỊ ĐẦY ĐỦ
ĐỒ DÙNG HỌC TẬP
Các con chuẩn bị đầy đủ
sách vở, đồ dùng học tập
trước khi ngồi học.
TẬP TRUNG
NGHE CÔ GIÁO
GIẢNG BÀI
MỤC TIÊU BÀI HỌC
Chỉ ra đặc điểm
của hình hộp chữ
nhật và hình lập
phương.
Áp dụng giải
toán
Làm quen với 2
dạng hình hộp chữ
nhật và hình lập
phương.
Nhận biết và phân
biệt hình hộp chữ
nhật và hình lập
phương.
Hãy kể tên các hình
mà
em đã được học?
Hình chữ nhật
Hình vuông
Hình tròn
Hình thoi
Bắt đầu!
Hình tam giác
Hình thang
Hình bình hành
Toán
Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương
1. Hình hộp chữ
nhật
ES
T
O
N
1. Hình hộp chữ nhật
1. Hình hộp chữ nhật
1
6 mặt
3
6
2
4
5
1. Hình hộp chữ nhật
1
3
4
6
2
6 mặt
5
1. Hình hộp chữ nhật
6 mặt
- Mặt 1 = mặt
2
- Mặt 3 = mặt
5
- Mặt 4 = mặt
6
1
Các mặt đối diện có kích thước và
diện 4tích bằng5 nhau 6
3
2
1. Hình hộp chữ nhật
B
A
D
C
M
Q
8 đỉnh
N
P
Hình hộp chữ nhật ABCD
1. Hình hộp chữ nhật
Hình hộp chữ
nhật 12
có bao
nhiêu cạnh?
B
A
cạnh
D
C
M
Q
N
P
1. Hình hộp chữ nhật
B
A
C
Chiều cao
M
Q
Ch
iề
u
rộ
n
N
g
D
P
Chiều dài
Chiều cao
1. Hình hộp chữ nhật
Chiều dài
Ch
iề
u
rộ
ng
Chiều cao
Chiều dài
u
ề
i
Ch
n
rộ
g
1. Hình hộp chữ nhật
6 mặt
C
h
Chiều
iề
u
rộ
ng Chiều cao
8 đỉnh
12 cạnh
2. Hình Lập
phương
ES
T
O
N
Bi
Chí
p
Điểm giống và khác nhau
giữa hình hộp chữ nhật và hình lập
phương
HÌNH HỘP CHỮ NHẬT
GIỐNG
HÌNH LẬP PHƯƠNG
Có 6 mặt, 8 đỉnh, 12
cạnh
Có 3 kích thước:
KHÁC
- Chiều dài
- Chiều rộng
- Chiều cao
Các kích thước bằng
nhau
BẮT ĐẦU
CÁCH CHƠI
Có 5 câu hỏi trắc nghiệm.
Để trả lời các câu hỏi này, em hãy đưa ra
kí hiệu KÉO - BÚA - BAO chứa đáp án đúng
mà các em tìm được nhé!
CÂU 1
Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu
mặt? Bao nhiêu cạnh? Bao nhiêu
đỉnh?
A. 12 mặt, 6 cạnh, 8 đỉnh
B. 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh
C. 8 mặt, 12 cạnh, 6 đỉnh
Bắt đầu!
CÂU 2
Hình lập phương có bao nhiêu
mặt? Bao nhiêu cạnh? Bao nhiêu
đỉnh?
A. 6 mặt, 12 cạnh, 8 đỉnh
Bắt đầu!
B. 12 mặt, 6 cạnh, 8 đỉnh
C. 6 mặt, 8 cạnh, 12 đỉnh
CÂU 3
Quan sát hình hộp
chữ nhật bên tìm
những cạnh bằng
với cạnh AB?
A
D
B
C
M
Q
N
P
A. Cạnh AB = CD = NP = MQ
Bắt đầu!
B. Cạnh AB = AM = BN = DQ
C. Cạnh AB = CD = MN = PQ
CÂU 4
Quan sát hình hộp
chữ nhật bên tìm
những cạnh bằng
với cạnh AM?
A
D
B
C
M
Q
A. Cạnh AM = AB = CP = DQ
B. Cạnh AM = BN = CP = MQ
C. Cạnh AM = BN = CP = DQ
N
P
Bắt đầu!
CÂU 5
Quan sát hình hộp
chữ nhật bên tìm
những cạnh bằng với
cạnh AD?
A
D
B
C
M
Q
A. Cạnh AD = BC = NP = MQ
B. Cạnh AB = CD = MN = PQ
C. Cạnh AM = BN = CP = DQ
N
P
Bắt đầu!
B
A
C
M
N
6 cm
3c
m
Q
4 cm
D
P
Bài 2: b) Biết hình hộp chữ nhật có chiều
dài 6 cm; chiều rộng 3 cm, chiều cao 4 cm.
Tính diện tích mặt đáy MNPQ và các mặt
bên ABNM, BCPN
B
A
C
M
4 cm
D
Q
6 cm
3c
m
N
P
b)
Bài giải
Diện tích mặt đáy MNQP
là: 6 x 3 = 18 (cm²
Diện)tích mặt bên ABNM
là: 6 x 4 = 24 (cm² )
Diện tích mặt bên BCPN
là: 4 x 3 = 12 (cm² )
Đáp số: Diện tích MNQP:
18cm²
24cm²
Diện tích ABNM:
Bài 3: Trong các hình dưới đây hình nào là hình
hộp chữ nhật, hình nào là hình lập phương ?
8cm
11cm
12cm
8cm
5cm
4cm
10cm
A
6cm
6cm
B
8cm
8cm
C
A. Là hình hộp chữ
nhật.
C. Là hình lập phương.
Hình hộp chữ nhật
Hình lập phương
C
h
Chiều
iề
u
rộ
ng
Chiều cao
Hình hộp chữ nhật
Hình lập phương
6 mặt
6 mặt
8 đỉnh
8 đỉnh
12 cạnh
12 cạnh
1. Luyện tập:
- Tìm và kể tên các đồ vật có dạng
hình hộp chữ nhật hoặc hình lập
phương xung quanh em.
2. Chuẩn bị:
- Bài: Diện tích xung quanh, diện tích
toàn phần của hình hộp chữ nhật
(Trang 109, 110 sách giáo khoa)
Tạm biệt các em!
Hẹn gặp lại ở tiết học sau
 







Các ý kiến mới nhất