Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

bài 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: LÊ THANH BINH
Ngày gửi: 19h:03' 30-07-2023
Dung lượng: 6.0 MB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích: 0 người
Giáo viên:Nguyễn Thị Lệ
Trường THCS Quảng Phú

HỘP QUÀ
BÍ ẨN
Trong mỗi hộp quà ẩn
chứng một số điểm bí ấn.
Các em hãy trả lời đúng các
câu hỏi để nhận về phần quà
cho mình nhé.

Số 1

Số 2
Số 3

START

Câu 1. Trong số 54 dân tộc ở nước ta, dân tộc
nào sau đây có số dân đông nhất?

12
3

9
6

Hết Giờ

A: Dân tộc kinh
B. Dân tộc Tày.
C. Dân tộc Thái.
D. Dân tộc Mường.

Số 1

Số 2
Số 3

START

Câu 2. Đặc điểm không chính xác về dân
tộc kinh ở nước ta?
A. Lµ lực lượng lao động ®«ng ®¶o trong c¸c ngµnh kinh tÕ.
B. ChiÕm sè ®«ng trong céng ®ång c¸c d©n téc ViÖt Nam.
C. Sè l­ượng cã xu hư­íng ngµy cµng gi¶m ®i.
D. Cư­tró tËp trung ë c¸c vïng ®ång b»ng.

12
9

3

Số 1

Số 2
Số 3

Câu 3. Nhận xét nào sau đây không đúng về các
dân tộc ở nước ta?

12
9

Hết Giờ

A. Các dân tộc cùng chung sống, gắn bó và đoàn kết bên nhau.
B. Mỗi dân tộc có những nét văn hóa, kinh nghiệm sản xuất riêng.
C. Trình độ phát triển kinh tế- xã hội giữa các dân tộc còn chênh
lệch.
D. Mức sống và trình độ dân trí của các dân tộc ít người đã ở mức
cao.

Tiết 2. DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG
DÂN SỐ.

BÀI 2:DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
NỘI DUNG CHÍNH

I.Số dân
II.Gia tăng dân số
III.Cơ cấu dân số

BÀI 2:DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ
I. SỐ DÂN

I. SỐ DÂN

- Hãy cho biết Dân số Việt Nam hiện
nay là bao nhiêu người ?
- Dân số Việt Nam đứng thứ mấy
trong khu vực ĐNA và thế giới?

I. SỐ DÂN
- Việt Nam là nước đông dân. Năm 2019 dân
số là 96,2 triệu người. Đứng thứ 3 ở khu vực
Đông Nam Á và thứ 15 trên thế giới.

II. GIA TĂNG DÂN SỐ

+ chế độ gió

II.Gia tăng dân số

- Dân số nước ta tăng nhanh
liên tục.
- Tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu
hướng giảm.
Hình 2.1. Biểu đồ biến đổi dân số nước ta.

Dân số đông và tăng nhanh đã
gây ra những hậu quả gì?

Đói nghèo

Rảnh rỗi sinh
Nông nổi

Cướp giật

Nghiện hút Ma túy

Một người đàn ông vô gia cư trên vỉa hè
Hà Nội

Bệnh viện quá tải

Ùn tắc giao thông ở TP HCM

Nhờ thực hiện tốt chính
sách dân số nên tỉ lệ
GTTN giảm.

I.Số dân
II.Gia tăng dân số
- Dân số nước ta tăng nhanh
liên tục.

- Tỉ lệ gia tăng tự nhiên có xu
hướng giảm.
 nhờ thực hiện tốt chính sách dân
số kế hoạch hóa gia đình.
- Tuy vậy, mỗi năm dân số nước ta
vẫn tăng thêm khoảng một triệu
người.

Hình 2.1. Biểu đồ biến đổi dân số nước ta.

Dựa vào bảng sau, hãy xác định vùng có tỉ lệ GTTN của dân số cao
nhất, thấp nhất. Vùng có tỉ lệ GTTN của DS cao hơn cả nước?
Tỉ lệ GTTN của dân số ở các vùng, năm 1999 và 2019 (%)

1999

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên
của dân số (2019)
1,06

1,2

1,06
0,63
1,49
2,01
0,41

Tỉ lệ tăng tự nhiên

Ở thành thị và
khu công nghiệp

Nông thôn và miền núi

III. CƠ CẤU DÂN SỐ.

III.Cơ cấu dân số
- Cơ cấu dân số theo tuổi và giới
đang có sự thay đổi.
Nhóm
tuổi

Bảng 2.2 Cơ cấu dân số theo giới
tính và độ tuổi

Năm 1979

Năm 1989

Năm 1999

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

0 - 14

21.,8

20,7

20,1

18,9

17,4

16,1

15 - 59

23,8

26,6

25,6

28,2

28,4

30,0

60 Trở lên

2,9

4,2

3,0

4,2

3,4

4,7

Tổng số

48,5

51,5

48,7

51,3

49,2

50,8

III.Cơ cấu dân số
- Cơ cấu dân số theo tuổi và
giới đang có sự thay đổi.
+ Dưới tuổi lao động giảm,
trong và ngoài tuổi lao động tăng.
+ Tỉ lệ nữ hơn tỉ lệ nam,
nhưng đang có sự thay đổi tỉ lệ
nam ngày càng tăng. Nhóm

0 – 14 tuổi 15 -59 tuổi

> 60 tuổi

Năm 1979

Năm 1989

Năm 1999

Nam

Nữ

Nam

Nữ

Nam

Nữ

0 - 14

21.,8

20,7

20,1

18,9

17,4

16,1

15 - 59

23,8

26,6

25,6

28,2

28,4

30,0

60 Trở lên

2,9

4,2

3,0

4,2

3,4

4,7

tuổi

IV: BÀI TẬP
Câu 1. Dựa vào hình 2.1: Hãy cho biết tình
hình dân số và sự gia tăng dân số của nước ta.
Câu 2. Dựa vào bảng số liệu dưới đây:

Hãy tính tỉ lệ phần trăm gia tăng dân số qua các
năm.
Công thức tính:
Gia tăng dân số tự nhiên = (Tỉ suất Sinh – Tỉ
suất Tử) chia cho 10 = %
Năm

1979

1999

Tỉ lệ gia tăng tự
nhiên %

2,53

1,43

CẢM ƠN CÁC EM
ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE
 
Gửi ý kiến