CHUYÊN ĐỀ 1- CHỦ ĐỀ 3 QUANG HỢP VÀ HÔ HẤP Ở THỰC VẬT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đào ngọc anh
Ngày gửi: 08h:48' 04-08-2023
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: đào ngọc anh
Ngày gửi: 08h:48' 04-08-2023
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP SINH HỌC 11
CHUYÊN ĐỀ 1 – TRAO ĐỔI CHẤT Ở THỰC VẬT
CHỦ ĐỀ 3 – QUANG HỢP – HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Khái niệm- Phương trình tổng quát
Vai trò Quang hợp– Hô hấp
TRỌNG
TÂM
Chu trình Canvin – Chu trình Krep
Nhóm thực vật C3, C4 và CAM
Hô hấp sáng ở thực vật
I. Quang hợp ở thực vật:
1- Khái niệm quang hợp:
I. Quang hợp ở thực vật:
1- Khái niệm quang hợp
* Khái niệm:
- Quang hợp là quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng mặt
trời được diệp lục hấp thụ để tạo ra cacbohiđrat và giải phóng
ôxi từ khí CO2 và H2O.
* Phương trình tổng quát:
6CO2 + 12H2O
NLAS
DIỆP LỤC
C6H12O6 + 6O2 + 6H2O
Lúa mì
Khoai lang
Khoai tây
Một số cây lương thực, rau, củ, quả
I. Quang hợp ở thực vật:
1- Khái niệm quang hợp:
2- Vai trò của quang hợp:
- Cung cấp thức ăn cho mọi sinh vật, nguyên
liệu cho công nghiệp, dược liệu chữa bệnh.
- Tạo nguồn năng lượng duy trì hoạt động
sống của sinh giới
- Hấp thụ CO2 và giải phóng O2: điều hoà
không khí.
MT
Độ chênh lệch năng lượng Eo
cao
Ánh sáng
carotenoit
ASMT
Hoá năng trong
ATP và NADPH
Diệp lục b
Xantophyl
DL b
Carotenôit
Diệp lục a
DL a
Trung tâm
phản ứng
DL a
CarotenDiệp
lục a
Trung tâm phản ứng
Các phân
tử sắc tố
Thấp
ATP
NADPH
Hoạt động của hệ sắc tố quang hợp
6
II. Quá trình quang hợp gồm 2 pha
• Pha
sáng: Xảy ra ở tilacôit của lục lạp.
• Pha tối: Xảy ra trong chất nền (strôma) của lục lạp.
LUÏC LAÏP
* Quang hợp ở các
nhóm TV C3, C4, CAM
chỉ khác nhau chủ
yếu trong pha tối.
Tilacôit
Stroâma
THỰC VẬT C3
1- Pha sáng:
a.Khái niệm:
Là pha chuyển hoá năng lượng
ánh sáng được diệp lục hấp
thụ thành năng lượng của các
liên kết hoá học trong ATP và
NADPH
b. Vị trí xảy ra ở tilacôit, khi có ánh sáng.
1.Pha sáng.
a.Khái niệm.
b.Vị trí
c.Cơ chế
Diễn ra quá trình quang phân ly nước
H
H2O
NADP+
d.Sản phẩm
ATP, NADPH và O2
+
+
4e
-
NADPH
+
O2
1. Pha sáng.
2. Pha tối.
Giai đoạncố định CO2
b. Diễn biến chu trình Canvin
+ Giai đoạn cố định CO2:
RiDP + CO2 → APG
(Axit Photpho Glixêric)
a
Gi
+ Giai đoạn khử:
APG
Ribulozo- 1,5- diP
APG
oạ
đ
i
ái
t
n
sin
t
hấ
c
h
ận
h
n
Gia
oạ
nk
hử
AlPG
C6H12O6
ATP + NADPH
iđ
Tinh bột, aa, lipit..
AlPG (Alđêhit Photpho Glixêric)
+ Giai đoạn tái sinh chất nhận ban đầu: RiDP (Ribulôzơ -1,5 - đi Phôtphat)
Pha sáng
Pha tối
Nơi xảy ra
Trên màng tilacoit
(grana)
Chất nền của lục lạp
(stroma)
Nguồn nguyên
liệu
H2O, ADP, NADP+
CO2, ATP, NADPH
Sản phẩm
O2, ATP, NADPH
C6H12O6
1.Pha sáng.
2.Pha tối.
2.1. Thực vật C3
a. Đại diện
2.2. THỰC VẬT C4
a. Đại diện.
2.3. THỰC VẬT CAM
a. Đại diện.
XÖÔNG ROÀNG
THANH LONG
DÖÙA
ĐẶC ĐIỂM
Nơi xảy ra
Chất nhận
CO2
Chất hữu cơ
đầu tiên
C3
Chất nền(stroma) Mô dậu& bao
bó mạch
RiDP
PEP
APG
(Axit Photpho
Glixeric)
Sản phẩm tạo C6H12O6
thành
Đại diện
C4
CAM
Mô dậu
PEP
AOA
AOA
C6H12O6
C6H12O6
Hầu hết thực vật Mía, ngô, kê… Xương rồng…
II – HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
1.
Hô hấp ở thực vật là gì?
PHƯƠNG TRÌNH HÔ HẤP TỔNG QUÁT
C6H12O6 + 6O2
6CO2 + 6H2O + Năng lượng (nhiệt + ATP)
Hô hấp là quá trình chuyển hoá năng lượng các phân tử
cacbonhidrat bị phân giải thành CO2 và H2O đồng thời
giải phóng năng lượng ở dạng nhiệt năng và tích lũy
trong ATP.
I – HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
1.
Hô hấp ở thực vật là gì?
* Phương tình hô hấp tổng quát
C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Q (năng lượng: ATP + nhiệt)
2. Vai trò của hô hấp đối với cơ thể thực vật
Năng lượng giải phóngHô
dưới
cung cấp cho
hấpdạng
có ATP
vai trò
các hoạt động sống của tếgìbào,
đối cơ
vớithể:
cơvận
thểchuyển, sinh
trưởng, tổng hợp…
thực vật?
Một phần năng lượng được giải phóng ở dạng nhiệt
để duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống
Qúa trình hô hấp hình thành các sản phẩm trung gian
là nguyên liệu cho các quá trình tổng hợp các chất khác
3. CON ĐƯỜNG HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Phân giải kị khí
(xảy ra trong điều
kiện thiếu oxi)
Phân giải hiếu khí
(xảy ra trong điều
kiện có oxi)
3. Con đường hô hấp ở thực vật
3.1. Phân giải kị khí
Phân giải kịPhân
khí: giải kị khí (trong tế bào chất)
-2 giai đoạn: đường phân và lên men.
-Xảy ra tại tế bào chất.
Rượu êtilic (2C H OH) + 2CO
-Sản phẩm là rượu etilic hoặc axit lactic.
phân 2ATP H O
-Năng Đường
lượng:Tạo
2ATP Lên men
- Phương trình tổng quát
Hoặc
Glucôzơ
Axit piruvic
C6H12O6 2 êtilic + 2CO2 + 2ATP + Nhiệt
Axit lactic (C H O )
(C H O )
(2CH COCOOH)
C6H12O6 2 axit lactic + 2ATP + Nhiệt
*
2
5
2
6
12
6
2 ATP
3
3
0 ATP
6
3
2
Con đường
hô hấp
ở thựcvật
vật
3. ConII.đường
hô hấp
ở thực
2. Phân
hiếukhí
khí
3.1. Phân
giảigiải
hiếu
H2O
2ATP
*Phân giải hiếu khí:
3 giai đoạn.
6CO
Hô hấp hiếu khí
- Giai đoạn 1 đường phân: Xảy(trong
ra titại
thể)tế bào chất, phân giải đường tạo
Đường phân
6H O
Ti
thể
Glucose
Axit piruvic
axit piruvic.
+O
(C H O )
2CH COCOOH
-Giai đoạn 2 chu trình Krep : xảyChu
ratrình
trong
chất nền của36ATP
ti thể, cần ôxi.
Crep
Axit piruvic bị oxi hóa hoàn toàn Chuỗi chuyền electron
-Giai đoạn 3 chuỗi chuyền e hô hấp: xảy ra ở màng trong ti thể.
*Sản phẩm cuối cùng là CO2' H2O, tạo 36 -38 ATP.
-Phương trình tổng quát
C6H12O6 + 6O2 + 6H2O 6CO2 + 12H2O + NL ((36 - 38) ATP + Nhiệt)
2
2
6
12
6
3
2
Điểm
phân biệt
Phân giải kị khí
Phân giải hiếu khí
Điều kiện
Không có oxi
Có oxi
Nơi xảy ra
Tế bào chất
Ti thể
Sản phẩm
Năng lượng
Rượu etylic + CO2
hoặc a.x lactic
2 ATP
Phân giải hiếu khí
Phân giải kị khí
CO2 và H2O
2 + 36 = 38 ATP
38 ATP
2ATP
19 lần
Hô hấp sáng ở thực vật
Điều kiện
Nơi xẩy ra
Iánh sáng cao, CO2 bị cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều
Lục lạp, Perôxixôm, Ti thể
Nguyên liệu
RiDP( Ribulôzơ -1,5 điphốtphát)
Sản phẩm
Năng lượng
Hậu quả
CO2
Không tạo năng lượng
Tiêu hao rất nhiều sản phẩm quang hợp
5. Mối quan hệ giữa hô hấp với quang hợp và môi trường
5.1. Mối quan hệ giữa hô hấp và quang hợp
5. QUAN HỆ GIỮA HÔ HẤP VỚI QUANG HỢP VÀ MÔI TRƯỜNG
5.1. Mối quan hệ giữa hô hấp và quang hợp
PTTQ của hô
hấp:
C6H12O6 + 6O2
Quang hợp và hô hấp
mối quan
như
6CO2 + 6H2O + có
Q (năng
lượng:hệATP
+ nhiệt)
thế nào???
PTTQ của quang hợp :
6CO2 + 12H2O
C6 H12O6 + 6O2 + 6H2O
Ánh sáng MT, Diệp lục
Phân biệt Quang hợp và Hô hấp ở thực vật
Đặc điểm
1. Khái niệm
2. Phương trình tổng
quát
3. Các giai đoạn
4. Vai trò
Quang hợp
Hô hấp
CHUYÊN ĐỀ 1 – TRAO ĐỔI CHẤT Ở THỰC VẬT
CHỦ ĐỀ 3 – QUANG HỢP – HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Khái niệm- Phương trình tổng quát
Vai trò Quang hợp– Hô hấp
TRỌNG
TÂM
Chu trình Canvin – Chu trình Krep
Nhóm thực vật C3, C4 và CAM
Hô hấp sáng ở thực vật
I. Quang hợp ở thực vật:
1- Khái niệm quang hợp:
I. Quang hợp ở thực vật:
1- Khái niệm quang hợp
* Khái niệm:
- Quang hợp là quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng mặt
trời được diệp lục hấp thụ để tạo ra cacbohiđrat và giải phóng
ôxi từ khí CO2 và H2O.
* Phương trình tổng quát:
6CO2 + 12H2O
NLAS
DIỆP LỤC
C6H12O6 + 6O2 + 6H2O
Lúa mì
Khoai lang
Khoai tây
Một số cây lương thực, rau, củ, quả
I. Quang hợp ở thực vật:
1- Khái niệm quang hợp:
2- Vai trò của quang hợp:
- Cung cấp thức ăn cho mọi sinh vật, nguyên
liệu cho công nghiệp, dược liệu chữa bệnh.
- Tạo nguồn năng lượng duy trì hoạt động
sống của sinh giới
- Hấp thụ CO2 và giải phóng O2: điều hoà
không khí.
MT
Độ chênh lệch năng lượng Eo
cao
Ánh sáng
carotenoit
ASMT
Hoá năng trong
ATP và NADPH
Diệp lục b
Xantophyl
DL b
Carotenôit
Diệp lục a
DL a
Trung tâm
phản ứng
DL a
CarotenDiệp
lục a
Trung tâm phản ứng
Các phân
tử sắc tố
Thấp
ATP
NADPH
Hoạt động của hệ sắc tố quang hợp
6
II. Quá trình quang hợp gồm 2 pha
• Pha
sáng: Xảy ra ở tilacôit của lục lạp.
• Pha tối: Xảy ra trong chất nền (strôma) của lục lạp.
LUÏC LAÏP
* Quang hợp ở các
nhóm TV C3, C4, CAM
chỉ khác nhau chủ
yếu trong pha tối.
Tilacôit
Stroâma
THỰC VẬT C3
1- Pha sáng:
a.Khái niệm:
Là pha chuyển hoá năng lượng
ánh sáng được diệp lục hấp
thụ thành năng lượng của các
liên kết hoá học trong ATP và
NADPH
b. Vị trí xảy ra ở tilacôit, khi có ánh sáng.
1.Pha sáng.
a.Khái niệm.
b.Vị trí
c.Cơ chế
Diễn ra quá trình quang phân ly nước
H
H2O
NADP+
d.Sản phẩm
ATP, NADPH và O2
+
+
4e
-
NADPH
+
O2
1. Pha sáng.
2. Pha tối.
Giai đoạncố định CO2
b. Diễn biến chu trình Canvin
+ Giai đoạn cố định CO2:
RiDP + CO2 → APG
(Axit Photpho Glixêric)
a
Gi
+ Giai đoạn khử:
APG
Ribulozo- 1,5- diP
APG
oạ
đ
i
ái
t
n
sin
t
hấ
c
h
ận
h
n
Gia
oạ
nk
hử
AlPG
C6H12O6
ATP + NADPH
iđ
Tinh bột, aa, lipit..
AlPG (Alđêhit Photpho Glixêric)
+ Giai đoạn tái sinh chất nhận ban đầu: RiDP (Ribulôzơ -1,5 - đi Phôtphat)
Pha sáng
Pha tối
Nơi xảy ra
Trên màng tilacoit
(grana)
Chất nền của lục lạp
(stroma)
Nguồn nguyên
liệu
H2O, ADP, NADP+
CO2, ATP, NADPH
Sản phẩm
O2, ATP, NADPH
C6H12O6
1.Pha sáng.
2.Pha tối.
2.1. Thực vật C3
a. Đại diện
2.2. THỰC VẬT C4
a. Đại diện.
2.3. THỰC VẬT CAM
a. Đại diện.
XÖÔNG ROÀNG
THANH LONG
DÖÙA
ĐẶC ĐIỂM
Nơi xảy ra
Chất nhận
CO2
Chất hữu cơ
đầu tiên
C3
Chất nền(stroma) Mô dậu& bao
bó mạch
RiDP
PEP
APG
(Axit Photpho
Glixeric)
Sản phẩm tạo C6H12O6
thành
Đại diện
C4
CAM
Mô dậu
PEP
AOA
AOA
C6H12O6
C6H12O6
Hầu hết thực vật Mía, ngô, kê… Xương rồng…
II – HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
1.
Hô hấp ở thực vật là gì?
PHƯƠNG TRÌNH HÔ HẤP TỔNG QUÁT
C6H12O6 + 6O2
6CO2 + 6H2O + Năng lượng (nhiệt + ATP)
Hô hấp là quá trình chuyển hoá năng lượng các phân tử
cacbonhidrat bị phân giải thành CO2 và H2O đồng thời
giải phóng năng lượng ở dạng nhiệt năng và tích lũy
trong ATP.
I – HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
1.
Hô hấp ở thực vật là gì?
* Phương tình hô hấp tổng quát
C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Q (năng lượng: ATP + nhiệt)
2. Vai trò của hô hấp đối với cơ thể thực vật
Năng lượng giải phóngHô
dưới
cung cấp cho
hấpdạng
có ATP
vai trò
các hoạt động sống của tếgìbào,
đối cơ
vớithể:
cơvận
thểchuyển, sinh
trưởng, tổng hợp…
thực vật?
Một phần năng lượng được giải phóng ở dạng nhiệt
để duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống
Qúa trình hô hấp hình thành các sản phẩm trung gian
là nguyên liệu cho các quá trình tổng hợp các chất khác
3. CON ĐƯỜNG HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Phân giải kị khí
(xảy ra trong điều
kiện thiếu oxi)
Phân giải hiếu khí
(xảy ra trong điều
kiện có oxi)
3. Con đường hô hấp ở thực vật
3.1. Phân giải kị khí
Phân giải kịPhân
khí: giải kị khí (trong tế bào chất)
-2 giai đoạn: đường phân và lên men.
-Xảy ra tại tế bào chất.
Rượu êtilic (2C H OH) + 2CO
-Sản phẩm là rượu etilic hoặc axit lactic.
phân 2ATP H O
-Năng Đường
lượng:Tạo
2ATP Lên men
- Phương trình tổng quát
Hoặc
Glucôzơ
Axit piruvic
C6H12O6 2 êtilic + 2CO2 + 2ATP + Nhiệt
Axit lactic (C H O )
(C H O )
(2CH COCOOH)
C6H12O6 2 axit lactic + 2ATP + Nhiệt
*
2
5
2
6
12
6
2 ATP
3
3
0 ATP
6
3
2
Con đường
hô hấp
ở thựcvật
vật
3. ConII.đường
hô hấp
ở thực
2. Phân
hiếukhí
khí
3.1. Phân
giảigiải
hiếu
H2O
2ATP
*Phân giải hiếu khí:
3 giai đoạn.
6CO
Hô hấp hiếu khí
- Giai đoạn 1 đường phân: Xảy(trong
ra titại
thể)tế bào chất, phân giải đường tạo
Đường phân
6H O
Ti
thể
Glucose
Axit piruvic
axit piruvic.
+O
(C H O )
2CH COCOOH
-Giai đoạn 2 chu trình Krep : xảyChu
ratrình
trong
chất nền của36ATP
ti thể, cần ôxi.
Crep
Axit piruvic bị oxi hóa hoàn toàn Chuỗi chuyền electron
-Giai đoạn 3 chuỗi chuyền e hô hấp: xảy ra ở màng trong ti thể.
*Sản phẩm cuối cùng là CO2' H2O, tạo 36 -38 ATP.
-Phương trình tổng quát
C6H12O6 + 6O2 + 6H2O 6CO2 + 12H2O + NL ((36 - 38) ATP + Nhiệt)
2
2
6
12
6
3
2
Điểm
phân biệt
Phân giải kị khí
Phân giải hiếu khí
Điều kiện
Không có oxi
Có oxi
Nơi xảy ra
Tế bào chất
Ti thể
Sản phẩm
Năng lượng
Rượu etylic + CO2
hoặc a.x lactic
2 ATP
Phân giải hiếu khí
Phân giải kị khí
CO2 và H2O
2 + 36 = 38 ATP
38 ATP
2ATP
19 lần
Hô hấp sáng ở thực vật
Điều kiện
Nơi xẩy ra
Iánh sáng cao, CO2 bị cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều
Lục lạp, Perôxixôm, Ti thể
Nguyên liệu
RiDP( Ribulôzơ -1,5 điphốtphát)
Sản phẩm
Năng lượng
Hậu quả
CO2
Không tạo năng lượng
Tiêu hao rất nhiều sản phẩm quang hợp
5. Mối quan hệ giữa hô hấp với quang hợp và môi trường
5.1. Mối quan hệ giữa hô hấp và quang hợp
5. QUAN HỆ GIỮA HÔ HẤP VỚI QUANG HỢP VÀ MÔI TRƯỜNG
5.1. Mối quan hệ giữa hô hấp và quang hợp
PTTQ của hô
hấp:
C6H12O6 + 6O2
Quang hợp và hô hấp
mối quan
như
6CO2 + 6H2O + có
Q (năng
lượng:hệATP
+ nhiệt)
thế nào???
PTTQ của quang hợp :
6CO2 + 12H2O
C6 H12O6 + 6O2 + 6H2O
Ánh sáng MT, Diệp lục
Phân biệt Quang hợp và Hô hấp ở thực vật
Đặc điểm
1. Khái niệm
2. Phương trình tổng
quát
3. Các giai đoạn
4. Vai trò
Quang hợp
Hô hấp
 







Các ý kiến mới nhất