Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

CHUYÊN ĐỀ 1- CHỦ ĐỀ 3 QUANG HỢP VÀ HÔ HẤP Ở THỰC VẬT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đào ngọc anh
Ngày gửi: 08h:48' 04-08-2023
Dung lượng: 4.8 MB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP SINH HỌC 11
CHUYÊN ĐỀ 1 – TRAO ĐỔI CHẤT Ở THỰC VẬT
CHỦ ĐỀ 3 – QUANG HỢP – HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
Khái niệm- Phương trình tổng quát
Vai trò Quang hợp– Hô hấp

TRỌNG
TÂM

Chu trình Canvin – Chu trình Krep
Nhóm thực vật C3, C4 và CAM
Hô hấp sáng ở thực vật

I. Quang hợp ở thực vật:
1- Khái niệm quang hợp:

I. Quang hợp ở thực vật:
1- Khái niệm quang hợp
* Khái niệm:

- Quang hợp là quá trình sử dụng năng lượng ánh sáng mặt
trời được diệp lục hấp thụ để tạo ra cacbohiđrat và giải phóng
ôxi từ khí CO2 và H2O.
* Phương trình tổng quát:
6CO2 + 12H2O

NLAS
DIỆP LỤC

C6H12O6 + 6O2 + 6H2O

Lúa mì

Khoai lang

Khoai tây

Một số cây lương thực, rau, củ, quả

I. Quang hợp ở thực vật:

1- Khái niệm quang hợp:
2- Vai trò của quang hợp:
- Cung cấp thức ăn cho mọi sinh vật, nguyên
liệu cho công nghiệp, dược liệu chữa bệnh.
- Tạo nguồn năng lượng duy trì hoạt động
sống của sinh giới
- Hấp thụ CO2 và giải phóng O2: điều hoà
không khí.

MT

Độ chênh lệch năng lượng Eo

cao

Ánh sáng

carotenoit

ASMT

Hoá năng trong
ATP và NADPH

Diệp lục b
Xantophyl

DL b
Carotenôit

Diệp lục a
DL a

Trung tâm
phản ứng

DL a

CarotenDiệp

lục a

Trung tâm phản ứng
Các phân
tử sắc tố

Thấp
ATP

NADPH

Hoạt động của hệ sắc tố quang hợp

6

II. Quá trình quang hợp gồm 2 pha
• Pha

sáng: Xảy ra ở tilacôit của lục lạp.

• Pha tối: Xảy ra trong chất nền (strôma) của lục lạp.
LUÏC LAÏP

* Quang hợp ở các
nhóm TV C3, C4, CAM
chỉ khác nhau chủ
yếu trong pha tối.

Tilacôit

Stroâma

THỰC VẬT C3

1- Pha sáng:
a.Khái niệm:
Là pha chuyển hoá năng lượng
ánh sáng được diệp lục hấp
thụ thành năng lượng của các
liên kết hoá học trong ATP và
NADPH
b. Vị trí xảy ra ở tilacôit, khi có ánh sáng.

1.Pha sáng.
a.Khái niệm.
b.Vị trí
c.Cơ chế

Diễn ra quá trình quang phân ly nước

H

H2O
NADP+
d.Sản phẩm
ATP, NADPH và O2

+

+

4e

-

NADPH

+

O2

1. Pha sáng.
2. Pha tối.

Giai đoạncố định CO2

b. Diễn biến chu trình Canvin

+ Giai đoạn cố định CO2:
RiDP + CO2 → APG
(Axit Photpho Glixêric)

a
Gi

+ Giai đoạn khử:

APG

Ribulozo- 1,5- diP

APG

oạ
đ
i

ái
t
n

sin

t
hấ
c
h

ận
h
n

Gia

oạ
nk
hử

AlPG
C6H12O6

ATP + NADPH



Tinh bột, aa, lipit..

AlPG (Alđêhit Photpho Glixêric)

+ Giai đoạn tái sinh chất nhận ban đầu: RiDP (Ribulôzơ -1,5 - đi Phôtphat)

Pha sáng

Pha tối

Nơi xảy ra

Trên màng tilacoit
(grana)

Chất nền của lục lạp
(stroma)

Nguồn nguyên
liệu

H2O, ADP, NADP+

CO2, ATP, NADPH

Sản phẩm

O2, ATP, NADPH

C6H12O6

1.Pha sáng.
2.Pha tối.
2.1. Thực vật C3
a. Đại diện

2.2. THỰC VẬT C4
a. Đại diện.

2.3. THỰC VẬT CAM

a. Đại diện.

XÖÔNG ROÀNG

THANH LONG

DÖÙA

ĐẶC ĐIỂM
Nơi xảy ra
Chất nhận
CO2
Chất hữu cơ
đầu tiên

C3

Chất nền(stroma) Mô dậu& bao
bó mạch
RiDP
PEP

APG
(Axit Photpho
Glixeric)
Sản phẩm tạo C6H12O6
thành
Đại diện

C4

CAM
Mô dậu
PEP

AOA

AOA

C6H12O6

C6H12O6

Hầu hết thực vật Mía, ngô, kê… Xương rồng…

II – HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
1.

Hô hấp ở thực vật là gì?

PHƯƠNG TRÌNH HÔ HẤP TỔNG QUÁT

C6H12O6 + 6O2

6CO2 + 6H2O + Năng lượng (nhiệt + ATP)

Hô hấp là quá trình chuyển hoá năng lượng các phân tử
cacbonhidrat bị phân giải thành CO2 và H2O đồng thời
giải phóng năng lượng ở dạng nhiệt năng và tích lũy
trong ATP.

I – HÔ HẤP Ở THỰC VẬT
1.

Hô hấp ở thực vật là gì?

* Phương tình hô hấp tổng quát
C6H12O6 + 6O2 → 6CO2 + 6H2O + Q (năng lượng: ATP + nhiệt)

2. Vai trò của hô hấp đối với cơ thể thực vật
 Năng lượng giải phóngHô
dưới
cung cấp cho
hấpdạng
có ATP
vai trò
các hoạt động sống của tếgìbào,
đối cơ
vớithể:
cơvận
thểchuyển, sinh
trưởng, tổng hợp…
thực vật?
 Một phần năng lượng được giải phóng ở dạng nhiệt
để duy trì nhiệt độ thuận lợi cho các hoạt động sống
 Qúa trình hô hấp hình thành các sản phẩm trung gian
là nguyên liệu cho các quá trình tổng hợp các chất khác

3. CON ĐƯỜNG HÔ HẤP Ở THỰC VẬT

Phân giải kị khí
(xảy ra trong điều
kiện thiếu oxi)

Phân giải hiếu khí
(xảy ra trong điều
kiện có oxi)

3. Con đường hô hấp ở thực vật
3.1. Phân giải kị khí
Phân giải kịPhân
khí: giải kị khí (trong tế bào chất)
-2 giai đoạn: đường phân và lên men.
-Xảy ra tại tế bào chất.
Rượu êtilic (2C H OH) + 2CO
-Sản phẩm là rượu etilic hoặc axit lactic.
phân 2ATP H O
-Năng Đường
lượng:Tạo
2ATP Lên men
- Phương trình tổng quát
Hoặc
Glucôzơ
Axit piruvic
C6H12O6  2 êtilic + 2CO2 + 2ATP + Nhiệt
Axit lactic (C H O )
(C H O )
(2CH COCOOH)
C6H12O6  2 axit lactic + 2ATP + Nhiệt
*

2

5

2

6

12

6

2 ATP

3

3

0 ATP

6

3

2

Con đường
hô hấp
ở thựcvật
vật
3. ConII.đường
hô hấp
ở thực
2. Phân
hiếukhí
khí
3.1. Phân
giảigiải
hiếu
H2O

2ATP
*Phân giải hiếu khí:
3 giai đoạn.
6CO
Hô hấp hiếu khí
- Giai đoạn 1 đường phân: Xảy(trong
ra titại
thể)tế bào chất, phân giải đường tạo
Đường phân
6H O
Ti
thể
Glucose
Axit piruvic
axit piruvic.
+O
(C H O )
2CH COCOOH
-Giai đoạn 2 chu trình Krep : xảyChu
ratrình
trong
chất nền của36ATP
ti thể, cần ôxi.
Crep
Axit piruvic bị oxi hóa hoàn toàn Chuỗi chuyền electron
-Giai đoạn 3 chuỗi chuyền e hô hấp: xảy ra ở màng trong ti thể.
*Sản phẩm cuối cùng là CO2' H2O, tạo 36 -38 ATP.
-Phương trình tổng quát
C6H12O6 + 6O2 + 6H2O  6CO2 + 12H2O + NL ((36 - 38) ATP + Nhiệt)
2

2

6

12

6

3

2

Điểm
phân biệt

Phân giải kị khí

Phân giải hiếu khí

Điều kiện

Không có oxi

Có oxi

Nơi xảy ra

Tế bào chất

Ti thể

Sản phẩm

Năng lượng

Rượu etylic + CO2
hoặc a.x lactic

2 ATP
Phân giải hiếu khí
Phân giải kị khí

CO2 và H2O
2 + 36 = 38 ATP
38 ATP
2ATP

19 lần

Hô hấp sáng ở thực vật
Điều kiện
Nơi xẩy ra

Iánh sáng cao, CO2 bị cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều

Lục lạp, Perôxixôm, Ti thể

Nguyên liệu

RiDP( Ribulôzơ -1,5 điphốtphát)
Sản phẩm
Năng lượng
Hậu quả

CO2

Không tạo năng lượng
Tiêu hao rất nhiều sản phẩm quang hợp

5. Mối quan hệ giữa hô hấp với quang hợp và môi trường
5.1. Mối quan hệ giữa hô hấp và quang hợp

5. QUAN HỆ GIỮA HÔ HẤP VỚI QUANG HỢP VÀ MÔI TRƯỜNG
5.1. Mối quan hệ giữa hô hấp và quang hợp

PTTQ của hô
hấp:
C6H12O6 + 6O2

Quang hợp và hô hấp
mối quan
như
6CO2 + 6H2O + có
Q (năng
lượng:hệATP
+ nhiệt)
thế nào???

PTTQ của quang hợp :
6CO2 + 12H2O
C6 H12O6 + 6O2 + 6H2O
Ánh sáng MT, Diệp lục

Phân biệt Quang hợp và Hô hấp ở thực vật
Đặc điểm
1. Khái niệm
2. Phương trình tổng
quát
3. Các giai đoạn
4. Vai trò

Quang hợp

Hô hấp
 
Gửi ý kiến