CD - Bài 2. Thành phần của nguyên tử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lánh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:13' 04-08-2023
Dung lượng: 170.3 MB
Số lượt tải: 92
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lánh (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:13' 04-08-2023
Dung lượng: 170.3 MB
Số lượt tải: 92
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề 1. CẤU TẠO
NGUYÊN TỬ
BÀI 2. THÀNH PHẦN CỦA
NGUYÊN TỬ
Trường THCS&THPT Tân Tiến – 10A1- Nguyễn Lánh
Hoàn thành cột K, W.
Thành
phần cấu
tạo nguyên
tử
K
(BIẾT)
W
(MUỐN BIẾT)
L
(HỌC ĐƯỢC)
I. THÀNH PHẦN VÀ CẤU TRÚC CỦA
NGUYÊN TỬ
I. THÀNH PHẦN VÀ CẤU TRÚC CỦA NGUYÊN TỬ
I. THÀNH PHẦN VÀ CẤU TRÚC CỦA
NGUYÊN TỬ
Thành phần của nguyên tử gồm:
- Hạt nhân: ở tâm của nguyên tử, chứa các proton mang điện tích
dương và các neutron không mang điện (trừ trường hợp 11H )
- Vỏ nguyên tử: chứa các hạt electron mang điện tích âm,
chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân.
II. KHỐI LƯỢNG VÀ KÍCH THƯỚC CỦA NGUYÊN TỬ
II. KHỐI LƯỢNG VÀ KÍCH THƯỚC CỦA NGUYÊN TỬ
1. Khối lượng của nguyên tử
- Khối lượng của nguyên tử vô cùng nhỏ, thường được biểu diễn
theo đơn vị amu.
VD: khối lượng nguyên tử H = 1 amu, C = 12 amu
Khối lượng của eletron rất nhỏ so với khối lượng của proton
hay neutron, nên khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở
hạt nhân. => có thể coi khối lượng nguyên tử bằng khối
lượng hạt nhân.
II. KHỐI LƯỢNG VÀ KÍCH THƯỚC CỦA NGUYÊN TỬ
2. Kích thước của nguyên tử
Nguyên tử có đường
kính nhỏ nhất là He
(0,62 angstrom),
nguyên tử có đường
kính lớn nhất là Fr (5,4
angstrom).
Hãy so sánh kích thước của hạt nhân so với nguyên tử.
Bảng số liệu về các loại hạt trong nguyên tử
Loại hạt
Ký
hiệu
Khối lượng (kg) Khối lượng Điện tích (C)
(amu)
Proton
p
1,673.10-27
Neutron
n
1,675.10-27
Electron
n
9,109.10-31
Số đơn vị điện tích hạt
1
Điện tích
tương đối
+1,602.10-19
+1
0
0
-1,602.10-19
-1
1
1
0, 00055
nhân1837
(Z) = Số proton
(P) = số e (E)
TỔNG KẾT NỘI DUNG
THỰC HÀNH TẠO DỰNG MỘT NGUYÊN TỬ TỪ
PHẦN MỀM MÔ PHỎNG
https://phet.colorado.edu/sims/html/build-an-atom/latest/
build-an-atom_vi.html
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1.Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên
tử là
A. electron và proton.
B. proton và neutron.
C. neutron và electron.
D. electron, proton và neutron.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
2. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. electron và proton.
B. proton và neutron.
C. neutron và electron.
proton và neutron.
D. electron,
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
3. Nguyên tử chứa những hạt mang điện là
A. proton và α.
B. proton và neutron.
C. proton và electron.
D. electron và neutron.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
4. Nguyên tử sodium (Na) có điện tích hạt nhân là
+11. Số proton và số electron trong nguyên tử này
lần lượt là
A. 11 và 11.
B. 11 và 12.
C. 11 và 22.
D. 11 và 23.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
5. Khối lượng của nguyên tử magnesium là
39,8271.10-27 kg. Khối lượng của magnesium theo
amu là
A. 23,985.
B. 66,133.10-51.
C. 24,000.
D. 23,985.10-3.
NGUYÊN TỬ
BÀI 2. THÀNH PHẦN CỦA
NGUYÊN TỬ
Trường THCS&THPT Tân Tiến – 10A1- Nguyễn Lánh
Hoàn thành cột K, W.
Thành
phần cấu
tạo nguyên
tử
K
(BIẾT)
W
(MUỐN BIẾT)
L
(HỌC ĐƯỢC)
I. THÀNH PHẦN VÀ CẤU TRÚC CỦA
NGUYÊN TỬ
I. THÀNH PHẦN VÀ CẤU TRÚC CỦA NGUYÊN TỬ
I. THÀNH PHẦN VÀ CẤU TRÚC CỦA
NGUYÊN TỬ
Thành phần của nguyên tử gồm:
- Hạt nhân: ở tâm của nguyên tử, chứa các proton mang điện tích
dương và các neutron không mang điện (trừ trường hợp 11H )
- Vỏ nguyên tử: chứa các hạt electron mang điện tích âm,
chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân.
II. KHỐI LƯỢNG VÀ KÍCH THƯỚC CỦA NGUYÊN TỬ
II. KHỐI LƯỢNG VÀ KÍCH THƯỚC CỦA NGUYÊN TỬ
1. Khối lượng của nguyên tử
- Khối lượng của nguyên tử vô cùng nhỏ, thường được biểu diễn
theo đơn vị amu.
VD: khối lượng nguyên tử H = 1 amu, C = 12 amu
Khối lượng của eletron rất nhỏ so với khối lượng của proton
hay neutron, nên khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở
hạt nhân. => có thể coi khối lượng nguyên tử bằng khối
lượng hạt nhân.
II. KHỐI LƯỢNG VÀ KÍCH THƯỚC CỦA NGUYÊN TỬ
2. Kích thước của nguyên tử
Nguyên tử có đường
kính nhỏ nhất là He
(0,62 angstrom),
nguyên tử có đường
kính lớn nhất là Fr (5,4
angstrom).
Hãy so sánh kích thước của hạt nhân so với nguyên tử.
Bảng số liệu về các loại hạt trong nguyên tử
Loại hạt
Ký
hiệu
Khối lượng (kg) Khối lượng Điện tích (C)
(amu)
Proton
p
1,673.10-27
Neutron
n
1,675.10-27
Electron
n
9,109.10-31
Số đơn vị điện tích hạt
1
Điện tích
tương đối
+1,602.10-19
+1
0
0
-1,602.10-19
-1
1
1
0, 00055
nhân1837
(Z) = Số proton
(P) = số e (E)
TỔNG KẾT NỘI DUNG
THỰC HÀNH TẠO DỰNG MỘT NGUYÊN TỬ TỪ
PHẦN MỀM MÔ PHỎNG
https://phet.colorado.edu/sims/html/build-an-atom/latest/
build-an-atom_vi.html
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
LUYỆN TẬP
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
1.Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên
tử là
A. electron và proton.
B. proton và neutron.
C. neutron và electron.
D. electron, proton và neutron.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
2. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. electron và proton.
B. proton và neutron.
C. neutron và electron.
proton và neutron.
D. electron,
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
3. Nguyên tử chứa những hạt mang điện là
A. proton và α.
B. proton và neutron.
C. proton và electron.
D. electron và neutron.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
4. Nguyên tử sodium (Na) có điện tích hạt nhân là
+11. Số proton và số electron trong nguyên tử này
lần lượt là
A. 11 và 11.
B. 11 và 12.
C. 11 và 22.
D. 11 và 23.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
5. Khối lượng của nguyên tử magnesium là
39,8271.10-27 kg. Khối lượng của magnesium theo
amu là
A. 23,985.
B. 66,133.10-51.
C. 24,000.
D. 23,985.10-3.
 







Các ý kiến mới nhất