Số chẵn số lẻ Bộ kết nối tri thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn ánh nguyệt
Ngày gửi: 15h:14' 13-08-2023
Dung lượng: 32.5 MB
Số lượt tải: 405
Nguồn:
Người gửi: nguyễn ánh nguyệt
Ngày gửi: 15h:14' 13-08-2023
Dung lượng: 32.5 MB
Số lượt tải: 405
Số lượt thích:
0 người
10
…:2=5
12
…:2=6
14
…:2=7
16
…:2=8
18
…:2=9
Các số 10; 12; 14; 16; 18
chia hết cho 2
Các số 11; 13 ; 15; 17; 19
không chia hết cho 2
Thứ năm wgàǀ … κánƑ 9 wăm 2023
TǨn:
Số chẵn, số Δɕ
b) Số chẵn, số lẻ.
• Số chia hết cho 2 là số chẵn.
• Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
PHIẾU HỌC TẬP
- Việc 1
+ Điền số chẵn vào chỗ …
+ Điền số lẻ vào chỗ …,
0; …..; …..; ..….; 8
1; …..; ...; …..; 9
10, 12; 14; 16 ; 18
11; 13; 15; 17; 19
20; ….; ….; ….; 28
21; ….; ….; ….; 39
+ Nhận xét chữ số tận cùng của các + Nhận xét chữ số tận cùng của các
số chẵn ?
số lẻ ?
- Việc 2
+ Thảo luận nhóm 2 rút ra cách nhận biết số chẵn, số lẻ?
b) Số chẵn, số lẻ.
• Số chia hết cho 2 là số chẵn.
• Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Nhận xét:
• Các số có chữ số tận cùng 0, 2,
4, 6, 8 là các số chẵn. Ví dụ: 40,
72, 214, 96, 2 318,…
• Các số có chữ số tận cùng 1, 3,
5, 7, 9 là các số lẻ. Ví dụ: 31, 73,
615, 107, 1 909,…
2. Nêu các số chẵn, số lẻ trên tia số.
0
1
2
3
4
Số chẵn
5
6
7
8
9
Số lẻ
10
11
12
3. Từ 10 đến 31 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu
số lẻ?
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
- Có 11 số chẵn.
- Có 11 số lẻ.
…:2=5
12
…:2=6
14
…:2=7
16
…:2=8
18
…:2=9
Các số 10; 12; 14; 16; 18
chia hết cho 2
Các số 11; 13 ; 15; 17; 19
không chia hết cho 2
Thứ năm wgàǀ … κánƑ 9 wăm 2023
TǨn:
Số chẵn, số Δɕ
b) Số chẵn, số lẻ.
• Số chia hết cho 2 là số chẵn.
• Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
PHIẾU HỌC TẬP
- Việc 1
+ Điền số chẵn vào chỗ …
+ Điền số lẻ vào chỗ …,
0; …..; …..; ..….; 8
1; …..; ...; …..; 9
10, 12; 14; 16 ; 18
11; 13; 15; 17; 19
20; ….; ….; ….; 28
21; ….; ….; ….; 39
+ Nhận xét chữ số tận cùng của các + Nhận xét chữ số tận cùng của các
số chẵn ?
số lẻ ?
- Việc 2
+ Thảo luận nhóm 2 rút ra cách nhận biết số chẵn, số lẻ?
b) Số chẵn, số lẻ.
• Số chia hết cho 2 là số chẵn.
• Số không chia hết cho 2 là số lẻ.
Nhận xét:
• Các số có chữ số tận cùng 0, 2,
4, 6, 8 là các số chẵn. Ví dụ: 40,
72, 214, 96, 2 318,…
• Các số có chữ số tận cùng 1, 3,
5, 7, 9 là các số lẻ. Ví dụ: 31, 73,
615, 107, 1 909,…
2. Nêu các số chẵn, số lẻ trên tia số.
0
1
2
3
4
Số chẵn
5
6
7
8
9
Số lẻ
10
11
12
3. Từ 10 đến 31 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu
số lẻ?
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
- Có 11 số chẵn.
- Có 11 số lẻ.
 







Các ý kiến mới nhất