Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 6

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc
Ngày gửi: 15h:29' 20-08-2023
Dung lượng: 7.5 MB
Số lượt tải: 280
Số lượt thích: 0 người
BÀI 6. VẬT LIỆU CƠ KHÍ

Hãy kể tên
một số dụng
cụ, đồ dùng
trong gia đình
em có một
phần hoặc
toàn bộ được
làm bằng kim
loại.

Xoong, nồi, ấm nước,
con dao, cái kéo, ...

Quan sát
hình ảnh
bên cho biết:
1.Vật liệu là
gì?
2. Vật liệu
được ứng
dụng trong
đời sống
như thế
nào?
Vât
3. Kể tên
một số loại
vật liệu?

1.Vật liệu là các chất, hợp chất có nguồn gốc tự nhiên hoặc
nhân tạo được con người dùng để chế tạo ra máy móc, dụng cụ,
đồ dùng…phục vụ đời sống.
2. Vật liệu dùng trong sản xuất rất đa dạng: Vật liệu kim loại,
vật liệu phi kim, vật liệu tổng hợp…

Quan sát
hình ảnh
bên cho biết:
1.Vật liệu là
gì? Vật liệu
được ứng
dụng trong
đời sống
như thế
nào?
Vât
3. Kể tên
một số loại
vật liệu?

1. Nêu sự khác nhau giữa
gang và thép về thành
phần cấu tạo, tính chất và
ứng dụng.
2. Quan sát Hình 6.1 và
cho biết sản phẩm nào
được làm bằng gang,
thép?
3. Hãy kể tên những vật
dụng, chi tiết được làm từ
thép và gang mà em biết.

Hình 6.1. Một số sản phẩm làm từ gang và thép

1. Thép có độ bền, độ cứng và tính dẻo cao, dễ
uốn và dễ rèn dập, thường được dùng để chế tạo
các sản phẩm cơ khí như trục, bánh răng hay
trong xây dựng nhà cửa, công trình giao
thông,...
Gang cứng và giòn, có khả năng chịu mài mòn
tốt, khó biến dạng dẻo và không thể kéo thành
sợi, thường được dùng để đúc các chi tiết có
hình dạng phức tạp như: thân máy, nắp chắn
rác, dụng cụ nhà bếp,...
2. Sản phẩm được làm bằng gang: b) Nắp rắn
chắc, c) Chảo.
Sản phẩm được làm bằng thép: a) Bánh răng, d)
Kéo.
3. Gang, thép có thể sử dụng để làm các đồ
dùng như: nồi, chảo, dao, kéo, cày, cuốc, đường
ray, các sản phẩm thép trong xây dựng nhà cửa,
thân máy, nắp rắn chắc ...
Hình 6.1. Một số sản phẩm làm từ gang và thép

BÀI 6. VẬT LIỆU CƠ KHÍ

II.Một số vật liệu cơ khí thông dụng
1.Vật liệu kim loại
a.Kim loại đen
- Kim loại đen có thành phần chủ yếu là sắt, carbon cùng một số nguyên tố khác.
- Dựa vào tỉ lệ carbon và các nguyên tố tham gia, chia kim loại đen thành 2 loại chính là
gang và thép
+ Thép có tỉ lệ carbon ≤2,14%
+ Gang có tỉ lệ carbon ≥2,14%
-Thép có độ bền, độ cứng và tính dẻo cao, dễ uốn và dễ rèn dập; thường được để chế tạo các
sản phẩm cơ khí như trục, bánh răng hay trong xây dựng công trình giao thông.
- Gang cứng và giòn, có khả năng mài mòn tốt, khó biến dạng dẻo và không kéo thành sợi,
thường được đúc các chi tiết có hình dạng phức tạp như máy, nắp chắn rác, dụng cụ nhà bếp

a)

b)

Hình 6.2. Một số sản phẩm từ hợp kim của đồng và nhôm

1.Nêu đặc điểm, tính chất
của đồng và nhôm.
2. Quan sát Hình 6.2 và
cho biết sản phẩm nào
được làm từ hợp kim của
đồng, nhôm?
3. Hãy kể tên những vật
dụng, chi tiết có nguồn
gốc từ đồng và nhôm mà
em biết.

a)

b)

Hình 6.2. Một số sản phẩm từ hợp kim của đồng và nhôm

1.Nêu đặc điểm, tính chất của
đồng và nhôm.
2. Quan sát Hình 6.2 và cho
biết sản phẩm nào được làm
từ hợp kim của đồng, nhôm?
3. Hãy kể tên những vật
dụng, chi tiết có nguồn gốc từ
đồng và nhôm mà em biết.

1. - Đồng có màu nâu đỏ, ánh kim. Hợp kim của đồng với thiếc có màu nâu, với kẽm có màu vàng. Khi bị oxy hoá, bề mặt ngoài thường bị phủ
lớp oxide đồng màu xanh đen. Đồng có độ bền cao, dễ kéo dài thành sợi hay dát mỏng, có tính dẫn điện và dẫn nhiệt rất tốt.
Hợp kim của đồng có độ bền gấp nhiều lần đồng nguyên chất nên được sử dụng rộng rãi. Các sản phẩm của hợp kim đồng được dùng để làm
cầu dao, bạc lót, vòi nước, đồ mĩ nghệ,...
- Nhôm có màu trắng bạc, ánh kim. Khi bị oxy hoá bề mặt của nhôm bị chuyển sang màu sẫm hơn. Một số acid có thể ăn mòn nhôm.
Nhôm có khối lượng riêng nhỏ hơn sắt và đồng, rất dễ kéo dài và dát mỏng nhưng độ bền không cao, có tính dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.
Các sản phẩm từ hợp kim của nhôm được dùng để chế tạo thân máy, pit tông động cơ hoặc được dùng để làm vỏ máy bay, xoong nồi, khung cửa
kính,...
2. a) Kèn được làm từ hợp kim của đồng.
b) Pit tông được làm từ hợp kim của nhôm.
3. - Đồng: trống, nồi, bộ lư, thau, mâm, cầu dao, bạc lót,....
- Nhôm: ấm, cửa, giá sách, chậu, xoong, chậu nhôm, thìa, đũa, mâm, vỏ máy bay, khung cửa...

BÀI 6. VẬT LIỆU CƠ KHÍ
II.Một số vật liệu cơ khí thông dụng
b. Kim loại màu
Kim loại màu được sử dụng rộng rãi trong cơ khí và đời sống là đồng, nhôm và
hợp kim của chúng.
- Đồng có màu nâu đỏ, ánh kim. Hợp kim của đồng với thiếc có màu nâu, với
kẽm màu vàng.
- Đồng có độ bền cao, dễ kéo dài thành sợi hay dát mỏng, có tính dẫn điện và
dẫn nhiệt tốt
- Hợp kim của đồng được dùng để làm cầu dao, bạc lót, vọi nước, đồ mĩ nghệ..
- Nhôm có màu trắng bạc, ánh kim. Nhôm có khối lượng riêng nhỏ hơn sắt và
đồng, rất dễ kéo dài và dát mỏng nhưng độ bền không cao, có tính dẫn điện và
dẫn nhiệt tốt.
- Hợp kim nhôm được dùng chế tạo thân máy, pít tông động cơ, vỏ máy bay,
xoong nồi, khung cửa kính…

1. Quan sát hình ảnh bên và nêu điểm
khác nhau cơ bản của chất dẻo nhiệt
và chất dẻo nhiệt rắn.

Chất dẻo nhiệt

Chất dẻo nhiệt rắn

1. Quan sát hình ảnh bên và nêu điểm
khác nhau cơ bản của chất dẻo nhiệt
và chất dẻo nhiệt rắn.
Đặc điểm
Chất dẻo nhiệt

Chất dẻo nhiệt rắn

Chât dẻo
nhiệt

Chất dẻo
nhiệt rắn

Khi gia nhiệt Hóa dẻo

Hóa rắn

Khả năng tái Có khả năng
chế
tái chế

Không có khả
năng tái chế

Tính cơ học

Cao hơn

Thấp hơn

a) Dép

b) Mũ bảo hiểm

2. Quan sát Hình 6.3 và cho biết sản
phẩm nào được làm từ chất dẻo nhiệt,
chất dẻo nhiệt rắn và cao su?
3. Hãy kể tên những vật dụng, chi tiết
có nguồn gốc từ chất dẻo và cao su mà
em biết.

a) Dép

b) Mũ bảo hiểm

2. Quan sát Hình 6.3 và cho biết sản
phẩm nào được làm từ chất dẻo nhiệt,
chất dẻo nhiệt rắn và cao su?
3. Hãy kể tên những vật dụng, chi tiết
có nguồn gốc từ chất dẻo và cao su mà
em biết.
2. a) Chất dẻo nhiệt
b) Chất dẻo nhiệt rắn
c) Cao su
3. Một số vật dụng làm từ chất dẻo: ống nước, vỏ
dây cáp điện, khung cửa sổ, lớp lót ống, băng tải,
dép, áo mưa, chai, lọ, đồ chơi, bàn chải, ...
Một số vật dụng làm bằng cao su là: ủng đi nước,
đệm, lốp xe, sắm xe, ống dẫn, đai truyền, sản
phẩm cách điện (găng tay cao su), phao bơi,...

BÀI 6. VẬT LIỆU CƠ KHÍ
II.Một số vật liệu cơ khí thông dụng

2.Vật liệu phi kim loại
Vật liệu phi kim loại được dùng phổ biến trong cơ khí là chất dẻo và cao su
*Chất dẻo
- Chất dẻo được dùng làm vật liệu để sản xuất nhiều loại vật dụng trong đời sống và công nghiệp.
- Chất dẻo là vật liệu dễ bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ, áp suất và vẫn giữ được sự biến dạng đó khi
thôi tác dụng.
* Chất dẻo nhiệt
- Là loại chất dẻo sau khi gia nhiệt để tạo thành sản phẩm thì sẽ hóa dẻo, có khả năng tái chế
- Rổ, cốc, can, ghế, bình nước…
* Chất dẻo rắn
- Là loại chất dẻo sau khi gia nhiệt để tạo thành sản phẩm sẽ rắn cứng, không có khả năng tái chế, có tính chất
cơ học cao.
- Dụng cụ nấu ăn, ổ cắm điện, bánh răng…
* Cao su
- Cao su có màu đen đặc trưng, tính dẻo và tính đàn hồi tốt, có khả năng cách điện, cách âm, rất dễ gia công
nhiệt.
- Cao su gồm hai loại cao su tự nhiên và cao su nhân tạo
- Ống dẫn, đai truyền, vòng đệm, đế giày…

LUYỆN TẬP

Bài 1. Quan sát chiếc quạt Hình 6.4 và điền tên loại vật liệu của một số bộ
phận, chi tiết theo bảng gợi ý dưới đây.
Bộ Lồng Thân Cánh Vỏ
phận, quạt quạt quạt dây
chi
dẫn
tiết
Loại
vật
liệu

?

?

?

?

Đế
quạt

?

Hình 6.4. Quạt điện

LUYỆN TẬP

Bài 1. Quan sát chiếc quạt Hình 6.4 và điền tên loại vật liệu của một số bộ
phận, chi tiết theo bảng gợi ý dưới đây.
Bộ
phận,
chi tiết

Lồng
quạt

Loại
Kim
vật liệu loại đen

Thân
quạt

Cánh Vỏ dây
quạt
dẫn

Đế
quạt

Chất
dẻo

Chất
dẻo

Chất
dẻo

Kim
loại
màu

Hình 6.4. Quạt điện

LUYỆN TẬP
Bài 2. Các sản phẩm sau thường được chế tạo từ những vật liệu nào?
Vật dụng

Vật liệu
Kim loại
Kim loại
đen

Phi kim loại

Kim loại Chất dẻo nhiệt Chất dẻo nhiệt
màu
rắn

Cao su

Lưỡi dao, kéo

?

?

?

?

?

Nồi, chảo

?

?

?

?

?

Khung xe đạp

?

?

?

?

?

Vỏ tàu, thuyền

?

?

?

?

?

Vỏ ổ cắm điện

?

?

?

?

?

Săm (ruột) xe đạp

?

?

?

?

?

LUYỆN TẬP
Bài 2. Các sản phẩm sau thường được chế tạo từ những vật liệu nào?
Vật dụng

Vật dụng

Vật liệu
Kim loại

Kim loại

Phi kim loại
Chất dẻo Chất dẻo
nhiệt
nhiệt rắn

Vật liệu

Kim
loại
đen

Kim
loại
màu

Lưỡi dao, kéo

?

?

?

?

?

Nồi, chảo

?

?

?

?

?

Khung xe đạp

?

?

?

?

?

Vỏ tàu, thuyền

?

?

?

?

Vỏ ổ cắm điện

?

?

?

Săm (ruột) xe
đạp

?

?

?

Kim
loại
đen

Cao su

Phi kim loại

Kim loại Chất dẻo Chất dẻo
màu
nhiệt
nhiệt rắn

Cao su

Lưỡi dao,
kéo

x

 

 

 

 

Nồi, chảo

 

x

 

x

 

Khung xe
đạp

 

x

 

 

 

?

Vỏ tàu,
thuyền

x

 

 

 

 

?

?

Vỏ ổ cắm
điện

 

 

x

 

 

?

?

Săm (ruột)
xe đạp

 

 

 

 

x

VẬN DỤNG
 Kể

tên một số đồ dùng trong nhà em được làm từ các loại vật liệu cơ khí
mà em đã học

VẬN DỤNG
 Kể

tên một số đồ dùng trong nhà em được làm từ các loại vật liệu cơ khí
mà em đã học
Vật liệu kim loại đen: Gang, thép có thể sử dụng để làm các đồ dùng như: nồi,
chảo, dao, kéo, cày, cuốc, đường ray, các sản phẩm thép trong xây dựng nhà
cửa, thân máy, nắp rắn chắc ...
Vật liệu kim loại màu:
- Đồng: trống, nồi, bộ lư, thau, mâm, cầu dao, bạc lót,....
- Nhôm: ấm, cửa, giá sách, chậu, xoong, chậu nhôm, thìa, đũa, mâm, vỏ máy
bay, khung cửa..
Chất dẻo: ống nước, vỏ dây cáp điện, khung cửa sổ, lớp lót ống, băng tải, dép,
áo mưa, chai, lọ, đồ chơi, bàn chải, ...
Cao su: ủng đi nước, đệm, lốp xe, sắm xe, ống dẫn, đai truyền, sản phẩm cách
điện (găng tay cao su), phao bơi,...
 
Gửi ý kiến