CTST - Bài 7. Thang nhiệt độ Celsius. Đo nhiệt độ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê hùng cường
Ngày gửi: 10h:22' 25-08-2023
Dung lượng: 21.5 MB
Số lượt tải: 1183
Nguồn:
Người gửi: lê hùng cường
Ngày gửi: 10h:22' 25-08-2023
Dung lượng: 21.5 MB
Số lượt tải: 1183
Số lượt thích:
0 người
Vậy em vinh có bị sốt
không? Để biết chính
xác em Vinh có bị sốt
không ta nên làm gì?
Mẹ: Mẹ sờ trán em Vinh thấy
hơi nóng. Có lẽ em Vinh bị
sốt rồi.
Vân: Con sờ trán em Vinh
thấy bình thường mà.
BÀI 7
THANG NHIỆT ĐỘ CELSIUS
ĐO NHIỆT ĐỘ
Bài 7: THANG NHIỆT ĐỘ CELSIUS.
ĐO NHIỆT ĐỘ
1. Nhiệt độ và nhiệt kế
2. Thang nhiệt độ
3. Thực hành đo nhiệt độ
1. NHIỆT ĐỘ VÀ NHIỆT KẾ
a. Tìm hiểu về nhiệt độ
THÍ
NGHIỆM
Dụng cụ:
Cho 3 cốc nước 1, 2, 3 (cho thêm nước đá vào cốc 1 để có nước
lạnh và cho thêm nước nóng vào cốc 3 để có nước ấm)
Tiến hành thí nghiệm:
Nhúng đồng thời ngón tay trỏ của tay phải vào cốc 1, ngón tay trỏ
của tay trái vào cốc 3. Sau một lúc rút các ngón tay ra rồi cùng nhúng vào
cốc 2.
Nhúng ngón trỏ tay trái vào bình a, ngón trỏ
phải vào bình c. Các ngón tay có cảm giác thế
nào?
a
nước lạnh
b
nước ấm
c
b) Sau 1 phút, rút cả 2 ngón tay ra rồi cùng nhúng vào bình b. Các ngón tay có cảm giác như
thế nào? Từ thí nghiệm này có thể rút ra kết luận gì?
Ngón tay trái có cảm giác lạnh.
Ngón tay
trái có cảm
giác ấm lên
a
nước lạnh
b
Ngón tay phải có cảm giác ấm
Ngón tay phải
có cảm giác
lạnh đi
c
nước ấm
Nhận xét: Cảm giác của tay không xác định được chính xác nhiệt
độ của vật.
Vậy để nhận định một vật
nào đó “nóng” hơn hay
“lạnh” hơn ta sẽ dùng đại
lượng nào?
Để so sánh độ "nóng", "lạnh" của các
vật, người ta dùng đại lượng là: nhiệt độ
Vậy khái niệm
nhiệt độ là gì?
Chọn từ thích hợp điền vào
chỗ trống:
nóng lạnh
Nhiệt độ là số đo độ………,………
của vật.
cao
Vật nóng hơn có nhiệt độ ………..
hơn
thấp
Vật lạnh hơn có nhiệt độ …………
hơn.
Đơn vị của
nhiệt độ là gì?
- Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI (Hệ
đo lường quốc tế) là kelvin (kí hiệu là K).
- Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở
Việt Nam là độ C (kí hiệu là oC)
Dùng dụng cụ
nào để đo nhiệt
độ ?
1. NHIỆT ĐỘ VÀ NHIỆT KẾ
a. Tìm hiểu về nhiệt độ
b. Nhiệt kế
1
2
3
4
5
Nhiệt
Nhiệt
Nhiệt
Nhiệt
Nhiệt
kế của các kế
kế Đơn vị đo
loại nhiệt kếkếnày là gì ? kế
điện
hồng
thủy
dán
rượu
o
Đơn
vị
đo
nhiệt
độ
là
:
độ
C
(
kí
hiệu
:
C)
tử
ngoại
ngân
Thang chia độ
Ống quản
Bầu đựng chất lỏng
Hình 1 Nhiệt kế
thủy ngân
Hình 2 Nhiệt
kế rượu
CẤU TẠO NHIỆT KẾ
NGUYÊN
LÝ HOẠT
ĐỘNG
SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT LỎNG
Chất lỏng nở ra khi nóng lên
Nhìn hình bên em hãy
Nhiệt độ càng cao thì chất lỏng nở ra càng nhiều
mô tả thí nghiệm và giải
Hiện tượng nở
vì hiện
nhiệttượng
của chất
thích
mựclỏng được dùng
chứa
làm cơ sở nước
chế tạo
cácthuốc
dụngtím
cụ cao
đo nhiệt độ như
nhiệt kế. khi ngâm vào nước nóng
Do nhiệt độ đông đặc và nhiệt độ sôi chất lỏng
Sau
khi
đưa
vào
Ban
đầu
khác nhau nên giới hạn đo của nhiệt kế khác
nhau.
Mực nước thuốc tím khác nhau khi
17
Dựa vào những hình ảnh bên dưới, cùng với sự hiểu biết.
Các em hãy nêu những ưu thế và hạn chế của mỗi loại dụng cụ
này.
Nhiệt kế điện tử
Nhiệt kế thủy ngân
Nhiệt kế rượu
Nhiệt kế
Ưu thế
Hạn chế
Nhiệt kế thuỷ ngân
Rẻ tiền, chính xác,
không phụ thuộc pin,
phổ biến, đo ở nhiệt độ
cao
Thời gian đo lâu, khó
đọc kết quả, nguy
hiểm khi bị vỡ
Nhiệt kế rượu
Ít nguy hiểm, ít độc
hại, không phụ thuộc
pin
Nhiệt kế điện tử
An toàn, thời gian đo
nhanh, dễ đọc kết quả
Đo ở nhiệt độ thấp,
kém bền hơn vì rượu
bay hơi nhanh
Đắt tiền, phụ thuộc pin,
nguồn điện
Hãy cho biế
t giới hạn đo (GHĐ) và độ chia
nhỏ nhấ
t (ĐCNN) của những nhiệt kếdưới đây
Loại
GHĐ
ĐCNN
Nhiệt kế thủy
ngân
42 °C
0,1 °C
Nhiệt kế hồng
ngoại
45 °C
0,1 °C
Nhiệt kế rượu
50 °C
1 °C
Nhiệt kế hồng ngoại
Nhiệt kế rượu
Nhiệt kế thủy ngân
20
Vỡ nhiệt kế thủy ngân
Nguy hiểm khôn
lường
他的神情、他的声音、他衣角一条蜿蜒的纹路,他一切的一切,
都足以回味千百遍,在黑暗或光明的河流里千缠百绕,长出花
叶参天。或有樵夫看尽了枯荣,问为什么爱呢?可是在遥远的
人之初,第一次心跳加速,第一次手足无措,第一次相思无从。
谁又能说得清,为什么爱呢?
他的神情、他的声音、他衣角一条蜿蜒的纹路,他一切的一切,
都足以回味千百遍,在黑暗或光明的河流里千缠百绕,长出花
Nhiễm độc không khí
叶参天。或有樵夫看尽了枯荣,问为什么爱呢?可是在遥远的
Nặng suy hô hấp hoặc tử vong
人之初,第一次心跳加速,第一次手足无措,第一次相思无从。
Gây viêm phổi nặng cấp tính
谁又能说得清,为什么爱呢?
Gây mất trí nhớ
Viêm miệng
Co giật
Nôn ói, viêm ruột
Hình ảnh vỡ ống nhiệt kế thủy ngân
Thảo luận
1. Nếu chúng ta vô tình làm vỡ nhiệt kế
thủy ngân, em có biết nó có ảnh hưởng đến
bản thân chúng ta không?
2. Hãy nêu một số hậu quả mà em biết
Hình ảnh Xquang nhiễm độc thủy ngân
sử dụng máy hút bụi thu gom
dùng chổi để quét
KHÔNG
Chúng ta nên và không nên
đổ thủy ngân vào cống thoát nước
làm những gì khi nhiệt kế
dùng băng dính hoặc giấy mỏng
thủy
ngân
bị
vỡ
thu gom
NÊN
cho các hạt thủy ngân vào lọ
thủy tinh bịt kín
rắc 1 ít bột lưu huỳnh
—LƯU
Ý khithoáng
thủy ngân vỡ
mở cửa thông
TÓM LẠI
Kelvin
Đơn vị đo nhiệt độ trong
hệ SI
Kí hiệu: K = 0C + 273
Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh”
của vật.
Vật nóng hơn có nhiệt độ cao hơn.
Vật lạnh hơn có nhiệt độ thấp hơn.
Chúng ta sẽ tìm
hiểu kĩ hơn về
thang đo ở Phần
2
Dụng cụ đo nhiệt độ là
nhiệt kế.
Có nhiều loại nhiệt kế khác
nhau
Celsius
Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở
Việt Nam
Kí hiệu: C
Quan sát giá trị nhiệt độ của một số
nơi, vật phát ra
Đối tượng
Nhiệt độ tự nhiên thấp nhất trên Trái
Đất
Nước đóng băng
Nhiệt
độ (0C)
- 890C
00C
Nhiệt độ cơ thể người (thân nhiệt)
370C
Sa mạc Lút ở I-ran, nơi nóng nhất
Trái Đất
710C
MỘT SỐ
NHIỆT
Nhiệt
độ cao nhất của một ngọn nến
ĐỘNhiệt
THEO
độ tại bề mặt Mặt Trời
THANG
CELCIUS
10270C
55000C
02
THANG NHIỆT ĐỘ
MỘT SỐ THANG ĐO
MỘT SỐ THANG ĐO THAM KHẢO VÀ
MỐI QUAN HỆ GIỮA CHÚNG
SLIDESMANIA
Thang nhiệt độ
Celsius
Thang nhiệt độ
Fahrenheit
Thang nhiệt độ
Kelvin
Anders Celsius
(1701 – 1744)
Gabriel Fahrenheit
(1686 – 1736)
William Thomson
(1824 – 1907)
Thang nhiệt độ Celsius
Năm 1742, nhà Vật lý người Thụy
Điển, Celsius đã đề nghị chia nhỏ
khoảng cách giữa nhiệt độ đông đặc
của nước (0 C) và nhiệt độ sôi của
nước (100 C) thành 100 phần bằng
nhau, mỗi phần ứng với 1 độ, kí hiệu 1
C. Những nhiệt độ thấp hơn 0 C gọi là
nhiệt độ âm.
Trong thang nhiệt độ Celsius:
độ C (C)
+ Đơn vị đo nhiệt độ là..........
Anders Celsius (1701 –
1744)
C
+ Nhiệt độ sôi của nước 100
là.........
+ Nhiệt độ đông đặc của nước0C
là.........
Gabriel Fahrenheit
(1686-1736)
Nhà Vật lí người Đức
ĐÃ ĐỀ XUẤT THANG ĐO ĐỘ F, KÝ HIỆU oF
Thang nhiệt độ Fahrenheit
ĐIỂM CHUẨN
o
C
o
F
-17,8
0
Nước đá đang tan
0
32
Nước đang sôi
100
212
t(oF) 1,8 t(oC)
32
t( C) [t( F)
o
o
5
32]9
William Thomson, 1st Baron Kelvin
(1686-1736)
Nhà Vật lí người Ai Len
NĂM 1848 ĐÃ ĐỀ XUẤT THANG ĐO ĐỘ K, KÝ HIỆU K
Thang nhiệt độ Kelvin
ĐIỂM CHUẨN
C
K
-273
0
Nước đá đang tan
0
273
Nước đang sôi
100
373
T(K) t(oC) + 273
o
t(oC) T(K) 273
2. THANG NHIỆT ĐỘ
- Thang nhiệt độ Celsius: C
- Thang nhiệt độ Fahrenheit: oF
- Thang nhiệt độ Kelvin: K
- Công thức đổi nhiệt độ:
+ oF sang C
t(oC) [t(oF)
5
32]9
+ K sang C
t(oC) T(K) 273
3
THỰC HÀNH ĐO
NHIỆT ĐỘ
1. Ước lượng nhiệt độ và lựa chọn nhiệt kế
(b)
(a)
(c)
Hình. Các loại nhiệt kế
Trả lời câu hỏi sau:
1. Có các nhiệt kế như hình bên
để đo nhiệt độ sôi của nước
trong dẫn:
ấm ta nên dùng loại
Hướng
nhiệt kế nào?
Để đo nhiệt độ sôi của nước trong ấm ta nên
2. Đo nhiệt độ của cơ thể ta nên
dùng nhiệt kế ở hình c). Vì GHĐ của nhiệt kế
dùng loại nhiệt kế nào? Vì
này là 140 °C.
sao?
Đo nhiệt độ của cơ thể ta có thể dùng nhiệt
kế ở hình a) hoặc b) vì GHĐ của các loại
nhiệt kế này phù hợp với nhiệt độ của cơ thể.
2. Đo nhiệt độ bằng nhiệt kế
Thí nghiệm đo nhiệt độ của
nước
Quan sát thí nghiệm 2, SGK trang 33 và thực hiện theo yêu cầu
Tiến hành đo
Ước lượng nhiệt độ của 2
Sau khi tiến hành thí nghiệm
cốc nước
Lựa chọn nhiệt kế đo
xong, các em hãy ghi kết quả
nhiệt độ của 2 cốc nước
của mình vào bảng 7.1 (Kết
Hiệu chỉnh nhiệt độ trước
khi đo
quả đo nhiệt độ) SGK trang 33
Thực hiện phép đo nhiệt
2 nhiệt kế khác nhau
độ của 2 cốc nước
Đọc và ghi kết quả đo
Cốc nước ấm
Cốc nước lạnh
Hoàn thành kết quả đo
Bảng 7.1. Kết quả đo nhiệt độ
Đối
Nhiệt
tượn
độ ước
g
lượng
cần
t (0C)
đo
Answer
Chọn dụng cụ đo
nhiệt độ
Tên
dụng
cụ đo
Kết quả lần đo
GHĐ
ĐCN
N
Lần
1:
t1
Lần
2:
t2
Lần
3:
t3
t=
Cốc 1
?
?
?
?
?
?
?
?
Cốc 2
?
?
?
?
?
?
?
?
Từ việc thực hiện thí nghiệm, em hãy nêu các bước
cần thực hiện để xác định nhiệt độ của một vật
Các bước
教学背景
Bước 3
Hiệu chỉnh nhiệt kế đúng cách
trước khi đo
Bước 1
Ước lượng nhiệt độ của
vật cần đo
Bước 4
Thực hiện phép
đo
Bước 5
Đọc và ghi kết quả mỗi
lần đo
Bước 2
Chọn nhiệt kế phù
hợp
39
MỘT SỐ ỨNG
DỤNG NHIỆT
KẾ
trong đời sống
ĐO
NHIỆT
ĐỘ CƠ
THỂ
SỬ DỤNG NHIỆT KẾ Y TẾ
THỦY NGÂN
Bước 1
Vẩy mạnh cho thủy ngân
bên trong nhiệt kế tụt hết
xuống bầu
Bước 2
Dùng bông y tế lâu sạch
thân và bầu nhiệt kế
Bước 3
Dùng tay phải cần thân nhiệt kế,
đầu bầu nhiệt kế vào nách trái, kẹp
cánh tay lại để giữ nhiệt kế
Bước 4
Chờ khoảng 2 – 3 phút, lấy
nhiệt kế ra đọc nhiệt độ
NHIỆT KẾ
ĐIỆN TỬ
Bước 1: Lau sạch đầu kim loại của
nhiệt kế
Bước 2: Bấm nút khởi động
Bước 3: Đặt đầu kim loại của nhiệt
kế xuống lưỡi
Bước 4: Chờ khi có tín hiệu “bíp”, rút
nhiệt kế ra đọc nhiệt độ
Bước 5: Tắt nút khởi động
Em có biết
Có một số chất có đặc điểm
đổi màu theo nhiệt độ. Người ta
sử dụng tính chất này để chế tạo
ra nhiệt kế, gọi là nhiệt kế đổi
màu dùng trong y tế thay cho
hiệt kế thủy ngân. Chỉ cần dán
một băng giấy nhỏ có phủ một
lớp chất đổi màu theo nhiệt độ
lên trán người bệnh là ta có thể
biết nhiệt độ cơ thể của họ.
MỘT SỐ ỨNG DỤNG NHIỆT
KẾ
Nhiệt độ trong dự báo thời tiết
Câu 1. Bảng ghi tên nhiệt kế và thang đo của chúng:
Loại nhiệt kế Thang nhiệt độ
Nhiệt kế Y tế Từ 35oC đến 42oC
Nhiệt
kế
Từ -30oC đến 60oC
Rượu
Nhiệt
kế
Từ -10oC đến 110oC
Thuỷ ngân
Lựa chọn loại nhiệt kế nào để đo nhiệt độ của:
a. Cơ thể người: ………………………………………………………………
b. Nước sôi: …………………………………………………………………...
c. Không khí trong phòng: ……………………………………………………
CÂU HỎI
ÔN TẬP
ÔN
TẬP
Câu 1. Nhận xét nào dưới đây là đúng?
A. Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật
B. Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng của Việt Nam hiện nay
là độ C
C. Dụng cụ đo nhiệt độ là nhiệt kế
D. Tất cả ý trên đều đúng
Câu 3. Có mấy bước cần thực hiện để đo nhiệt độ của một
vật?
A. 3 bước
B. 4 bước
C. 5 bước
D. 6 bước
ĐÁP ÁN
D
ĐÁP ÁN
C
ÔN
TẬP
Câu 2. Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo
nhiệt kế thường dùng?
A. Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng
B. Dãn nở vì nhiệt của chất khí
C. Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ
D. Hiện tượng nóng chảy của các chất
Câu 5. Công thức chuyển đổi nào từ độ C sang độ K là đúng?
A. T (K) = t (0C) x + 32
B. T (K) = t (0C) + 273
C. T (K) = t (0C) x + 32
D. T (K) = t (0C) - 273
ĐÁP ÁN
A
ĐÁP ÁN
B
ÔN
TẬP
Câu 3.
A.
B.
C.
D.
Chọn câu đúng. Tên gọi của nhiệt kế bên dưới?
Nhiệt kế thủy ngân
Nhiệt kế rượu
Nhiệt kế hồng ngoại
Tất cả ý trên đều đúng
Câu 7.
A.
B.
C.
D.
Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ là
Đồng hồ
Nhiệt kế
Dùng tay sờ
Tất cả đều đúng
ĐÁP ÁN
C
ĐÁP ÁN
B
Câu 4.
A.
B.
C.
ÔN
TẬP
Chọn câu sai. Khi bị vỡ nhiệt kế thủy ngân ta nên làm:
Không dùng chổi để quét thủy ngân
Không được đổ thủy ngân vào cống thoát nước
Đóng cửa để hơi thủy ngân không bay sang môi
trường xung quanh
D. Rắc bột lưu huỳnh nếu có
Câu 9. Để đo nhiệt độ cơ thể thông thường hoặc trong y tế
người ta thường dùng nhiệt kế nào dưới đây?
A. Nhiệt kế thủy ngân
B. Nhiệt kế rượu
C. Nhiệt kế y tế
D. Câu A và C đúng
ĐÁP ÁN
C
ĐÁP ÁN
D
không? Để biết chính
xác em Vinh có bị sốt
không ta nên làm gì?
Mẹ: Mẹ sờ trán em Vinh thấy
hơi nóng. Có lẽ em Vinh bị
sốt rồi.
Vân: Con sờ trán em Vinh
thấy bình thường mà.
BÀI 7
THANG NHIỆT ĐỘ CELSIUS
ĐO NHIỆT ĐỘ
Bài 7: THANG NHIỆT ĐỘ CELSIUS.
ĐO NHIỆT ĐỘ
1. Nhiệt độ và nhiệt kế
2. Thang nhiệt độ
3. Thực hành đo nhiệt độ
1. NHIỆT ĐỘ VÀ NHIỆT KẾ
a. Tìm hiểu về nhiệt độ
THÍ
NGHIỆM
Dụng cụ:
Cho 3 cốc nước 1, 2, 3 (cho thêm nước đá vào cốc 1 để có nước
lạnh và cho thêm nước nóng vào cốc 3 để có nước ấm)
Tiến hành thí nghiệm:
Nhúng đồng thời ngón tay trỏ của tay phải vào cốc 1, ngón tay trỏ
của tay trái vào cốc 3. Sau một lúc rút các ngón tay ra rồi cùng nhúng vào
cốc 2.
Nhúng ngón trỏ tay trái vào bình a, ngón trỏ
phải vào bình c. Các ngón tay có cảm giác thế
nào?
a
nước lạnh
b
nước ấm
c
b) Sau 1 phút, rút cả 2 ngón tay ra rồi cùng nhúng vào bình b. Các ngón tay có cảm giác như
thế nào? Từ thí nghiệm này có thể rút ra kết luận gì?
Ngón tay trái có cảm giác lạnh.
Ngón tay
trái có cảm
giác ấm lên
a
nước lạnh
b
Ngón tay phải có cảm giác ấm
Ngón tay phải
có cảm giác
lạnh đi
c
nước ấm
Nhận xét: Cảm giác của tay không xác định được chính xác nhiệt
độ của vật.
Vậy để nhận định một vật
nào đó “nóng” hơn hay
“lạnh” hơn ta sẽ dùng đại
lượng nào?
Để so sánh độ "nóng", "lạnh" của các
vật, người ta dùng đại lượng là: nhiệt độ
Vậy khái niệm
nhiệt độ là gì?
Chọn từ thích hợp điền vào
chỗ trống:
nóng lạnh
Nhiệt độ là số đo độ………,………
của vật.
cao
Vật nóng hơn có nhiệt độ ………..
hơn
thấp
Vật lạnh hơn có nhiệt độ …………
hơn.
Đơn vị của
nhiệt độ là gì?
- Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI (Hệ
đo lường quốc tế) là kelvin (kí hiệu là K).
- Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở
Việt Nam là độ C (kí hiệu là oC)
Dùng dụng cụ
nào để đo nhiệt
độ ?
1. NHIỆT ĐỘ VÀ NHIỆT KẾ
a. Tìm hiểu về nhiệt độ
b. Nhiệt kế
1
2
3
4
5
Nhiệt
Nhiệt
Nhiệt
Nhiệt
Nhiệt
kế của các kế
kế Đơn vị đo
loại nhiệt kếkếnày là gì ? kế
điện
hồng
thủy
dán
rượu
o
Đơn
vị
đo
nhiệt
độ
là
:
độ
C
(
kí
hiệu
:
C)
tử
ngoại
ngân
Thang chia độ
Ống quản
Bầu đựng chất lỏng
Hình 1 Nhiệt kế
thủy ngân
Hình 2 Nhiệt
kế rượu
CẤU TẠO NHIỆT KẾ
NGUYÊN
LÝ HOẠT
ĐỘNG
SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CHẤT LỎNG
Chất lỏng nở ra khi nóng lên
Nhìn hình bên em hãy
Nhiệt độ càng cao thì chất lỏng nở ra càng nhiều
mô tả thí nghiệm và giải
Hiện tượng nở
vì hiện
nhiệttượng
của chất
thích
mựclỏng được dùng
chứa
làm cơ sở nước
chế tạo
cácthuốc
dụngtím
cụ cao
đo nhiệt độ như
nhiệt kế. khi ngâm vào nước nóng
Do nhiệt độ đông đặc và nhiệt độ sôi chất lỏng
Sau
khi
đưa
vào
Ban
đầu
khác nhau nên giới hạn đo của nhiệt kế khác
nhau.
Mực nước thuốc tím khác nhau khi
17
Dựa vào những hình ảnh bên dưới, cùng với sự hiểu biết.
Các em hãy nêu những ưu thế và hạn chế của mỗi loại dụng cụ
này.
Nhiệt kế điện tử
Nhiệt kế thủy ngân
Nhiệt kế rượu
Nhiệt kế
Ưu thế
Hạn chế
Nhiệt kế thuỷ ngân
Rẻ tiền, chính xác,
không phụ thuộc pin,
phổ biến, đo ở nhiệt độ
cao
Thời gian đo lâu, khó
đọc kết quả, nguy
hiểm khi bị vỡ
Nhiệt kế rượu
Ít nguy hiểm, ít độc
hại, không phụ thuộc
pin
Nhiệt kế điện tử
An toàn, thời gian đo
nhanh, dễ đọc kết quả
Đo ở nhiệt độ thấp,
kém bền hơn vì rượu
bay hơi nhanh
Đắt tiền, phụ thuộc pin,
nguồn điện
Hãy cho biế
t giới hạn đo (GHĐ) và độ chia
nhỏ nhấ
t (ĐCNN) của những nhiệt kếdưới đây
Loại
GHĐ
ĐCNN
Nhiệt kế thủy
ngân
42 °C
0,1 °C
Nhiệt kế hồng
ngoại
45 °C
0,1 °C
Nhiệt kế rượu
50 °C
1 °C
Nhiệt kế hồng ngoại
Nhiệt kế rượu
Nhiệt kế thủy ngân
20
Vỡ nhiệt kế thủy ngân
Nguy hiểm khôn
lường
他的神情、他的声音、他衣角一条蜿蜒的纹路,他一切的一切,
都足以回味千百遍,在黑暗或光明的河流里千缠百绕,长出花
叶参天。或有樵夫看尽了枯荣,问为什么爱呢?可是在遥远的
人之初,第一次心跳加速,第一次手足无措,第一次相思无从。
谁又能说得清,为什么爱呢?
他的神情、他的声音、他衣角一条蜿蜒的纹路,他一切的一切,
都足以回味千百遍,在黑暗或光明的河流里千缠百绕,长出花
Nhiễm độc không khí
叶参天。或有樵夫看尽了枯荣,问为什么爱呢?可是在遥远的
Nặng suy hô hấp hoặc tử vong
人之初,第一次心跳加速,第一次手足无措,第一次相思无从。
Gây viêm phổi nặng cấp tính
谁又能说得清,为什么爱呢?
Gây mất trí nhớ
Viêm miệng
Co giật
Nôn ói, viêm ruột
Hình ảnh vỡ ống nhiệt kế thủy ngân
Thảo luận
1. Nếu chúng ta vô tình làm vỡ nhiệt kế
thủy ngân, em có biết nó có ảnh hưởng đến
bản thân chúng ta không?
2. Hãy nêu một số hậu quả mà em biết
Hình ảnh Xquang nhiễm độc thủy ngân
sử dụng máy hút bụi thu gom
dùng chổi để quét
KHÔNG
Chúng ta nên và không nên
đổ thủy ngân vào cống thoát nước
làm những gì khi nhiệt kế
dùng băng dính hoặc giấy mỏng
thủy
ngân
bị
vỡ
thu gom
NÊN
cho các hạt thủy ngân vào lọ
thủy tinh bịt kín
rắc 1 ít bột lưu huỳnh
—LƯU
Ý khithoáng
thủy ngân vỡ
mở cửa thông
TÓM LẠI
Kelvin
Đơn vị đo nhiệt độ trong
hệ SI
Kí hiệu: K = 0C + 273
Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh”
của vật.
Vật nóng hơn có nhiệt độ cao hơn.
Vật lạnh hơn có nhiệt độ thấp hơn.
Chúng ta sẽ tìm
hiểu kĩ hơn về
thang đo ở Phần
2
Dụng cụ đo nhiệt độ là
nhiệt kế.
Có nhiều loại nhiệt kế khác
nhau
Celsius
Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở
Việt Nam
Kí hiệu: C
Quan sát giá trị nhiệt độ của một số
nơi, vật phát ra
Đối tượng
Nhiệt độ tự nhiên thấp nhất trên Trái
Đất
Nước đóng băng
Nhiệt
độ (0C)
- 890C
00C
Nhiệt độ cơ thể người (thân nhiệt)
370C
Sa mạc Lút ở I-ran, nơi nóng nhất
Trái Đất
710C
MỘT SỐ
NHIỆT
Nhiệt
độ cao nhất của một ngọn nến
ĐỘNhiệt
THEO
độ tại bề mặt Mặt Trời
THANG
CELCIUS
10270C
55000C
02
THANG NHIỆT ĐỘ
MỘT SỐ THANG ĐO
MỘT SỐ THANG ĐO THAM KHẢO VÀ
MỐI QUAN HỆ GIỮA CHÚNG
SLIDESMANIA
Thang nhiệt độ
Celsius
Thang nhiệt độ
Fahrenheit
Thang nhiệt độ
Kelvin
Anders Celsius
(1701 – 1744)
Gabriel Fahrenheit
(1686 – 1736)
William Thomson
(1824 – 1907)
Thang nhiệt độ Celsius
Năm 1742, nhà Vật lý người Thụy
Điển, Celsius đã đề nghị chia nhỏ
khoảng cách giữa nhiệt độ đông đặc
của nước (0 C) và nhiệt độ sôi của
nước (100 C) thành 100 phần bằng
nhau, mỗi phần ứng với 1 độ, kí hiệu 1
C. Những nhiệt độ thấp hơn 0 C gọi là
nhiệt độ âm.
Trong thang nhiệt độ Celsius:
độ C (C)
+ Đơn vị đo nhiệt độ là..........
Anders Celsius (1701 –
1744)
C
+ Nhiệt độ sôi của nước 100
là.........
+ Nhiệt độ đông đặc của nước0C
là.........
Gabriel Fahrenheit
(1686-1736)
Nhà Vật lí người Đức
ĐÃ ĐỀ XUẤT THANG ĐO ĐỘ F, KÝ HIỆU oF
Thang nhiệt độ Fahrenheit
ĐIỂM CHUẨN
o
C
o
F
-17,8
0
Nước đá đang tan
0
32
Nước đang sôi
100
212
t(oF) 1,8 t(oC)
32
t( C) [t( F)
o
o
5
32]9
William Thomson, 1st Baron Kelvin
(1686-1736)
Nhà Vật lí người Ai Len
NĂM 1848 ĐÃ ĐỀ XUẤT THANG ĐO ĐỘ K, KÝ HIỆU K
Thang nhiệt độ Kelvin
ĐIỂM CHUẨN
C
K
-273
0
Nước đá đang tan
0
273
Nước đang sôi
100
373
T(K) t(oC) + 273
o
t(oC) T(K) 273
2. THANG NHIỆT ĐỘ
- Thang nhiệt độ Celsius: C
- Thang nhiệt độ Fahrenheit: oF
- Thang nhiệt độ Kelvin: K
- Công thức đổi nhiệt độ:
+ oF sang C
t(oC) [t(oF)
5
32]9
+ K sang C
t(oC) T(K) 273
3
THỰC HÀNH ĐO
NHIỆT ĐỘ
1. Ước lượng nhiệt độ và lựa chọn nhiệt kế
(b)
(a)
(c)
Hình. Các loại nhiệt kế
Trả lời câu hỏi sau:
1. Có các nhiệt kế như hình bên
để đo nhiệt độ sôi của nước
trong dẫn:
ấm ta nên dùng loại
Hướng
nhiệt kế nào?
Để đo nhiệt độ sôi của nước trong ấm ta nên
2. Đo nhiệt độ của cơ thể ta nên
dùng nhiệt kế ở hình c). Vì GHĐ của nhiệt kế
dùng loại nhiệt kế nào? Vì
này là 140 °C.
sao?
Đo nhiệt độ của cơ thể ta có thể dùng nhiệt
kế ở hình a) hoặc b) vì GHĐ của các loại
nhiệt kế này phù hợp với nhiệt độ của cơ thể.
2. Đo nhiệt độ bằng nhiệt kế
Thí nghiệm đo nhiệt độ của
nước
Quan sát thí nghiệm 2, SGK trang 33 và thực hiện theo yêu cầu
Tiến hành đo
Ước lượng nhiệt độ của 2
Sau khi tiến hành thí nghiệm
cốc nước
Lựa chọn nhiệt kế đo
xong, các em hãy ghi kết quả
nhiệt độ của 2 cốc nước
của mình vào bảng 7.1 (Kết
Hiệu chỉnh nhiệt độ trước
khi đo
quả đo nhiệt độ) SGK trang 33
Thực hiện phép đo nhiệt
2 nhiệt kế khác nhau
độ của 2 cốc nước
Đọc và ghi kết quả đo
Cốc nước ấm
Cốc nước lạnh
Hoàn thành kết quả đo
Bảng 7.1. Kết quả đo nhiệt độ
Đối
Nhiệt
tượn
độ ước
g
lượng
cần
t (0C)
đo
Answer
Chọn dụng cụ đo
nhiệt độ
Tên
dụng
cụ đo
Kết quả lần đo
GHĐ
ĐCN
N
Lần
1:
t1
Lần
2:
t2
Lần
3:
t3
t=
Cốc 1
?
?
?
?
?
?
?
?
Cốc 2
?
?
?
?
?
?
?
?
Từ việc thực hiện thí nghiệm, em hãy nêu các bước
cần thực hiện để xác định nhiệt độ của một vật
Các bước
教学背景
Bước 3
Hiệu chỉnh nhiệt kế đúng cách
trước khi đo
Bước 1
Ước lượng nhiệt độ của
vật cần đo
Bước 4
Thực hiện phép
đo
Bước 5
Đọc và ghi kết quả mỗi
lần đo
Bước 2
Chọn nhiệt kế phù
hợp
39
MỘT SỐ ỨNG
DỤNG NHIỆT
KẾ
trong đời sống
ĐO
NHIỆT
ĐỘ CƠ
THỂ
SỬ DỤNG NHIỆT KẾ Y TẾ
THỦY NGÂN
Bước 1
Vẩy mạnh cho thủy ngân
bên trong nhiệt kế tụt hết
xuống bầu
Bước 2
Dùng bông y tế lâu sạch
thân và bầu nhiệt kế
Bước 3
Dùng tay phải cần thân nhiệt kế,
đầu bầu nhiệt kế vào nách trái, kẹp
cánh tay lại để giữ nhiệt kế
Bước 4
Chờ khoảng 2 – 3 phút, lấy
nhiệt kế ra đọc nhiệt độ
NHIỆT KẾ
ĐIỆN TỬ
Bước 1: Lau sạch đầu kim loại của
nhiệt kế
Bước 2: Bấm nút khởi động
Bước 3: Đặt đầu kim loại của nhiệt
kế xuống lưỡi
Bước 4: Chờ khi có tín hiệu “bíp”, rút
nhiệt kế ra đọc nhiệt độ
Bước 5: Tắt nút khởi động
Em có biết
Có một số chất có đặc điểm
đổi màu theo nhiệt độ. Người ta
sử dụng tính chất này để chế tạo
ra nhiệt kế, gọi là nhiệt kế đổi
màu dùng trong y tế thay cho
hiệt kế thủy ngân. Chỉ cần dán
một băng giấy nhỏ có phủ một
lớp chất đổi màu theo nhiệt độ
lên trán người bệnh là ta có thể
biết nhiệt độ cơ thể của họ.
MỘT SỐ ỨNG DỤNG NHIỆT
KẾ
Nhiệt độ trong dự báo thời tiết
Câu 1. Bảng ghi tên nhiệt kế và thang đo của chúng:
Loại nhiệt kế Thang nhiệt độ
Nhiệt kế Y tế Từ 35oC đến 42oC
Nhiệt
kế
Từ -30oC đến 60oC
Rượu
Nhiệt
kế
Từ -10oC đến 110oC
Thuỷ ngân
Lựa chọn loại nhiệt kế nào để đo nhiệt độ của:
a. Cơ thể người: ………………………………………………………………
b. Nước sôi: …………………………………………………………………...
c. Không khí trong phòng: ……………………………………………………
CÂU HỎI
ÔN TẬP
ÔN
TẬP
Câu 1. Nhận xét nào dưới đây là đúng?
A. Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật
B. Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng của Việt Nam hiện nay
là độ C
C. Dụng cụ đo nhiệt độ là nhiệt kế
D. Tất cả ý trên đều đúng
Câu 3. Có mấy bước cần thực hiện để đo nhiệt độ của một
vật?
A. 3 bước
B. 4 bước
C. 5 bước
D. 6 bước
ĐÁP ÁN
D
ĐÁP ÁN
C
ÔN
TẬP
Câu 2. Nguyên tắc nào dưới đây được sử dụng để chế tạo
nhiệt kế thường dùng?
A. Dãn nở vì nhiệt của chất lỏng
B. Dãn nở vì nhiệt của chất khí
C. Thay đổi màu sắc của một vật theo nhiệt độ
D. Hiện tượng nóng chảy của các chất
Câu 5. Công thức chuyển đổi nào từ độ C sang độ K là đúng?
A. T (K) = t (0C) x + 32
B. T (K) = t (0C) + 273
C. T (K) = t (0C) x + 32
D. T (K) = t (0C) - 273
ĐÁP ÁN
A
ĐÁP ÁN
B
ÔN
TẬP
Câu 3.
A.
B.
C.
D.
Chọn câu đúng. Tên gọi của nhiệt kế bên dưới?
Nhiệt kế thủy ngân
Nhiệt kế rượu
Nhiệt kế hồng ngoại
Tất cả ý trên đều đúng
Câu 7.
A.
B.
C.
D.
Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ là
Đồng hồ
Nhiệt kế
Dùng tay sờ
Tất cả đều đúng
ĐÁP ÁN
C
ĐÁP ÁN
B
Câu 4.
A.
B.
C.
ÔN
TẬP
Chọn câu sai. Khi bị vỡ nhiệt kế thủy ngân ta nên làm:
Không dùng chổi để quét thủy ngân
Không được đổ thủy ngân vào cống thoát nước
Đóng cửa để hơi thủy ngân không bay sang môi
trường xung quanh
D. Rắc bột lưu huỳnh nếu có
Câu 9. Để đo nhiệt độ cơ thể thông thường hoặc trong y tế
người ta thường dùng nhiệt kế nào dưới đây?
A. Nhiệt kế thủy ngân
B. Nhiệt kế rượu
C. Nhiệt kế y tế
D. Câu A và C đúng
ĐÁP ÁN
C
ĐÁP ÁN
D
 







Các ý kiến mới nhất