CTST - Bài 1. Thiên nhiên châu Âu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Mai Trúc
Ngày gửi: 07h:36' 29-08-2023
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 426
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Mai Trúc
Ngày gửi: 07h:36' 29-08-2023
Dung lượng: 6.9 MB
Số lượt tải: 426
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Thành phố ROMA (Ý)
Thành phố Luân Đôn (Anh)
Thành phố Paris (Pháp)
Quan sát hình và cho biết đây là những địa danh nào ở châu Âu?
Em hãy kể một số thông tin mà em biết về châu Âu?
Thành phố FLORENCE (Ý)
Thành phố VENICE (Ý)
Thành phố AMSTERDAM
CHỦ ĐỀ 1
CHÂU ÂU
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Vị trí địa lí, hình dạng và kích thước lãnh
thổ châu Âu.
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu.
Nội dung ghi bài vào vở.
THẢO LUẬN 5'
Đọc thông tin trong SGK trang 97-101 và quan sát hình 1,2,3, em hãy cho biết:
NHÓM
Nhóm 1
CÂU HỎI
- Dựa vào thông tin mục a và H1, trang 97-98
+ Phân tích đặc điểm địa hình của châu Âu
+ Xác định vị trí một số dãy núi và đồng bằng lớn ở châu Âu.
Nhóm 2
- Dựa vào thông tin mục b và H3, trang 98-99
Trình bày đặc điểm phân hóa khí hậu ở châu Âu
Nhóm 3
- Dựa vào bản đồ Hình 1, trang 97
Hãy xác định vị trí các sông: Vôn-ga, Đa-nuýp, Rai-nơ?
Nhóm 4
- Dựa vào thông tin mục d và H5,6,7 trang 98-99
Trình bày đặc điểm các đới thiên nhiên ở châu Âu.
Các nhóm thảo luận và cử đại diện lên trình bày.
Bắc Băng Dương
1. Vị trí địa lí , hình dang và kích thước
lãnh thổ châu Âu:
? Đọc thông tin trong mục 1 và
quan sát Hình 1, hãy:
- Vị trí địa lí
- Giới hạn
- Em có nhận xét gì về đường bờ
biển của châu Âu?
i
Ba
ntíc
h
ây
Dư
ơn
g
Đạ
iT
Biển Bắc
Xc
n
a
-n
i
đ
v
a-
Măng-sơ
I-b
ê
-ric
h
Địa
I-t Banc
ali-a ăng
Tru n
g
H ải
CHÂU Á
N
RA
U-
- Kể tên các biển và đại dương
quanh châu Âu?
Bi
ắng
r
t
ển
y
Dã
- Trình bày đặc điểm vị trí địa lí,
hình dạng và kích thước châu Âu.
71ºB
n
Biển Đe
36ºB
1. Vị trí địa lí , hình dang và kích thước
lãnh thổ châu Âu:
a. Vị trí địa lí:
- Châu Âu nằm ở phía Tây lục địa Á - Âu,
ngăn cách với châu Á bởi dãy núi U-ran.
Phần lớn lãnh thổ châu Âu nằm giữa các
vĩ tuyến 36°B và 71oB, chủ yếu thuộc đới
ôn hoà của bán cầu Bắc.
- Tiếp giáp:
Phía Bắc giáp Bắc Băng Dương.
Phía Tây giáp Đại Tây Dương.
Phía Nam giáp Địa Trung Hải và Biển
Đen.
Phía Đông giáp châu Á.
b. Hình dạng: có đường bờ biển bị cắt xẻ
mạnh, tạo thành nhiều bán đảo, biển, vũng
vịnh ăn sâu vào đất liền.
c. Kích thước: diện tích trên 10 triệu km2,
so với các châu lục khác thì chỉ lớn hơn
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
a. Địa hình
X
D.
vi
a
i -n
đ
can
AN
-R
yU
Dã
? Xác định vị trí một số
dãy núi và đồng bằng lớn
ở châu Âu.
ĐB.
Âu
g
n
ô
Đ
Âu
c
ắ
B
ĐB.
D.
P
D. An-pơ
y -R
ê -N
ê
D. C
á
c-p
át
D. Ban-cang
D. Cáp ca
PHIẾU HỌC TẬP
Đặc điểm
Phân bố
Hình
dạng
Tên địa
hình
Núi trẻ
Đồng bằng
Núi già
PHIẾU HỌC TẬP
Đặc điểm
Phân bố
Hình
dạng
Tên địa
hình
Núi trẻ
Đồng bằng
Núi già
- Phía Nam châu - Trải dài từ tây sang - Vùng trung tâm
lục
đông,
chiếm
2/3 - Phía Bắc châu lục
- Phía Tây và diện tích châu lục
Trung Âu
Đỉnh nhọn, cao, - Tương đối phẳng
sườn dốc.
Dãy An-Pơ, Apen-nin, Các-pat,
Ban-căng, Pi-rênê.
Đỉnh tròn thấp, sườn
thoải.
- Đồng bằng: Đông - U-ran.
Âu, Pháp, hạ lưu - Xcan-đi-na-vi.
sông Đa-nuýp, Bắc - Hec-xi-ni.
Âu
Dãy An-pơ cao và
đồ sộ nhất Châu
Âu
2. Đặc điểm tự nhiên:
a. Địa hình
- Châu Âu có hai khu vực địa hình: đồng
bằng và miền núi.
+ Đồng bằng chiếm 2/3 diện tích châu
nhiều nguồn gốc khác nhau nên có đặc
điểm địa hình khác nhau.
+ Khu vực miền núi gồm núi già và núi
Âu
c
ắ
B
ĐB.
trẻ. Địa hình núi già phân bố ở phía Bắc
và trung tâm châu lục; phần lớn là các núi
có độ cao trung bình hoặc thấp. Địa
hình núi trẻ phân bố chủ yếu ở phía
Nam; phần lớn là các núi có độ cao trung
bình dưới 2000m.
- Một số dãy núi và đồng bằng lớn ở châu
Âu:
ĐB.
Âu
g
n
ô
Đ
N
RA
U-
X
D.
vic
y
Dã
lục. Các đồng bằng được hình thành do
nai
-đ
n
a
c
D.
P
D. An-pơ
y -R
ê -N
ê
D.
C
ác
-p
át
D. Cáp ca
Cực và cận cực
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
1
b. Khí hậu
- Dựa vào thông tin mục b và H3, trang 98-99:
Trình bày đặc điểm phân hóa khí hậu ở châu Âu
Ôn đới hải dương
+ Giải thích tại sao ở châu Âu, càng vào
sâu trong nội địa, lượng mưa càng giảm
và nhiệt độ càng tăng?
+ Trên sườn núi An-pơ tại sao thảm thực
2
vật lại thay đổi như vậy?
4
Ôn đới lục địa
3
Cận nhiệt địa trung hải
2. Đặc điểm tự nhiên:
b. Khí hậu
- Khí hậu châu Âu có sự phân hoá đa
dạng từ Bắc xuống Nam và từ Tây
sang Đông.
Ôn đới hải dương
+ Từ Bắc xuống Nam có các đới khí
hậu cực và cận cực, ôn đới và kiểu
khí hậu cận nhiệt địa trung hải.
+ Từ Tây sang Đông có các kiểu khí
hậu ôn đới hải dương và ôn đới lục
địa.
- Phân hóa theo độ cao.
Cực và cận cực
Ôn đới lục địa
Cận nhiệt địa trung hải
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
c. Sông ngòi
- Dựa vào hình 1.1 và thông tin
trong bài trang 100, em hãy:
+ Xác định các sông lớn ở châu
Âu: Vôn-ga, Đa-nuýp, Rai-nơ?
+ Cho viết các sông: Vôn-ga, Đanuýp, Rai-nơ chảy ra biển và đại
dương nào?
Sôn
Sô
ng
R
ainơ
Sôn
gĐ
a -n
gV
ôn
-ga
uýp
Hình 1.1. Bản đồ tự nhiên châu Âu
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
c. Sông ngòi
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc,
lượng nước dồi dào.
- Các sông lớn:
Sôn
Sô
ng
R
ainơ
Sôn
gĐ
a -n
gV
ôn
-ga
uýp
Hình 1.1. Bản đồ tự nhiên châu Âu
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
d. Các đới thiên nhiên
Dựa vào hình 1.1, 1.2 và thông tin
trong bài, em hãy:
- Xác định các đới thiên nhiên ở châu
Âu.
- Cho biết thiên nhiên ở đới ôn hòa của
châu Âu có sự phân hóa như thế nào?
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
d. Các đới thiên nhiên
Đới thiên nhiên
Cực và cận cực
Ôn
đới
Phân bố
Khí hậu
Thực vật và
dất
Động vật
Chủ yếu là rêu, Một số loài
địa y, cây bụi.được lạnh.
Quanh năm lạnh
Các đảo vùng cực
Mặt đất bị tuyết
giá, lượng mưa rất
và Bắc Âu.
bao phủ quanh
ít.
năm.
chịu
- Mùa hạ mát. Mùa
đông không lạnh
- Rừng lá rộng. Đa dạng về số loài
lắm.
Các đảo và ven
- Rừng hỗn hợp. và số lượng cá thể
Nhiệt
độ:
trên
Hải dương
- Đất rừng nâutrong mỗi loài. Có
biển phía Tây.
o
0C
xám.
các loài thú lớn: gấu
- Mưa quanh năm,
nâu,
chồn,
linh
tương đối lớn.
miêu, chó sói, sơn
Mùa hè nóng, mùa
Thảo nguyên ôn dương,... cùng nhiều
Vùng trung tâm vàđông
lạnh,
có
Đới cận nhiệt
Khí hậu cận nhiệt
địa trung hải, mùa
Nam Âu (cận nhiệt
Rừng và cây bụi
hạ nóng, khô; mùa
lá cứng.
Địa Trung Hải)
đông ấm và lượng
mưa trung bình.
Thành phố ROMA (Ý)
Thành phố Luân Đôn (Anh)
Thành phố Paris (Pháp)
Quan sát hình và cho biết đây là những địa danh nào ở châu Âu?
Em hãy kể một số thông tin mà em biết về châu Âu?
Thành phố FLORENCE (Ý)
Thành phố VENICE (Ý)
Thành phố AMSTERDAM
CHỦ ĐỀ 1
CHÂU ÂU
NỘI DUNG BÀI HỌC
1. Vị trí địa lí, hình dạng và kích thước lãnh
thổ châu Âu.
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu.
Nội dung ghi bài vào vở.
THẢO LUẬN 5'
Đọc thông tin trong SGK trang 97-101 và quan sát hình 1,2,3, em hãy cho biết:
NHÓM
Nhóm 1
CÂU HỎI
- Dựa vào thông tin mục a và H1, trang 97-98
+ Phân tích đặc điểm địa hình của châu Âu
+ Xác định vị trí một số dãy núi và đồng bằng lớn ở châu Âu.
Nhóm 2
- Dựa vào thông tin mục b và H3, trang 98-99
Trình bày đặc điểm phân hóa khí hậu ở châu Âu
Nhóm 3
- Dựa vào bản đồ Hình 1, trang 97
Hãy xác định vị trí các sông: Vôn-ga, Đa-nuýp, Rai-nơ?
Nhóm 4
- Dựa vào thông tin mục d và H5,6,7 trang 98-99
Trình bày đặc điểm các đới thiên nhiên ở châu Âu.
Các nhóm thảo luận và cử đại diện lên trình bày.
Bắc Băng Dương
1. Vị trí địa lí , hình dang và kích thước
lãnh thổ châu Âu:
? Đọc thông tin trong mục 1 và
quan sát Hình 1, hãy:
- Vị trí địa lí
- Giới hạn
- Em có nhận xét gì về đường bờ
biển của châu Âu?
i
Ba
ntíc
h
ây
Dư
ơn
g
Đạ
iT
Biển Bắc
Xc
n
a
-n
i
đ
v
a-
Măng-sơ
I-b
ê
-ric
h
Địa
I-t Banc
ali-a ăng
Tru n
g
H ải
CHÂU Á
N
RA
U-
- Kể tên các biển và đại dương
quanh châu Âu?
Bi
ắng
r
t
ển
y
Dã
- Trình bày đặc điểm vị trí địa lí,
hình dạng và kích thước châu Âu.
71ºB
n
Biển Đe
36ºB
1. Vị trí địa lí , hình dang và kích thước
lãnh thổ châu Âu:
a. Vị trí địa lí:
- Châu Âu nằm ở phía Tây lục địa Á - Âu,
ngăn cách với châu Á bởi dãy núi U-ran.
Phần lớn lãnh thổ châu Âu nằm giữa các
vĩ tuyến 36°B và 71oB, chủ yếu thuộc đới
ôn hoà của bán cầu Bắc.
- Tiếp giáp:
Phía Bắc giáp Bắc Băng Dương.
Phía Tây giáp Đại Tây Dương.
Phía Nam giáp Địa Trung Hải và Biển
Đen.
Phía Đông giáp châu Á.
b. Hình dạng: có đường bờ biển bị cắt xẻ
mạnh, tạo thành nhiều bán đảo, biển, vũng
vịnh ăn sâu vào đất liền.
c. Kích thước: diện tích trên 10 triệu km2,
so với các châu lục khác thì chỉ lớn hơn
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
a. Địa hình
X
D.
vi
a
i -n
đ
can
AN
-R
yU
Dã
? Xác định vị trí một số
dãy núi và đồng bằng lớn
ở châu Âu.
ĐB.
Âu
g
n
ô
Đ
Âu
c
ắ
B
ĐB.
D.
P
D. An-pơ
y -R
ê -N
ê
D. C
á
c-p
át
D. Ban-cang
D. Cáp ca
PHIẾU HỌC TẬP
Đặc điểm
Phân bố
Hình
dạng
Tên địa
hình
Núi trẻ
Đồng bằng
Núi già
PHIẾU HỌC TẬP
Đặc điểm
Phân bố
Hình
dạng
Tên địa
hình
Núi trẻ
Đồng bằng
Núi già
- Phía Nam châu - Trải dài từ tây sang - Vùng trung tâm
lục
đông,
chiếm
2/3 - Phía Bắc châu lục
- Phía Tây và diện tích châu lục
Trung Âu
Đỉnh nhọn, cao, - Tương đối phẳng
sườn dốc.
Dãy An-Pơ, Apen-nin, Các-pat,
Ban-căng, Pi-rênê.
Đỉnh tròn thấp, sườn
thoải.
- Đồng bằng: Đông - U-ran.
Âu, Pháp, hạ lưu - Xcan-đi-na-vi.
sông Đa-nuýp, Bắc - Hec-xi-ni.
Âu
Dãy An-pơ cao và
đồ sộ nhất Châu
Âu
2. Đặc điểm tự nhiên:
a. Địa hình
- Châu Âu có hai khu vực địa hình: đồng
bằng và miền núi.
+ Đồng bằng chiếm 2/3 diện tích châu
nhiều nguồn gốc khác nhau nên có đặc
điểm địa hình khác nhau.
+ Khu vực miền núi gồm núi già và núi
Âu
c
ắ
B
ĐB.
trẻ. Địa hình núi già phân bố ở phía Bắc
và trung tâm châu lục; phần lớn là các núi
có độ cao trung bình hoặc thấp. Địa
hình núi trẻ phân bố chủ yếu ở phía
Nam; phần lớn là các núi có độ cao trung
bình dưới 2000m.
- Một số dãy núi và đồng bằng lớn ở châu
Âu:
ĐB.
Âu
g
n
ô
Đ
N
RA
U-
X
D.
vic
y
Dã
lục. Các đồng bằng được hình thành do
nai
-đ
n
a
c
D.
P
D. An-pơ
y -R
ê -N
ê
D.
C
ác
-p
át
D. Cáp ca
Cực và cận cực
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
1
b. Khí hậu
- Dựa vào thông tin mục b và H3, trang 98-99:
Trình bày đặc điểm phân hóa khí hậu ở châu Âu
Ôn đới hải dương
+ Giải thích tại sao ở châu Âu, càng vào
sâu trong nội địa, lượng mưa càng giảm
và nhiệt độ càng tăng?
+ Trên sườn núi An-pơ tại sao thảm thực
2
vật lại thay đổi như vậy?
4
Ôn đới lục địa
3
Cận nhiệt địa trung hải
2. Đặc điểm tự nhiên:
b. Khí hậu
- Khí hậu châu Âu có sự phân hoá đa
dạng từ Bắc xuống Nam và từ Tây
sang Đông.
Ôn đới hải dương
+ Từ Bắc xuống Nam có các đới khí
hậu cực và cận cực, ôn đới và kiểu
khí hậu cận nhiệt địa trung hải.
+ Từ Tây sang Đông có các kiểu khí
hậu ôn đới hải dương và ôn đới lục
địa.
- Phân hóa theo độ cao.
Cực và cận cực
Ôn đới lục địa
Cận nhiệt địa trung hải
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
c. Sông ngòi
- Dựa vào hình 1.1 và thông tin
trong bài trang 100, em hãy:
+ Xác định các sông lớn ở châu
Âu: Vôn-ga, Đa-nuýp, Rai-nơ?
+ Cho viết các sông: Vôn-ga, Đanuýp, Rai-nơ chảy ra biển và đại
dương nào?
Sôn
Sô
ng
R
ainơ
Sôn
gĐ
a -n
gV
ôn
-ga
uýp
Hình 1.1. Bản đồ tự nhiên châu Âu
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
c. Sông ngòi
- Mạng lưới sông ngòi dày đặc,
lượng nước dồi dào.
- Các sông lớn:
Sôn
Sô
ng
R
ainơ
Sôn
gĐ
a -n
gV
ôn
-ga
uýp
Hình 1.1. Bản đồ tự nhiên châu Âu
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
d. Các đới thiên nhiên
Dựa vào hình 1.1, 1.2 và thông tin
trong bài, em hãy:
- Xác định các đới thiên nhiên ở châu
Âu.
- Cho biết thiên nhiên ở đới ôn hòa của
châu Âu có sự phân hóa như thế nào?
2. Đặc điểm tự nhiên châu Âu:
d. Các đới thiên nhiên
Đới thiên nhiên
Cực và cận cực
Ôn
đới
Phân bố
Khí hậu
Thực vật và
dất
Động vật
Chủ yếu là rêu, Một số loài
địa y, cây bụi.được lạnh.
Quanh năm lạnh
Các đảo vùng cực
Mặt đất bị tuyết
giá, lượng mưa rất
và Bắc Âu.
bao phủ quanh
ít.
năm.
chịu
- Mùa hạ mát. Mùa
đông không lạnh
- Rừng lá rộng. Đa dạng về số loài
lắm.
Các đảo và ven
- Rừng hỗn hợp. và số lượng cá thể
Nhiệt
độ:
trên
Hải dương
- Đất rừng nâutrong mỗi loài. Có
biển phía Tây.
o
0C
xám.
các loài thú lớn: gấu
- Mưa quanh năm,
nâu,
chồn,
linh
tương đối lớn.
miêu, chó sói, sơn
Mùa hè nóng, mùa
Thảo nguyên ôn dương,... cùng nhiều
Vùng trung tâm vàđông
lạnh,
có
Đới cận nhiệt
Khí hậu cận nhiệt
địa trung hải, mùa
Nam Âu (cận nhiệt
Rừng và cây bụi
hạ nóng, khô; mùa
lá cứng.
Địa Trung Hải)
đông ấm và lượng
mưa trung bình.
 







Các ý kiến mới nhất