BÀI 1 MỘT SỐ TIÊU CHUẨN TRÌNH BÀY BẢN VẼ KỸ THUẬT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Quốc Hưng
Ngày gửi: 15h:04' 29-08-2023
Dung lượng: 600.0 KB
Số lượt tải: 394
Nguồn:
Người gửi: Ngô Quốc Hưng
Ngày gửi: 15h:04' 29-08-2023
Dung lượng: 600.0 KB
Số lượt tải: 394
Số lượt thích:
0 người
Phần
moät
Vẽ Kĩ thuật
1
Chương 1
VẼ KĨ THUẬT
Bài 1: Tiêu chuẩn trình bày
bản vẽ kĩ thuật
Mục tiêu:
- Mô tả được các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật.
- Có ý thức thực hiện các tiêu chuẩn bản vẽ kĩ thuật
? Quan sát hình 1.1a, b SGK và đưa ra
nhận xét về các loại đường, các loại nét và
nhận xét về cách ghi kích thước.
Trạm 4
Trạm 1
Hoàn thành phiếu
học tập số 4
Hoàn thành phiếu
học tập số 1
Nhóm 4 Nhóm 1
Nhóm 3 Nhóm 2
Trạm 3
Hoàn thành phiếu
học tập số 3
Trạm 2
Hoàn thành phiếu
học tập số 2
Trạm 1: Khổ giấy
- Nhiệm vụ :
Câu 1: Em hãy kể tên và kích thước
của các khổ giấy chính mà em biết? Quan
sát hình 1.2 và cho biết khổ giấy A0 được
tạo thành như thế nào?
Câu 2: Quan sát hình vẽ 1.3 hãy cho
biết khung tên được đặt ở vị trí nào của giấy
vẽ?
(hoàn thành phiếu học tập số 1)
Trạm 3: Tỉ lệ
- Nhiệm vụ:
Câu 5: Biểu diễn nét liền đậm và nét liền mảnh,
nét lượn sóng, nét đứt mảnh và nét gạch dài chấm
mảnh, nét gạch dài chấm đậm chỉ ra các loại nét
vẽ này, từ đó nêu ứng dụng của các nét vẽ?
Câu 6:Chiều rộng của nét vẽ thường được chọn
trong dãy kích thước nào? Kích thước thường sử
dụng của nét liền đậm và nét liền mảnh?
(hoàn thành phiếu học tập số 3)
Trạm 2: Nét vẽ
- Nhiệm vụ :
Câu 3: Tỉ lệ là gì? Có các loại tỉ lệ nào?
Câu 4: Tại sao phải sử dụng tỉ lệ trên
bản vẽ kĩ thuật? Bản vẽ hình 1.3 có tỉ lệ như
thế nào?
(hoàn thành theo phiếu học tập số 2)
Trạm 4: Ghi kích thước
- Nhiệm vụ:
Câu 7: Quan sát bản vẽ kĩ thuật hình 1.5 và cho
biết:
- Loại nét vẽ sử dụng ghi kích thước?
- Đường gióng, đường kích thước được vẽ như
thế nào so với đoạn cần ghi kích thước?
- Ghi kích thước đoạn thẳng, kích thước cung
tròn và kích thước đường tròn khác nhau ở điểm
gì?
- Mô tả vị trí và hướng của các giá trị kích
thước.(hoàn thành phiếu học tập số 4)
I- KHỔ GIẤY
TCVN 7285:2003 ( ISO 5457:1999) quy định khổ giấy của các
bản vẽ kĩ thuật
Bảng 1.1.Các khổ giấy chính
Kí hiệu
A0
A1
Kích thước (mm)
1189x841
841x594
A2
A3
594x420 420x297
A4
297x210
I- KHỔ GIẤY
Các khổ giấy chính
được lập ra từ khổ giấy
A0
Có 5 loại khổ giấy
chính:
A4
210 x 297
A3
297 x 420
A2
420 x 594
A1
594 x 841
A0
841 x 1189
A4
A3
A2
A1
A0
(Dimensions in millimeters)
Hình 1.1.Các khổ giấy chính
I- KHỔ GIẤY
Sheet size
1. Khổ ngang (A0~A4)
c (min) d (min)
A4
A3
A2
A1
A0
2. Khổ dọc (A4 only)
c
Border
lines
10
10
10
20
20
d
Drawing space
Drawing
space
c
c
d
Title block
Hình 1.2.Khung vẽ và khung tên
Title block
20
20
25
25
25
II- TỈ LỆ
1
Drawing
Tỉ lệ =
:
2
Kt Hình
Kt Vật
Actual
II- TỈ LỆ
Tỉ lệ là tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn của
vật thể và kích thước thật tương ứng trên vật thể đó.
TCVN 7286:2003 ( ISO 5455:1971) quy định tỉ lệ dùng trên
các bản vẽ kỹ thuật như sau
-Tỉ lệ thu nhỏ:
1:2
1:5
1:10
1:20
1:50
1:100 ...
-Tỉ lệ nguyên hình:
1:1
-Tỉ lệ phóng to:
2:1
5:1
10:1
20:1
50:1
100:1 …
III- NÉT VẼ
Các hình biểu diễn của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật được thể
hiện bằng nhiều loại nét vẽ khác nhau.
TCVN 8-20 : 2002 ( ISO 128 – 20 : 1996) quy định tên gọi,
hình dạng, chiều rộng, và ứng dụng của các nét vẽ.
III- NÉT VẼ
Các loại nét vẽ
Bảng 1.2.Các loại nét vẽ thường dùng
Tên gọi
Nét liền đậm
Hình dạng
Ứng dụng
A1- Đường bao thấy, cạnh thấy
Nét liền mảnh
B1- Đường kích thước
B2- Đường gióng
B3- Đường gạch gạch trên mặt cắt
Nét lượn sóng
C1- Đường giới hạn một phần hình cắt
Nét đứt mảnh
F1- Đường bao khuất, cạnh khuất
Nét gạch
chấm mảnh
G1- Đường tâm
G2- Đường trục đối xứng
Chiều rộng của nét vẽ
Chiều rộng của nét vẽ (d) được chọn trong dãy kích thước sau:
0,13; 0,18; 0,25; 0,35; 0,5; 0,7; 1,4 và 2mm
Hình 1.3 Ứng dụng các loại nét vẽ
IV-GHI KÍCH THƯỚC
TCVN 5705:1993 quy định quy tắc ghi kích thước dài, kích
thước góc trên bản vẽ kĩ thuật.
1-Đường kích thước
- Vẽ bằng nét liền mảnh.
- Song song với phần tử
được ghi kích thước.
- Đầu mút vẽ mũi tên.
Hình 1.5 Ghi kích thước
V-GHI KÍCH THƯỚC
TCVN 5705:1993 quy định quy tắc ghi kích thước dài, kích
thước góc trên bản vẽ kĩ thuật.
2-Đường gióng kích thước
- Vẽ bằng nét liền mảnh.
- Vuông góc với phần tử
được ghi kích thước.
- Vượt quá đường kích thước
2-5 mm.
Hình 1.5 Ghi kích thước
V-GHI KÍCH THƯỚC
TCVN 5705:1993 quy định quy tắc ghi kích thước dài, kích
thước góc trên bản vẽ kĩ thuật.
3- Chữ số kích thước
- Chỉ trị số kích thước thực.
- Kích thước dài đơn vị: mm.
- Kích thước góc đơn vị: độ,
phút, giây.
Hình 1.5 Ghi kích thước
Trò chơi: Giải câu đố
- Mỗi nhóm là một đội
- Các nhóm dùng tín hiệu giành quyền trả lời.
- Trả lời đúng được 1 điểm
- Trả lời sai, đội khác trả lời thay và được cộng 1
điểm nếu đúng.
- Kết thúc trò chơi đội nào được nhiều điểm nhất
chiến thắng và nhận được một phần quà.
Câu 1. Tỉ lệ 1:2 là tỉ lệ gì ?.
A. Nguyên hình.
B. Nâng cao.
C. Thu nhỏ
D. Phóng to
Câu 2. Các khổ giấy chính được lập ra từ
khổ:
A. A1
B. A2
C. A0
D. A3
Câu 3. Từ khổ giấy A2 làm ra được bao nhiêu
khổ giấy A4
A. 4
B. 6
C. 3
D. 2
Câu 4. Chiều rộng của nét liền đậm thường lấy
A. 0,5mm
B. 2mm
C. 0,25mm
D. 1mm
Câu 5. Nét vẽ có mấy loại:
A. 6
B. 5
C. 7
D. 4
Câu 6. Đường kích thước được vẽ bằng nét?
A. Gạch chấm mảnh
B. Liền mảnh
C. Đứt mảnh
D. Liền đậm
Câu 7. Khổ giấy A4 có kích thước là?
A. 297 x 210
B. 297 x 240
C. 210 x 297
D. 420 x 297
Câu 8. Nét lượn sóng dùng để vẽ đường giới hạn một
phần
A.Hình chiếu
B.Mặt cắt
C.Hình cắt
D.Hình cắt và mặt cắt
Câu 9. Muốn ghi kích thước phải có:
A. Chữ số kích thước
B. Đường ghi kích thước
C. Đường ghi kích thước, đường gióng kích thước,
chữ số kích thước
D. Đường gióng kích thước, chữ số kích thước
Câu 10. Khi ghi kích thước đường gióng kích thước
vượt quá đường kích thước một đoạn:
A. 3mm - 4mm
B. 2mm - 5mm
C. 1mm - 3mm
D. 2mm - 4 mm
Câu 11. Trên BVKT chữ số kích thước chỉ ?
A. Trị số kích thước trên hình biểu diễn của vật thể
không phụ thuôc vào tỉ lệ bản vẽ
B. Trị số kích thước thật của vật thể phụ thuôc vào tỉ
lệ bản vẽ
C. Trị số kích thước trên hình biểu diễn của vật thể
phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ
D. Trị số kích thước thật của vật thể không phụ thuộc
vào tỉ lệ bản vẽ
Câu 12. Nếu kích thước độ dài có đơn vị là mm thì
khi ghi kích thước trên BVKT là?
A. Đổi ra dm
B. Đổi ra cm
C. Không ghi đơn vị đo
D. Đổi ra m
Câu 13. Trên BVKT chữ số kích thước chỉ?
A. Trị số kích thước thật của vật thể phụ thuôc vào tỉ
lệ bản vẽ
B. Trị số kích thước thật của vật thể không phụ
thuộc vào tỉ lệ bản vẽ
C. Trị số kích thước trên hình biểu diễn của vật thể
phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ
D. Trị số kích thước trên hình biểu diễn của vật thể
không phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ.
Dặn dò:
Tìm hiểu các nội dung sau:
• Hãy chia khổ giấy AO thành các khổ A1,
A2, A3, A4 và trình bày khung bản vẽ,
khung tên trên một khổ giấy A4.
• Hãy tìm hiểu và giải thích kí hiệu: TCVN
7285:2003 (ISO 5457:1999)
• Hãy sưu tầm một bản vẽ kĩ thuật và cho
biết bản vẽ đó được sử dụng trong lĩnh
vực nào?
moät
Vẽ Kĩ thuật
1
Chương 1
VẼ KĨ THUẬT
Bài 1: Tiêu chuẩn trình bày
bản vẽ kĩ thuật
Mục tiêu:
- Mô tả được các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật.
- Có ý thức thực hiện các tiêu chuẩn bản vẽ kĩ thuật
? Quan sát hình 1.1a, b SGK và đưa ra
nhận xét về các loại đường, các loại nét và
nhận xét về cách ghi kích thước.
Trạm 4
Trạm 1
Hoàn thành phiếu
học tập số 4
Hoàn thành phiếu
học tập số 1
Nhóm 4 Nhóm 1
Nhóm 3 Nhóm 2
Trạm 3
Hoàn thành phiếu
học tập số 3
Trạm 2
Hoàn thành phiếu
học tập số 2
Trạm 1: Khổ giấy
- Nhiệm vụ :
Câu 1: Em hãy kể tên và kích thước
của các khổ giấy chính mà em biết? Quan
sát hình 1.2 và cho biết khổ giấy A0 được
tạo thành như thế nào?
Câu 2: Quan sát hình vẽ 1.3 hãy cho
biết khung tên được đặt ở vị trí nào của giấy
vẽ?
(hoàn thành phiếu học tập số 1)
Trạm 3: Tỉ lệ
- Nhiệm vụ:
Câu 5: Biểu diễn nét liền đậm và nét liền mảnh,
nét lượn sóng, nét đứt mảnh và nét gạch dài chấm
mảnh, nét gạch dài chấm đậm chỉ ra các loại nét
vẽ này, từ đó nêu ứng dụng của các nét vẽ?
Câu 6:Chiều rộng của nét vẽ thường được chọn
trong dãy kích thước nào? Kích thước thường sử
dụng của nét liền đậm và nét liền mảnh?
(hoàn thành phiếu học tập số 3)
Trạm 2: Nét vẽ
- Nhiệm vụ :
Câu 3: Tỉ lệ là gì? Có các loại tỉ lệ nào?
Câu 4: Tại sao phải sử dụng tỉ lệ trên
bản vẽ kĩ thuật? Bản vẽ hình 1.3 có tỉ lệ như
thế nào?
(hoàn thành theo phiếu học tập số 2)
Trạm 4: Ghi kích thước
- Nhiệm vụ:
Câu 7: Quan sát bản vẽ kĩ thuật hình 1.5 và cho
biết:
- Loại nét vẽ sử dụng ghi kích thước?
- Đường gióng, đường kích thước được vẽ như
thế nào so với đoạn cần ghi kích thước?
- Ghi kích thước đoạn thẳng, kích thước cung
tròn và kích thước đường tròn khác nhau ở điểm
gì?
- Mô tả vị trí và hướng của các giá trị kích
thước.(hoàn thành phiếu học tập số 4)
I- KHỔ GIẤY
TCVN 7285:2003 ( ISO 5457:1999) quy định khổ giấy của các
bản vẽ kĩ thuật
Bảng 1.1.Các khổ giấy chính
Kí hiệu
A0
A1
Kích thước (mm)
1189x841
841x594
A2
A3
594x420 420x297
A4
297x210
I- KHỔ GIẤY
Các khổ giấy chính
được lập ra từ khổ giấy
A0
Có 5 loại khổ giấy
chính:
A4
210 x 297
A3
297 x 420
A2
420 x 594
A1
594 x 841
A0
841 x 1189
A4
A3
A2
A1
A0
(Dimensions in millimeters)
Hình 1.1.Các khổ giấy chính
I- KHỔ GIẤY
Sheet size
1. Khổ ngang (A0~A4)
c (min) d (min)
A4
A3
A2
A1
A0
2. Khổ dọc (A4 only)
c
Border
lines
10
10
10
20
20
d
Drawing space
Drawing
space
c
c
d
Title block
Hình 1.2.Khung vẽ và khung tên
Title block
20
20
25
25
25
II- TỈ LỆ
1
Drawing
Tỉ lệ =
:
2
Kt Hình
Kt Vật
Actual
II- TỈ LỆ
Tỉ lệ là tỉ số giữa kích thước đo được trên hình biểu diễn của
vật thể và kích thước thật tương ứng trên vật thể đó.
TCVN 7286:2003 ( ISO 5455:1971) quy định tỉ lệ dùng trên
các bản vẽ kỹ thuật như sau
-Tỉ lệ thu nhỏ:
1:2
1:5
1:10
1:20
1:50
1:100 ...
-Tỉ lệ nguyên hình:
1:1
-Tỉ lệ phóng to:
2:1
5:1
10:1
20:1
50:1
100:1 …
III- NÉT VẼ
Các hình biểu diễn của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật được thể
hiện bằng nhiều loại nét vẽ khác nhau.
TCVN 8-20 : 2002 ( ISO 128 – 20 : 1996) quy định tên gọi,
hình dạng, chiều rộng, và ứng dụng của các nét vẽ.
III- NÉT VẼ
Các loại nét vẽ
Bảng 1.2.Các loại nét vẽ thường dùng
Tên gọi
Nét liền đậm
Hình dạng
Ứng dụng
A1- Đường bao thấy, cạnh thấy
Nét liền mảnh
B1- Đường kích thước
B2- Đường gióng
B3- Đường gạch gạch trên mặt cắt
Nét lượn sóng
C1- Đường giới hạn một phần hình cắt
Nét đứt mảnh
F1- Đường bao khuất, cạnh khuất
Nét gạch
chấm mảnh
G1- Đường tâm
G2- Đường trục đối xứng
Chiều rộng của nét vẽ
Chiều rộng của nét vẽ (d) được chọn trong dãy kích thước sau:
0,13; 0,18; 0,25; 0,35; 0,5; 0,7; 1,4 và 2mm
Hình 1.3 Ứng dụng các loại nét vẽ
IV-GHI KÍCH THƯỚC
TCVN 5705:1993 quy định quy tắc ghi kích thước dài, kích
thước góc trên bản vẽ kĩ thuật.
1-Đường kích thước
- Vẽ bằng nét liền mảnh.
- Song song với phần tử
được ghi kích thước.
- Đầu mút vẽ mũi tên.
Hình 1.5 Ghi kích thước
V-GHI KÍCH THƯỚC
TCVN 5705:1993 quy định quy tắc ghi kích thước dài, kích
thước góc trên bản vẽ kĩ thuật.
2-Đường gióng kích thước
- Vẽ bằng nét liền mảnh.
- Vuông góc với phần tử
được ghi kích thước.
- Vượt quá đường kích thước
2-5 mm.
Hình 1.5 Ghi kích thước
V-GHI KÍCH THƯỚC
TCVN 5705:1993 quy định quy tắc ghi kích thước dài, kích
thước góc trên bản vẽ kĩ thuật.
3- Chữ số kích thước
- Chỉ trị số kích thước thực.
- Kích thước dài đơn vị: mm.
- Kích thước góc đơn vị: độ,
phút, giây.
Hình 1.5 Ghi kích thước
Trò chơi: Giải câu đố
- Mỗi nhóm là một đội
- Các nhóm dùng tín hiệu giành quyền trả lời.
- Trả lời đúng được 1 điểm
- Trả lời sai, đội khác trả lời thay và được cộng 1
điểm nếu đúng.
- Kết thúc trò chơi đội nào được nhiều điểm nhất
chiến thắng và nhận được một phần quà.
Câu 1. Tỉ lệ 1:2 là tỉ lệ gì ?.
A. Nguyên hình.
B. Nâng cao.
C. Thu nhỏ
D. Phóng to
Câu 2. Các khổ giấy chính được lập ra từ
khổ:
A. A1
B. A2
C. A0
D. A3
Câu 3. Từ khổ giấy A2 làm ra được bao nhiêu
khổ giấy A4
A. 4
B. 6
C. 3
D. 2
Câu 4. Chiều rộng của nét liền đậm thường lấy
A. 0,5mm
B. 2mm
C. 0,25mm
D. 1mm
Câu 5. Nét vẽ có mấy loại:
A. 6
B. 5
C. 7
D. 4
Câu 6. Đường kích thước được vẽ bằng nét?
A. Gạch chấm mảnh
B. Liền mảnh
C. Đứt mảnh
D. Liền đậm
Câu 7. Khổ giấy A4 có kích thước là?
A. 297 x 210
B. 297 x 240
C. 210 x 297
D. 420 x 297
Câu 8. Nét lượn sóng dùng để vẽ đường giới hạn một
phần
A.Hình chiếu
B.Mặt cắt
C.Hình cắt
D.Hình cắt và mặt cắt
Câu 9. Muốn ghi kích thước phải có:
A. Chữ số kích thước
B. Đường ghi kích thước
C. Đường ghi kích thước, đường gióng kích thước,
chữ số kích thước
D. Đường gióng kích thước, chữ số kích thước
Câu 10. Khi ghi kích thước đường gióng kích thước
vượt quá đường kích thước một đoạn:
A. 3mm - 4mm
B. 2mm - 5mm
C. 1mm - 3mm
D. 2mm - 4 mm
Câu 11. Trên BVKT chữ số kích thước chỉ ?
A. Trị số kích thước trên hình biểu diễn của vật thể
không phụ thuôc vào tỉ lệ bản vẽ
B. Trị số kích thước thật của vật thể phụ thuôc vào tỉ
lệ bản vẽ
C. Trị số kích thước trên hình biểu diễn của vật thể
phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ
D. Trị số kích thước thật của vật thể không phụ thuộc
vào tỉ lệ bản vẽ
Câu 12. Nếu kích thước độ dài có đơn vị là mm thì
khi ghi kích thước trên BVKT là?
A. Đổi ra dm
B. Đổi ra cm
C. Không ghi đơn vị đo
D. Đổi ra m
Câu 13. Trên BVKT chữ số kích thước chỉ?
A. Trị số kích thước thật của vật thể phụ thuôc vào tỉ
lệ bản vẽ
B. Trị số kích thước thật của vật thể không phụ
thuộc vào tỉ lệ bản vẽ
C. Trị số kích thước trên hình biểu diễn của vật thể
phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ
D. Trị số kích thước trên hình biểu diễn của vật thể
không phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ.
Dặn dò:
Tìm hiểu các nội dung sau:
• Hãy chia khổ giấy AO thành các khổ A1,
A2, A3, A4 và trình bày khung bản vẽ,
khung tên trên một khổ giấy A4.
• Hãy tìm hiểu và giải thích kí hiệu: TCVN
7285:2003 (ISO 5457:1999)
• Hãy sưu tầm một bản vẽ kĩ thuật và cho
biết bản vẽ đó được sử dụng trong lĩnh
vực nào?
 







Các ý kiến mới nhất