Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập: Khái niệm về phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đỗ thanh toàn
Ngày gửi: 20h:22' 02-09-2023
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 72
Nguồn:
Người gửi: đỗ thanh toàn
Ngày gửi: 20h:22' 02-09-2023
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 05 tháng 9 năm 2023
Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
Viết:
2
3
Đọc là: hai phần ba
Viết:
5
10
Đọc là: năm phần mười
3
Viết:
4
Đọc là: ba phần tư
40
Viết:
100
Đọc là: bốn mươi
phần một trăm
II.Ôn tập cách viết thương hai số tự nhiên,
cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số:
Chú ý: 1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia
một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng
được gọi là thương của phép chia.
* Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
1
1:3=
3
4
4 : 10 =
10
9
9:2=
2
2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là
1.
* Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu
số là 1:
5
5=
1
12
12 =
1
2001
2001 =
1
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số
bằng nhau và khác 0.
9
1= 9
18
1 = 18
100
1 = 100
0
0=
7
0
0=
19
0
0=
125
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và
mẫu số khác 0.
Thực hành:
Bài 1: a) Đọc các phân số:
b) Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên:
Bài 2: Viết các thương dưới dạng phân số:
3:5=
3
5
75 : 100 =
9 : 17 =
75
100
9
17
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân
số có mẫu số là 1:
32 =
105 =
1000 =
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống :
6
a) 1 =
6
0
b) 0 =
5
Chuẩn bị: bài học sau
Ôn tập tính chất cơ bản của phân số
Toán
Ôn tập: Khái niệm về phân số
I. Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số:
Viết:
2
3
Đọc là: hai phần ba
Viết:
5
10
Đọc là: năm phần mười
3
Viết:
4
Đọc là: ba phần tư
40
Viết:
100
Đọc là: bốn mươi
phần một trăm
II.Ôn tập cách viết thương hai số tự nhiên,
cách viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân số:
Chú ý: 1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của phép chia
một số tự nhiên cho một số tự nhiên khác 0. Phân số đó cũng
được gọi là thương của phép chia.
* Viết các phép chia sau dưới dạng phân số:
1
1:3=
3
4
4 : 10 =
10
9
9:2=
2
2) Mọi số tự nhiên đều có thể viết thành phân số có mẫu số là
1.
* Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu
số là 1:
5
5=
1
12
12 =
1
2001
2001 =
1
3) Số 1 có thể viết thành phân số có tử số và mẫu số
bằng nhau và khác 0.
9
1= 9
18
1 = 18
100
1 = 100
0
0=
7
0
0=
19
0
0=
125
4) Số 0 có thể viết thành phân số có tử số là 0 và
mẫu số khác 0.
Thực hành:
Bài 1: a) Đọc các phân số:
b) Nêu tử số và mẫu số của từng phân số trên:
Bài 2: Viết các thương dưới dạng phân số:
3:5=
3
5
75 : 100 =
9 : 17 =
75
100
9
17
Bài 3: Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân
số có mẫu số là 1:
32 =
105 =
1000 =
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống :
6
a) 1 =
6
0
b) 0 =
5
Chuẩn bị: bài học sau
Ôn tập tính chất cơ bản của phân số
 









Các ý kiến mới nhất