Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thuỳ Dung
Ngày gửi: 09h:39' 05-09-2023
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 346
Nguồn:
Người gửi: Phan Thuỳ Dung
Ngày gửi: 09h:39' 05-09-2023
Dung lượng: 8.5 MB
Số lượt tải: 346
Số lượt thích:
0 người
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân
sốvà quy đồng mẫu số các phân số ( Trường hợp đơn giản)
- HS làm bài 1, 2.
- Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL
giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học,
NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL
giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học
và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Toán
Thứ ba ngày 5 tháng 9 năm 2023
Toán
Tiết 2: Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số.
1. Tính chất cơ bản của phân số:
Ví dụ 1:
5
6
5x3
6x3
15
18
* Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với một số tự
nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.
Ví dụ 2:
15 15 : 3 5
18 18 : 3 6
* Nếu chia cả tử số và mẫu số của một phân số với một số tự nhiên
khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.
2. Vận dụng tính chất cơ bản của phân số:
a. Rút gọn phân số:
* Ví dụ:
Hoặc:
90
120
90
120
=
=
90 : 10
120 : 10
90 : 30
120 : 30
=
=
9
12
3
4
=
,….
9:3
12 : 3
=
3
4
2. Vận dụng tính chất cơ bản của phân số:
b. Quy đồng mẫu số các phân số:
Ví dụ 1: Quy đồng mẫu số của 2
2
Ta có:
5
và
Vậy: 2
5
4
7
2 x7
5 x7
4 x5
7 x5
14
35
5
20
35
14
35
và
4
7
20
35
và
4
7
2. Vận dụng tính chất cơ bản của phân số:
b. Quy đồng mẫu số các phân số:
Ví dụ 2: Quy đồng mẫu số của 3 và 9
5
10
Nhận xét:10 : 5 = 2, chọn 10 làm mẫu số chung ta có:
3
Ta có:
5
3x2
5x2
6
; giữ nguyên 9
10
10
3. Luyện tập:
36
15
18
Bài 1: Rút gọn các phân số
;
;
25
64
27
Bài giải
15 15:5
3
25
18
27
36
64
=
=
=
25:5
18:9
27:9
36:4
64:4
=
5
=
2
3
=
9
16
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số
2 và 5 ;
a) 3
8
a)
b)
c)
2
3
=
1
4
5
6
=
=
2x8
=
3x8
1x3
=
4x3
5x4
6x4
b)
=
16
24
3
12
20
24
1
4
và 7 ;
12
Ta có
và
5
8
và
7
12
và
3
8
c)
=
5x3
5 và 3
6
8
15
24
=
8x3
giữ nguyên
=
3x3
8x3
=
9
24
.
Bài 3: Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số dưới đây:
2
5
4
7
;
;
12
21
=
40
100
12
30
;
Ta có
12
30
và
20
35
=
=
2
5
4
7
=
12
21
;
20
35
;
40
100
BẮT BƯỚM
2
4
1
3
GO HOME
D. Cả A và B
GO HOME
D. Đáp án khác
GO HOME
GO HOME
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
- Biết vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân
sốvà quy đồng mẫu số các phân số ( Trường hợp đơn giản)
- HS làm bài 1, 2.
- Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL
giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học,
NL mô hình hoá toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL
giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học.
- Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học
và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
Toán
Thứ ba ngày 5 tháng 9 năm 2023
Toán
Tiết 2: Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số.
1. Tính chất cơ bản của phân số:
Ví dụ 1:
5
6
5x3
6x3
15
18
* Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số với một số tự
nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.
Ví dụ 2:
15 15 : 3 5
18 18 : 3 6
* Nếu chia cả tử số và mẫu số của một phân số với một số tự nhiên
khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho.
2. Vận dụng tính chất cơ bản của phân số:
a. Rút gọn phân số:
* Ví dụ:
Hoặc:
90
120
90
120
=
=
90 : 10
120 : 10
90 : 30
120 : 30
=
=
9
12
3
4
=
,….
9:3
12 : 3
=
3
4
2. Vận dụng tính chất cơ bản của phân số:
b. Quy đồng mẫu số các phân số:
Ví dụ 1: Quy đồng mẫu số của 2
2
Ta có:
5
và
Vậy: 2
5
4
7
2 x7
5 x7
4 x5
7 x5
14
35
5
20
35
14
35
và
4
7
20
35
và
4
7
2. Vận dụng tính chất cơ bản của phân số:
b. Quy đồng mẫu số các phân số:
Ví dụ 2: Quy đồng mẫu số của 3 và 9
5
10
Nhận xét:10 : 5 = 2, chọn 10 làm mẫu số chung ta có:
3
Ta có:
5
3x2
5x2
6
; giữ nguyên 9
10
10
3. Luyện tập:
36
15
18
Bài 1: Rút gọn các phân số
;
;
25
64
27
Bài giải
15 15:5
3
25
18
27
36
64
=
=
=
25:5
18:9
27:9
36:4
64:4
=
5
=
2
3
=
9
16
Bài 2: Quy đồng mẫu số các phân số
2 và 5 ;
a) 3
8
a)
b)
c)
2
3
=
1
4
5
6
=
=
2x8
=
3x8
1x3
=
4x3
5x4
6x4
b)
=
16
24
3
12
20
24
1
4
và 7 ;
12
Ta có
và
5
8
và
7
12
và
3
8
c)
=
5x3
5 và 3
6
8
15
24
=
8x3
giữ nguyên
=
3x3
8x3
=
9
24
.
Bài 3: Tìm các phân số bằng nhau trong các phân số dưới đây:
2
5
4
7
;
;
12
21
=
40
100
12
30
;
Ta có
12
30
và
20
35
=
=
2
5
4
7
=
12
21
;
20
35
;
40
100
BẮT BƯỚM
2
4
1
3
GO HOME
D. Cả A và B
GO HOME
D. Đáp án khác
GO HOME
GO HOME
 








Các ý kiến mới nhất