Số chẵn, số lẻ (tiết 2)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần linh
Ngày gửi: 22h:25' 06-09-2023
Dung lượng: 23.9 MB
Số lượt tải: 393
Nguồn:
Người gửi: trần linh
Ngày gửi: 22h:25' 06-09-2023
Dung lượng: 23.9 MB
Số lượt tải: 393
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
SỐ TỰ NHIÊN
Thứ ... ngày ... tháng ... Năm ...…
TOÁN
SỐ CHẴN, SỐ
(2 tiết –
Tiết 2)
LẺ
1.
Học sinh nhận biết được số chẵn, số lẻ và trật tự sắp xếp các số
chẵn, lẻ qua các trường hợp cụ thể; nhận biết được các số chẵn
chia hết cho 2.
2.Vận dụng để giải quyết các vấn đề đơn giản.
3. Học sinh có cơ hội phát triển năng lực tư duy và lập luận toán
học, giao tiếp toán học, mô hình hóa toán học, giải quyết vấn đề
toán học và các phẩm chất nhân ái, trách nhiệm.
Lê Sinh
K h ởi
đ ộ ng
TRUYỀN
TRUYỀN ĐIỆN
ĐIỆN
Luật chơi:
+ Một bạn học sinh sẽ được giáo viên yêu cầu
tìm một số lẻ hoặc một số chẵn.
+ Sau khi tìm được con số theo yêu cầu, học
sinh tiếp đó tục mời một bạn ở tổ khác thực
hiện yêu cầu tìm số lẻ hoặc số chẵn.
+ Mỗi bạn trả lời đúng sẽ nhận được một hoa
điểm cộng cho tổ của mình.
→ Lưu ý: Không được mời học sinh cùng tổ và
mỗi học sinh chỉ được trả lời một lần.
TRUYỀN
TRUYỀN ĐIỆN
ĐIỆN
Trò chơi bắt
đầu
Luyệ
nn
Hãy giúp hoàn thành các
bài tập để giúp bà
nướng bánh mì thật
giòn các cháu nhé!
THẢO LUẬN NHÓM
2
BỐN &
a) Thực hiện các phép
chia
sau
rồi
xác
định
các
phép
chia
THỰC HIỆN CÁ
hết, các phép chia có dư.
NHÂN
10 : 2
22 : 2
14 : 2
36 : 2
58 : 2
11 : 2
13 : 2
25 : 2
17 : 2
29 : 2
b) Các số chia hết cho 2 có tận cùng là chữ số nào?
Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là chữ số nào?
• Các số chẵn chia hết cho 2.
• Các số lẻ không chia hết cho 2.
2
a) Thực hiện các phép chia sau rồi xác định các phép chia
hết, các phép chia có dư.
PHÉP CHIA HẾT
PHÉP CHIA CÓ DƯ
10 : 2 = 5 22 : 2 = 16 14 : 2 = 7 36 : 2 = 18 58 : 2 = 29
2
a) Thực hiện các phép chia sau rồi xác định các phép chia
hết, các phép chia có dư.
PHÉP CHIA HẾT
10 : 2
22 : 2
36 : 2
11 : 2 = 5 (dư 1)
PHÉP CHIA CÓ DƯ
14 : 2
58 : 2
13 : 2 = 6 (dư 1)
25 : 2 = 12 (dư 1)
2
a) Thực hiện các phép chia sau rồi xác định các phép chia
hết, các phép chia có dư.
PHÉP CHIA HẾT
10 : 2
22 : 2
36 : 2
14 : 2
PHÉP CHIA CÓ DƯ
11 : 2
13 : 2
58 : 2
17 : 2 = 8 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
25 : 2
2
b) Các số chia hết cho 2 có tận cùng là chữ số nào?
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là:
0; 2; 4; 6; 8.
→ Các số chẵn chia hết cho 2.
Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là chữ số nào?
- Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là:
1; 3; 5; 7; 9.
→ Các số lẻ không chia hết cho 2.
3 Tìm các số chia hết cho 2 trong các số sau:
71; 106; 8; 32; 4 085; 98 130; 619; 2 734.
THẢO LUẬN
NHÓM ĐÔI &
THỰC HỆN CÁ
3 Tìm các số chia hết cho 2 trong các số sau:
71; 106; 8; 32; 4 085; 98 130; 619; 2 734.
Các số 106; 8; 32; 130; 2 734 có tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8
nên các số này chia hết cho 2.
Hoặc các số 106; 8; 32; 130; 2 734 là các số chẵn nên
chia hết cho 2.
Một nhóm bạn được chia đều thành
hai đội. Số bạn của nhóm đó là số chẵn hay
số lẻ? Tại sao?
4
THỰC HIỆN
Một nhóm bạn được chia đều thành
hai đội. Số bạn của nhóm đó là số chẵn hay
số lẻ? Tại sao?
Chia đều thành hai đội Không dư bạn nào
4
Số bạn của nhóm là
số chẵn
Số bạn của nhóm đó
chia hết cho 2.
Nếu có dịp, em hãy quan sát các biển số nhà
trên đường phố.
Từ đầu đường đến cuối đường, các nhà mang biển
số chẵn ở bên tay phải hay bên tay trái của em?
Các nhà mang biển số chẵn nằm
bên tay phải của các cháu đấy
(nhìn từ đầu đường).
Củ n
gg
BÁN BÁNH
MÌ
Những chiếc bánh mì nóng giòn đã
sẵn sàng, các cháu hãy trả lời các
câu hỏi để giúp bà bán bánh mì
nhé! Mỗi ổ bánh mì được bán đi
các tổ sẽ được cộng một bông hoa
điểm thưởng.
Số nào sau đây
chia hết cho 2?
3 679
3 769
3 698
3 697
Số nào sau đây
không chia hết cho 2?
3 640
3 964
3 946
3 469
Số 643 là số?
Số tròn chục
Số tròn nghìn
Số chẵn
Số lẻ
Số 9 758 là số?
Số tròn chục
Số tròn nghìn
Số chẵn
Số lẻ
DẶN DÒ
GV GHI DẶN DÒ Ở
ĐÂY.
GV GHI DẶN DÒ Ở
ĐÂY.
GV GHI DẶN DÒ Ở
ĐÂY.
GV GHI DẶN DÒ Ở
ĐÂY.
SỐ TỰ NHIÊN
Thứ ... ngày ... tháng ... Năm ...…
TOÁN
SỐ CHẴN, SỐ
(2 tiết –
Tiết 2)
LẺ
1.
Học sinh nhận biết được số chẵn, số lẻ và trật tự sắp xếp các số
chẵn, lẻ qua các trường hợp cụ thể; nhận biết được các số chẵn
chia hết cho 2.
2.Vận dụng để giải quyết các vấn đề đơn giản.
3. Học sinh có cơ hội phát triển năng lực tư duy và lập luận toán
học, giao tiếp toán học, mô hình hóa toán học, giải quyết vấn đề
toán học và các phẩm chất nhân ái, trách nhiệm.
Lê Sinh
K h ởi
đ ộ ng
TRUYỀN
TRUYỀN ĐIỆN
ĐIỆN
Luật chơi:
+ Một bạn học sinh sẽ được giáo viên yêu cầu
tìm một số lẻ hoặc một số chẵn.
+ Sau khi tìm được con số theo yêu cầu, học
sinh tiếp đó tục mời một bạn ở tổ khác thực
hiện yêu cầu tìm số lẻ hoặc số chẵn.
+ Mỗi bạn trả lời đúng sẽ nhận được một hoa
điểm cộng cho tổ của mình.
→ Lưu ý: Không được mời học sinh cùng tổ và
mỗi học sinh chỉ được trả lời một lần.
TRUYỀN
TRUYỀN ĐIỆN
ĐIỆN
Trò chơi bắt
đầu
Luyệ
nn
Hãy giúp hoàn thành các
bài tập để giúp bà
nướng bánh mì thật
giòn các cháu nhé!
THẢO LUẬN NHÓM
2
BỐN &
a) Thực hiện các phép
chia
sau
rồi
xác
định
các
phép
chia
THỰC HIỆN CÁ
hết, các phép chia có dư.
NHÂN
10 : 2
22 : 2
14 : 2
36 : 2
58 : 2
11 : 2
13 : 2
25 : 2
17 : 2
29 : 2
b) Các số chia hết cho 2 có tận cùng là chữ số nào?
Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là chữ số nào?
• Các số chẵn chia hết cho 2.
• Các số lẻ không chia hết cho 2.
2
a) Thực hiện các phép chia sau rồi xác định các phép chia
hết, các phép chia có dư.
PHÉP CHIA HẾT
PHÉP CHIA CÓ DƯ
10 : 2 = 5 22 : 2 = 16 14 : 2 = 7 36 : 2 = 18 58 : 2 = 29
2
a) Thực hiện các phép chia sau rồi xác định các phép chia
hết, các phép chia có dư.
PHÉP CHIA HẾT
10 : 2
22 : 2
36 : 2
11 : 2 = 5 (dư 1)
PHÉP CHIA CÓ DƯ
14 : 2
58 : 2
13 : 2 = 6 (dư 1)
25 : 2 = 12 (dư 1)
2
a) Thực hiện các phép chia sau rồi xác định các phép chia
hết, các phép chia có dư.
PHÉP CHIA HẾT
10 : 2
22 : 2
36 : 2
14 : 2
PHÉP CHIA CÓ DƯ
11 : 2
13 : 2
58 : 2
17 : 2 = 8 (dư 1)
29 : 2 = 14 (dư 1)
25 : 2
2
b) Các số chia hết cho 2 có tận cùng là chữ số nào?
- Các số chia hết cho 2 có tận cùng là:
0; 2; 4; 6; 8.
→ Các số chẵn chia hết cho 2.
Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là chữ số nào?
- Các số không chia hết cho 2 có tận cùng là:
1; 3; 5; 7; 9.
→ Các số lẻ không chia hết cho 2.
3 Tìm các số chia hết cho 2 trong các số sau:
71; 106; 8; 32; 4 085; 98 130; 619; 2 734.
THẢO LUẬN
NHÓM ĐÔI &
THỰC HỆN CÁ
3 Tìm các số chia hết cho 2 trong các số sau:
71; 106; 8; 32; 4 085; 98 130; 619; 2 734.
Các số 106; 8; 32; 130; 2 734 có tận cùng là 0, 2, 4, 6, 8
nên các số này chia hết cho 2.
Hoặc các số 106; 8; 32; 130; 2 734 là các số chẵn nên
chia hết cho 2.
Một nhóm bạn được chia đều thành
hai đội. Số bạn của nhóm đó là số chẵn hay
số lẻ? Tại sao?
4
THỰC HIỆN
Một nhóm bạn được chia đều thành
hai đội. Số bạn của nhóm đó là số chẵn hay
số lẻ? Tại sao?
Chia đều thành hai đội Không dư bạn nào
4
Số bạn của nhóm là
số chẵn
Số bạn của nhóm đó
chia hết cho 2.
Nếu có dịp, em hãy quan sát các biển số nhà
trên đường phố.
Từ đầu đường đến cuối đường, các nhà mang biển
số chẵn ở bên tay phải hay bên tay trái của em?
Các nhà mang biển số chẵn nằm
bên tay phải của các cháu đấy
(nhìn từ đầu đường).
Củ n
gg
BÁN BÁNH
MÌ
Những chiếc bánh mì nóng giòn đã
sẵn sàng, các cháu hãy trả lời các
câu hỏi để giúp bà bán bánh mì
nhé! Mỗi ổ bánh mì được bán đi
các tổ sẽ được cộng một bông hoa
điểm thưởng.
Số nào sau đây
chia hết cho 2?
3 679
3 769
3 698
3 697
Số nào sau đây
không chia hết cho 2?
3 640
3 964
3 946
3 469
Số 643 là số?
Số tròn chục
Số tròn nghìn
Số chẵn
Số lẻ
Số 9 758 là số?
Số tròn chục
Số tròn nghìn
Số chẵn
Số lẻ
DẶN DÒ
GV GHI DẶN DÒ Ở
ĐÂY.
GV GHI DẶN DÒ Ở
ĐÂY.
GV GHI DẶN DÒ Ở
ĐÂY.
GV GHI DẶN DÒ Ở
ĐÂY.
 







Các ý kiến mới nhất