Tìm kiếm Bài giảng
Bai 3 Thuc hanh tinh sai so trong phep do - ghi ket qua do

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Quyền
Ngày gửi: 10h:33' 07-09-2023
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 331
Nguồn:
Người gửi: Phạm Văn Quyền
Ngày gửi: 10h:33' 07-09-2023
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 331
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
Ai
nhanh
hơn
Game
Câu 1: Để đảm bảo an toàn khi sử
dụng thiết bị trong phòng thực
hành, ta cần lưu ý những điều gì?
Câu 1: Để đảm bảo an toàn khi sử dụng thiết bị trong phòng thực
hành, ta cần lưu ý:
Đọc kĩ hướng
dẫn và các kí
hiệu trên
thiết bị.
Thực hiện
nghiêm túc
các quy định
về an toàn
trong phòng
thực hành
Câu 2: Quan sát các biển báo, nêu ý nghĩa của mỗi biển báo cảnh báo và
công dụng của mỗi trang thiết bị bảo hộ trong phòng thí nghiệm
Bình khí nén áp suất cao
Cảnh báo tia laser
Nhiệt độ cao
Nơi có từ trường cao
Dụng cụ để đứng
Tránh ánh nắng mặt trời
Câu 2: Quan sát các biển báo, nêu ý nghĩa của mỗi biển báo cảnh báo và
công dụng của mỗi trang thiết bị bảo hộ trong phòng thí nghiệm
Dụng cụ dễ vỡ
Không được phép
bỏ vào thùng rác
Lưu ý cẩn thận
Chất độc sức khỏe
Chất dễ cháy
Chất độc môi trường
Câu 2: Quan sát các biển báo, nêu ý nghĩa của mỗi biển báo cảnh báo và
công dụng của mỗi trang thiết bị bảo hộ trong phòng thí nghiệm
Chất ăn mòn
Nơi có chất phóng xạ
Nơi nguy hiểm về điện
Lối thoát hiểm
Nơi cấm lửa
Câu 3: Quan sát các hình ảnh sau, chỉ ra những điểm không an toàn khi làm
việc trong phòng thí nghiệm và nêu những biện pháp an toàn tương ứng?
Câu 3: Quan sát các hình ảnh sau, chỉ ra những điểm không an toàn khi làm
việc trong phòng thí nghiệm và nêu những biện pháp an toàn tương ứng?
Có những loại sai số
nào?
Cách hạn chế sai số?
BÀI 3:
THỰC HÀNH TÍNH SAI
SỐ TRONG PHÉP ĐO.
GHI KẾT QUẢ ĐO
BÀI 3: THỰC HÀNH TÍNH SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO.
GHI KẾT QUẢ ĐO
II. Sai số phép đo.
I. Phép đo trực
tiếp và phép đo
gián tiếp
BÀI 3: THỰC HÀNH TÍNH SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO. GHI KẾT QUẢ ĐO
I. Phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp
Câu 1: Phép đo một đại lượng vật lý là gì? Thế nào là
phép đo trực tiếp? Thế nào là phép đo gián tiếp?
Phiếu
học tập
số 2
- Phép đo các đại lượng vật lí là phép so sánh nó với
đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.
Phép đo trực tiếp: là
giá trị của đại lượng cần
đo được đọc trực tiếp
trên dụng cụ đo
Phép đo gián tiếp: giá
trị của đại lượng cần đo
được xác định thông
qua các đại lượng được
đo trực tiếp
Khối lượng riêng:
=
Phiếu
học tập
số 2
Câu 2: Em hãy lập phương án đo tốc độ chuyển động của chiếc xe
ô tô đồ chơi chỉ dùng thước; đồng hồ bấm giây và trả lời các câu
hỏi sau:
a. Để đo tốc độ chuyển động của chiếc xe cần đo đại lượng nào?
b. Xác định tốc độ chuyển động của xe theo công thức nào?
c. Phép đo nào là phép đo trực tiếp? Tại sao?
d. Phép đo nào là phép đo gián tiếp? Tại sao?
Từ công thức tính tốc độ: . Ta có phương án đo tốc độ chuyển
động của chiếc xe ô tô đồ chơi:
- Dụng cụ: ô tô đồ chơi, thước, đồng hồ bấm giây.
- Cách tiến hành:
B1: Chọn vạch
xuất phát làm
mốc, cho ô tô
bắt đầu
chuyển động.
B2: Dùng đồng
hồ bấm giây để
xác định thời
gian từ lúc ô tô
bắt đầu chuyển
động đến khi ô
tô dừng lại.
B3: Dùng
thước đo
quãng đường
từ vạch xuất
phát đến điểm
ô tô dừng lại.
Phiếu
học tập
số 2
Câu 2: Em hãy lập phương án đo tốc độ chuyển động của chiếc xe
ô tô đồ chơi chỉ dùng thước; đồng hồ bấm giây và trả lời các câu
hỏi sau:
a. Để đo tốc độ chuyển động của chiếc xe cần đo đại lượng nào?
b. Xác định tốc độ chuyển động của xe theo công thức nào?
c. Phép đo nào là phép đo trực tiếp? Tại sao?
d. Phép đo nào là phép đo gián tiếp? Tại sao?
a. Để đo tốc độ chuyển động của chiếc xe cần đo các đại lượng là:
Thời gian (t) và quãng đường (s).
b. Xác định tốc độ chuyển động của chiếc xe bằng CT: .
c. Phép đo thời gian và quãng đường là phép đo trực tiếp vì
chúng lần lượt được đo bằng dụng cụ đo là đồng hồ và thước. Kết
quả của phép đo được đọc trực tiếp trên dụng cụ đo.
d. Phép đo tốc độ là phép đo gián tiếp vì nó được xác định thông
qua công thức liên hệ với các đại lượng được đo trực tiếp là
quãng đường và thời gian.
BÀI 3: THỰC HÀNH TÍNH SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO.
GHI KẾT QUẢ ĐO
II. Sai số phép đo.
I. Phép đo trực
tiếp và phép đo
gián tiếp
BÀI 3: THỰC HÀNH TÍNH SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO. GHI KẾT QUẢ ĐO
II. Sai số phép đo.
Câu 1: Quan sát hình 3.2 và phân tích các nguyên
nhân gây ra sai số của phép đo trong các trường hợp
được nêu?
Phiếu
học tập
số 3
a. Chưa đặt đầu bút đúng vạch số 0.
Nguyên nhân
gây ra sai số:
b. Hướng đặt mắt quan sát chưa đúng.
c. Chưa hiệu chỉnh cân đến vạch số 0.
Câu 2: Dựa vào nguyên nhân gây sai số, ta phân làm mấy
loại sai số? Thế nào là sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên?
Đề xuất những phương án hạn chế sai số khi thực hiện
phép đo?
Phiếu
học tập
số 3
1. Sai số hệ thống: là sai số có tính quy luật và được lặp lại ở
tất cả các lần đo.
* Sai số hệ thống xuất phát từ:
Dụng cụ đo (gọi là sai số dụng cụ).
Độ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo.
* Sai số hệ thống có thể hạn chế bằng cách:
Ta chọn dụng cụ đo chính xác có độ chia nhỏ nhất và
giới hạn đo phù hợp.
Trước khi đo phải hiệu chỉnh lại dụng cụ.
Phiếu
học tập
số 3
Câu 2: Dựa vào
nguyên nhân gây sai
số, ta phân làm mấy
loại sai số? Thế nào
là sai số hệ thống, sai
số ngẫu nhiên? Đề
xuất những phương
án hạn chế sai số khi
thực hiện phép đo?
1. Sai số hệ thống: là sai số có tính quy luật và được lặp lại ở tất cả
các lần đo.
* Sai số hệ thống xuất phát từ:
Dụng cụ đo (gọi là sai số dụng cụ).
Độ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo.
* Sai số hệ thống có thể hạn chế bằng cách:
Ta chọn dụng cụ đo chính xác có độ chia nhỏ nhất và giới hạn
đo phù hợp.
Trước khi đo phải hiệu chỉnh lại dụng cụ.
2. Sai số ngẫu nhiên: là sai số xuất phát từ sai xót, phản xạ của
người làm thí nghiệm hoặc từ những yếu tố ngẫu nhiên bên
ngoài.
* Sai số hệ thống có nguyên nhân không rõ ràng và dẫn đến
sự phân tán của các kết quả đo xung quanh một giá trị trung
bình.
* Sai số hệ thống có thể hạn chế bằng cách: thực hiện phép
đo nhiều lần và lấy giá trị trung bình để hạn chế sự phân tán
của số liệu đo.
Phiếu
học tập
số 3
Câu 3: Quan sát hình 3.3, em hãy xác định sai số
dụng cụ của 2 thước đo. Để đo chiều dài của cây
bút chì, em nên sử dụng loại thước nào trong
hình 3.3 để thu được kết quả chính xác hơn?
Sai số dụng cụ của
+ thước đo a: 0,5cm;
+ thước đo b: 0,05cm.
Để đo chiều dài của cây bút chì, nên sử dụng loại thước
trong hình 3.3b để thu được kết quả chính xác hơn.
Phiếu
học tập
số 3
Sai số
dụng
cụ
Câu 4: Một bạn chuẩn bị thực
hiện đo khối lượng của một túi
trái cây bằng cân như hình 3.4.
Hãy chỉ ra những sai số bạn có thể
mắc phải. Từ đó nêu cách hạn chế
các sai số đó.
Những sai số bạn có thể mắc phải:
Phải hiệu
chỉnh về
0 trước
khi cân.
Đĩa
cân bị
lệch
Đặt đĩa
cân
thăng
bằng.
Đặt mắt
nhìn
chưa
đúng
Đặt mắt
quan sát
trực diện
với vị trí
kim đồng
hồ.
Câu 1. Cách xác định giá trị trung bình? Xác định sai số
tuyệt đối của mỗi lần đo, sai số tuyệt đối trung bình, sai số
dụng cụ của một đại lượng cần đo, từ đó xác định sai số
tuyệt đối của phép đo?
Phiếu
học tập
số 4
Giá trị trung bình của đại lượng cần đo:
Sai số tuyệt đối ( của mỗi lần đo:
b. = 0,05 cm
a. = 0,25 cm
với là giá trị lần đo thứ i
Sai số tuyệt đối trung bình của n lần đo:
Sai số dụng cụ thường được xem có giá trị bằng một nữa độ
chia nhỏ nhất với những dụng cụ đơn giản như thước kẻ, cân
bàn, bình chia độ,…
Sai số tuyệt đối của phép đo cho biết phạm vi biến thiên của
giá trị đo được:
Câu 2. Cách xác định sai số tỉ đối? Sai số tỉ đối cho
biết điều gì?
Câu 3. Cách ghi giá trị A của một đại lượng vật lí khi
kèm sai số?
Phiếu
học tập
số 4
Sai số tỉ đối:
Sai số tỉ đối cho biết mức độ chính xác của phép đo
Giá trị A của một đại lượng vật lí thường được ghi
dưới dạng:
Câu 4. Nêu cách xác định sai số của phép đo gián tiếp
trong 2 trường hợp:
a. Sai số tuyết đối của một tổng hay hiệu
b. Sai số tương đối của một tích hoặc thương
Phiếu
học tập
số 4
Nguyên tắc xác định sai số trong phép đo gián
tiếp:
Sai số tuyệt đối của một tổng hay hiệu bằng tổng
sai số tuyệt đối của các số hạng:
Nếu thì
Sai số tỉ đối của một tích hoặc thương bằng tổng
sai số tỉ đối của các thừa số:
Nếu thì
Câu 5. Định nghĩa các chữ số có nghĩa? Nêu quy
tắc làm tròn số khi viết kết quả?
Phiếu
học tập
số 4
Các chữ số có nghĩa gồm: Các chữ số khác 0, các chữ
số không nằm giữa hai chữ số khác 0 hoặc nằm bên
phải của dấu thập phân và một chữ số khác không.
+ Quy tắc làm tròn số:
Nếu chữ số ở hàng bỏ đi nhỏ hơn 5 thì chữ số bên
trái vẫn giữ nguyên.
Ví dụ: 4,134 làm tròn 4,13 hoặc 4,1
Nếu chữ số ở hàng bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì
chữ số bên trái tăng thêm một đơn vị.
Ví dụ: 4,168 làm tròn 4,17 hoặc 4,2
BÀI 3: ĐƠN VỊ VÀ SAI SỐ TRONG VẬT LÍ
Phép đo các
đại lượng
vật lí
Sai số tỉ đối:
Sai số tuyệt
đối:
Cách xác
định sai số
của phép đo
gián tiếp
Cách viết kết
quả đo:
CÁC BƯỚC LÀM BÀI TOÁN TÍNH
Với phép đo trựcSAI SỐ Với phép đo
B1
B2
B3
B4
•Tính:
tiếp
• Tính:
• Và
•Tính:
• Ghi kết quả:
B1
B2
B3
gián tiếp:
•Tính theo công thức
•Tính sai số:
•Nếu thì
•Nếu thì v
•Ghi kết quả:
LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
Câu 1: Phép đo thời gian đi hết quảng đường S cho giá trị trung
bình t = 2,2458s, với sai số phép đo tính được là Δt = 0,00256s.
Hãy viết kết qủa phép đo trong các trường hợp này:
a. Δt lấy 1 chữ số có nghĩa
b. Δt lấy 2 chữ số có nghĩa
a. t = (2,246 ± 0,003)s
b. t = (2,2458 ± 0,0026)s
LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
Câu 2: Giả sử chiều dài của hai đoạn thẳng có giá trị đo được lần lượt là
a = 51 1 cm và b = 49 1 cm. Trong các đại lượng được tính theo các
cách sau đây, đại lượng nào có sai số tương đối lớn nhất:
A. a + b
B. a – b
C. a x b
D. a/b
F
a b
A. F
.100%
.100% 2%
F
a b
F
a b
B. F
.100%
.100% 100%
F
a b
a b
C & D. F a b
.100% 4%
b
a
LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
Câu 3: Dùng một thước có ĐCNN là Lần đo (n)
1 mm và một đồng hồ đo thời gian
có ĐCNN 0,01s để đo 5 lần thời gian
chuyển động của chiếc xe đồ chơi
chạy bằng pin từ điểm A (vA = 0) đến
điểm B (Hình 3.1). Ghi các giá trị vào
Bảng 3.1 và trả lời các câu hỏi.
A
1
2
3
4
5
Trung
bình
s (m)
0,649
0,651
0,654
0,653
0,650
…
s (m)
…
t (s)
3,49
3,51
3,54
3,53
3,50
…
B
t (s)
…
LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
a. Nguyên nhân gây ra sự sai
khác giữa các lần đo là:
Do đặc điểm và cấu tạo của
dụng cụ đo
Do điều kiện làm thí nghiệm
chưa được chuẩn
Do thao tác khi đo.
b. Sai số tuyệt đối của phép đo:
+=s
Lần đo (n)
1
2
3
4
5
Trung
bình
s (m)
0,649
0,651
0,654
0,653
0,650
…
s (m)
0,0024
0,0004
0,0026
0,0016
0,0014
…
t (s)
3,49
3,51
3,54
3,53
3,50
…
0,6514 0,00168 0,3514
t (s)
0,024
0,004
0,026
0,016
0,014
…
0,0168
LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
c. Viết kết quả đo:
0,6514 ± 0,00218(m)
3,514 ± 0,0218(s)
d. Tính tốc độ trung bình:
b. Sai số tuyệt đối của phép đo:
+=s
Lần đo (n)
1
2
3
4
5
Trung
bình
s (m)
0,649
0,651
0,654
0,653
0,650
…
s (m)
0,0024
0,0004
0,0026
0,0016
0,0014
…
t (s)
3,49
3,51
3,54
3,53
3,50
…
0,6514 0,00168 0,3514
t (s)
0,024
0,004
0,026
0,016
0,014
…
0,0168
LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
c. Viết kết quả đo:
0,6514 ± 0,00218(m)
3,514 ± 0,0218(s)
d. Tính tốc độ trung bình:
Lần đo (n)
1
2
3
4
5
Trung
bình
e. Tính sai số tỉ đối:
; ;
s (m)
0,649
0,651
0,654
0,653
0,650
…
s (m)
0,0024
0,0004
0,0026
0,0016
0,0014
…
t (s)
3,49
3,51
3,54
3,53
3,50
…
0,6514 0,00168 0,3514
t (s)
0,024
0,004
0,026
0,016
0,014
…
0,0168
LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
c. Viết kết quả đo:
0,6514 ± 0,00218(m)
3,514 ± 0,0218(s)
d. Tính tốc độ trung bình:
Lần đo (n)
1
2
3
4
5
Trung
bình
s (m)
0,649
0,651
0,654
0,653
0,650
…
s (m)
0,0024
0,0004
0,0026
0,0016
0,0014
…
0,6514 0,00168 0,3514
f. Viết kết quả tính v:
t (s)
3,49
3,51
3,54
3,53
3,50
…
𝑣=𝑣± ∆ 𝑣=0,1854 0,0018 𝑚/𝑠
t (s)
0,024
0,004
0,026
0,016
0,014
…
0,0168
Giáo án thuộc về nhóm: GIÁO ÁN VẬT LÍ
Website: Conhungcute.com
Facebook: Nguyễn Bích Nhung
Zalo: 0972.46.48.52
Youtube: Cô Nhung Cute
Gmail: conhungcuta@gmail.com
“Tôi có một triết lý đơn giản đó là: lấp đầy
những khoảng trống, làm trống những
khoảng đầy và gãi những chỗ ngứa.”
– Alice Roosevelt Longworth –
QUÝ THẦY CÔ
ĐẾN DỰ GIỜ THĂM LỚP
Ai
nhanh
hơn
Game
Câu 1: Để đảm bảo an toàn khi sử
dụng thiết bị trong phòng thực
hành, ta cần lưu ý những điều gì?
Câu 1: Để đảm bảo an toàn khi sử dụng thiết bị trong phòng thực
hành, ta cần lưu ý:
Đọc kĩ hướng
dẫn và các kí
hiệu trên
thiết bị.
Thực hiện
nghiêm túc
các quy định
về an toàn
trong phòng
thực hành
Câu 2: Quan sát các biển báo, nêu ý nghĩa của mỗi biển báo cảnh báo và
công dụng của mỗi trang thiết bị bảo hộ trong phòng thí nghiệm
Bình khí nén áp suất cao
Cảnh báo tia laser
Nhiệt độ cao
Nơi có từ trường cao
Dụng cụ để đứng
Tránh ánh nắng mặt trời
Câu 2: Quan sát các biển báo, nêu ý nghĩa của mỗi biển báo cảnh báo và
công dụng của mỗi trang thiết bị bảo hộ trong phòng thí nghiệm
Dụng cụ dễ vỡ
Không được phép
bỏ vào thùng rác
Lưu ý cẩn thận
Chất độc sức khỏe
Chất dễ cháy
Chất độc môi trường
Câu 2: Quan sát các biển báo, nêu ý nghĩa của mỗi biển báo cảnh báo và
công dụng của mỗi trang thiết bị bảo hộ trong phòng thí nghiệm
Chất ăn mòn
Nơi có chất phóng xạ
Nơi nguy hiểm về điện
Lối thoát hiểm
Nơi cấm lửa
Câu 3: Quan sát các hình ảnh sau, chỉ ra những điểm không an toàn khi làm
việc trong phòng thí nghiệm và nêu những biện pháp an toàn tương ứng?
Câu 3: Quan sát các hình ảnh sau, chỉ ra những điểm không an toàn khi làm
việc trong phòng thí nghiệm và nêu những biện pháp an toàn tương ứng?
Có những loại sai số
nào?
Cách hạn chế sai số?
BÀI 3:
THỰC HÀNH TÍNH SAI
SỐ TRONG PHÉP ĐO.
GHI KẾT QUẢ ĐO
BÀI 3: THỰC HÀNH TÍNH SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO.
GHI KẾT QUẢ ĐO
II. Sai số phép đo.
I. Phép đo trực
tiếp và phép đo
gián tiếp
BÀI 3: THỰC HÀNH TÍNH SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO. GHI KẾT QUẢ ĐO
I. Phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp
Câu 1: Phép đo một đại lượng vật lý là gì? Thế nào là
phép đo trực tiếp? Thế nào là phép đo gián tiếp?
Phiếu
học tập
số 2
- Phép đo các đại lượng vật lí là phép so sánh nó với
đại lượng cùng loại được quy ước làm đơn vị.
Phép đo trực tiếp: là
giá trị của đại lượng cần
đo được đọc trực tiếp
trên dụng cụ đo
Phép đo gián tiếp: giá
trị của đại lượng cần đo
được xác định thông
qua các đại lượng được
đo trực tiếp
Khối lượng riêng:
=
Phiếu
học tập
số 2
Câu 2: Em hãy lập phương án đo tốc độ chuyển động của chiếc xe
ô tô đồ chơi chỉ dùng thước; đồng hồ bấm giây và trả lời các câu
hỏi sau:
a. Để đo tốc độ chuyển động của chiếc xe cần đo đại lượng nào?
b. Xác định tốc độ chuyển động của xe theo công thức nào?
c. Phép đo nào là phép đo trực tiếp? Tại sao?
d. Phép đo nào là phép đo gián tiếp? Tại sao?
Từ công thức tính tốc độ: . Ta có phương án đo tốc độ chuyển
động của chiếc xe ô tô đồ chơi:
- Dụng cụ: ô tô đồ chơi, thước, đồng hồ bấm giây.
- Cách tiến hành:
B1: Chọn vạch
xuất phát làm
mốc, cho ô tô
bắt đầu
chuyển động.
B2: Dùng đồng
hồ bấm giây để
xác định thời
gian từ lúc ô tô
bắt đầu chuyển
động đến khi ô
tô dừng lại.
B3: Dùng
thước đo
quãng đường
từ vạch xuất
phát đến điểm
ô tô dừng lại.
Phiếu
học tập
số 2
Câu 2: Em hãy lập phương án đo tốc độ chuyển động của chiếc xe
ô tô đồ chơi chỉ dùng thước; đồng hồ bấm giây và trả lời các câu
hỏi sau:
a. Để đo tốc độ chuyển động của chiếc xe cần đo đại lượng nào?
b. Xác định tốc độ chuyển động của xe theo công thức nào?
c. Phép đo nào là phép đo trực tiếp? Tại sao?
d. Phép đo nào là phép đo gián tiếp? Tại sao?
a. Để đo tốc độ chuyển động của chiếc xe cần đo các đại lượng là:
Thời gian (t) và quãng đường (s).
b. Xác định tốc độ chuyển động của chiếc xe bằng CT: .
c. Phép đo thời gian và quãng đường là phép đo trực tiếp vì
chúng lần lượt được đo bằng dụng cụ đo là đồng hồ và thước. Kết
quả của phép đo được đọc trực tiếp trên dụng cụ đo.
d. Phép đo tốc độ là phép đo gián tiếp vì nó được xác định thông
qua công thức liên hệ với các đại lượng được đo trực tiếp là
quãng đường và thời gian.
BÀI 3: THỰC HÀNH TÍNH SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO.
GHI KẾT QUẢ ĐO
II. Sai số phép đo.
I. Phép đo trực
tiếp và phép đo
gián tiếp
BÀI 3: THỰC HÀNH TÍNH SAI SỐ TRONG PHÉP ĐO. GHI KẾT QUẢ ĐO
II. Sai số phép đo.
Câu 1: Quan sát hình 3.2 và phân tích các nguyên
nhân gây ra sai số của phép đo trong các trường hợp
được nêu?
Phiếu
học tập
số 3
a. Chưa đặt đầu bút đúng vạch số 0.
Nguyên nhân
gây ra sai số:
b. Hướng đặt mắt quan sát chưa đúng.
c. Chưa hiệu chỉnh cân đến vạch số 0.
Câu 2: Dựa vào nguyên nhân gây sai số, ta phân làm mấy
loại sai số? Thế nào là sai số hệ thống, sai số ngẫu nhiên?
Đề xuất những phương án hạn chế sai số khi thực hiện
phép đo?
Phiếu
học tập
số 3
1. Sai số hệ thống: là sai số có tính quy luật và được lặp lại ở
tất cả các lần đo.
* Sai số hệ thống xuất phát từ:
Dụng cụ đo (gọi là sai số dụng cụ).
Độ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo.
* Sai số hệ thống có thể hạn chế bằng cách:
Ta chọn dụng cụ đo chính xác có độ chia nhỏ nhất và
giới hạn đo phù hợp.
Trước khi đo phải hiệu chỉnh lại dụng cụ.
Phiếu
học tập
số 3
Câu 2: Dựa vào
nguyên nhân gây sai
số, ta phân làm mấy
loại sai số? Thế nào
là sai số hệ thống, sai
số ngẫu nhiên? Đề
xuất những phương
án hạn chế sai số khi
thực hiện phép đo?
1. Sai số hệ thống: là sai số có tính quy luật và được lặp lại ở tất cả
các lần đo.
* Sai số hệ thống xuất phát từ:
Dụng cụ đo (gọi là sai số dụng cụ).
Độ chia nhỏ nhất của dụng cụ đo.
* Sai số hệ thống có thể hạn chế bằng cách:
Ta chọn dụng cụ đo chính xác có độ chia nhỏ nhất và giới hạn
đo phù hợp.
Trước khi đo phải hiệu chỉnh lại dụng cụ.
2. Sai số ngẫu nhiên: là sai số xuất phát từ sai xót, phản xạ của
người làm thí nghiệm hoặc từ những yếu tố ngẫu nhiên bên
ngoài.
* Sai số hệ thống có nguyên nhân không rõ ràng và dẫn đến
sự phân tán của các kết quả đo xung quanh một giá trị trung
bình.
* Sai số hệ thống có thể hạn chế bằng cách: thực hiện phép
đo nhiều lần và lấy giá trị trung bình để hạn chế sự phân tán
của số liệu đo.
Phiếu
học tập
số 3
Câu 3: Quan sát hình 3.3, em hãy xác định sai số
dụng cụ của 2 thước đo. Để đo chiều dài của cây
bút chì, em nên sử dụng loại thước nào trong
hình 3.3 để thu được kết quả chính xác hơn?
Sai số dụng cụ của
+ thước đo a: 0,5cm;
+ thước đo b: 0,05cm.
Để đo chiều dài của cây bút chì, nên sử dụng loại thước
trong hình 3.3b để thu được kết quả chính xác hơn.
Phiếu
học tập
số 3
Sai số
dụng
cụ
Câu 4: Một bạn chuẩn bị thực
hiện đo khối lượng của một túi
trái cây bằng cân như hình 3.4.
Hãy chỉ ra những sai số bạn có thể
mắc phải. Từ đó nêu cách hạn chế
các sai số đó.
Những sai số bạn có thể mắc phải:
Phải hiệu
chỉnh về
0 trước
khi cân.
Đĩa
cân bị
lệch
Đặt đĩa
cân
thăng
bằng.
Đặt mắt
nhìn
chưa
đúng
Đặt mắt
quan sát
trực diện
với vị trí
kim đồng
hồ.
Câu 1. Cách xác định giá trị trung bình? Xác định sai số
tuyệt đối của mỗi lần đo, sai số tuyệt đối trung bình, sai số
dụng cụ của một đại lượng cần đo, từ đó xác định sai số
tuyệt đối của phép đo?
Phiếu
học tập
số 4
Giá trị trung bình của đại lượng cần đo:
Sai số tuyệt đối ( của mỗi lần đo:
b. = 0,05 cm
a. = 0,25 cm
với là giá trị lần đo thứ i
Sai số tuyệt đối trung bình của n lần đo:
Sai số dụng cụ thường được xem có giá trị bằng một nữa độ
chia nhỏ nhất với những dụng cụ đơn giản như thước kẻ, cân
bàn, bình chia độ,…
Sai số tuyệt đối của phép đo cho biết phạm vi biến thiên của
giá trị đo được:
Câu 2. Cách xác định sai số tỉ đối? Sai số tỉ đối cho
biết điều gì?
Câu 3. Cách ghi giá trị A của một đại lượng vật lí khi
kèm sai số?
Phiếu
học tập
số 4
Sai số tỉ đối:
Sai số tỉ đối cho biết mức độ chính xác của phép đo
Giá trị A của một đại lượng vật lí thường được ghi
dưới dạng:
Câu 4. Nêu cách xác định sai số của phép đo gián tiếp
trong 2 trường hợp:
a. Sai số tuyết đối của một tổng hay hiệu
b. Sai số tương đối của một tích hoặc thương
Phiếu
học tập
số 4
Nguyên tắc xác định sai số trong phép đo gián
tiếp:
Sai số tuyệt đối của một tổng hay hiệu bằng tổng
sai số tuyệt đối của các số hạng:
Nếu thì
Sai số tỉ đối của một tích hoặc thương bằng tổng
sai số tỉ đối của các thừa số:
Nếu thì
Câu 5. Định nghĩa các chữ số có nghĩa? Nêu quy
tắc làm tròn số khi viết kết quả?
Phiếu
học tập
số 4
Các chữ số có nghĩa gồm: Các chữ số khác 0, các chữ
số không nằm giữa hai chữ số khác 0 hoặc nằm bên
phải của dấu thập phân và một chữ số khác không.
+ Quy tắc làm tròn số:
Nếu chữ số ở hàng bỏ đi nhỏ hơn 5 thì chữ số bên
trái vẫn giữ nguyên.
Ví dụ: 4,134 làm tròn 4,13 hoặc 4,1
Nếu chữ số ở hàng bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì
chữ số bên trái tăng thêm một đơn vị.
Ví dụ: 4,168 làm tròn 4,17 hoặc 4,2
BÀI 3: ĐƠN VỊ VÀ SAI SỐ TRONG VẬT LÍ
Phép đo các
đại lượng
vật lí
Sai số tỉ đối:
Sai số tuyệt
đối:
Cách xác
định sai số
của phép đo
gián tiếp
Cách viết kết
quả đo:
CÁC BƯỚC LÀM BÀI TOÁN TÍNH
Với phép đo trựcSAI SỐ Với phép đo
B1
B2
B3
B4
•Tính:
tiếp
• Tính:
• Và
•Tính:
• Ghi kết quả:
B1
B2
B3
gián tiếp:
•Tính theo công thức
•Tính sai số:
•Nếu thì
•Nếu thì v
•Ghi kết quả:
LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
Câu 1: Phép đo thời gian đi hết quảng đường S cho giá trị trung
bình t = 2,2458s, với sai số phép đo tính được là Δt = 0,00256s.
Hãy viết kết qủa phép đo trong các trường hợp này:
a. Δt lấy 1 chữ số có nghĩa
b. Δt lấy 2 chữ số có nghĩa
a. t = (2,246 ± 0,003)s
b. t = (2,2458 ± 0,0026)s
LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
Câu 2: Giả sử chiều dài của hai đoạn thẳng có giá trị đo được lần lượt là
a = 51 1 cm và b = 49 1 cm. Trong các đại lượng được tính theo các
cách sau đây, đại lượng nào có sai số tương đối lớn nhất:
A. a + b
B. a – b
C. a x b
D. a/b
F
a b
A. F
.100%
.100% 2%
F
a b
F
a b
B. F
.100%
.100% 100%
F
a b
a b
C & D. F a b
.100% 4%
b
a
LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
Câu 3: Dùng một thước có ĐCNN là Lần đo (n)
1 mm và một đồng hồ đo thời gian
có ĐCNN 0,01s để đo 5 lần thời gian
chuyển động của chiếc xe đồ chơi
chạy bằng pin từ điểm A (vA = 0) đến
điểm B (Hình 3.1). Ghi các giá trị vào
Bảng 3.1 và trả lời các câu hỏi.
A
1
2
3
4
5
Trung
bình
s (m)
0,649
0,651
0,654
0,653
0,650
…
s (m)
…
t (s)
3,49
3,51
3,54
3,53
3,50
…
B
t (s)
…
LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
a. Nguyên nhân gây ra sự sai
khác giữa các lần đo là:
Do đặc điểm và cấu tạo của
dụng cụ đo
Do điều kiện làm thí nghiệm
chưa được chuẩn
Do thao tác khi đo.
b. Sai số tuyệt đối của phép đo:
+=s
Lần đo (n)
1
2
3
4
5
Trung
bình
s (m)
0,649
0,651
0,654
0,653
0,650
…
s (m)
0,0024
0,0004
0,0026
0,0016
0,0014
…
t (s)
3,49
3,51
3,54
3,53
3,50
…
0,6514 0,00168 0,3514
t (s)
0,024
0,004
0,026
0,016
0,014
…
0,0168
LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
c. Viết kết quả đo:
0,6514 ± 0,00218(m)
3,514 ± 0,0218(s)
d. Tính tốc độ trung bình:
b. Sai số tuyệt đối của phép đo:
+=s
Lần đo (n)
1
2
3
4
5
Trung
bình
s (m)
0,649
0,651
0,654
0,653
0,650
…
s (m)
0,0024
0,0004
0,0026
0,0016
0,0014
…
t (s)
3,49
3,51
3,54
3,53
3,50
…
0,6514 0,00168 0,3514
t (s)
0,024
0,004
0,026
0,016
0,014
…
0,0168
LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
c. Viết kết quả đo:
0,6514 ± 0,00218(m)
3,514 ± 0,0218(s)
d. Tính tốc độ trung bình:
Lần đo (n)
1
2
3
4
5
Trung
bình
e. Tính sai số tỉ đối:
; ;
s (m)
0,649
0,651
0,654
0,653
0,650
…
s (m)
0,0024
0,0004
0,0026
0,0016
0,0014
…
t (s)
3,49
3,51
3,54
3,53
3,50
…
0,6514 0,00168 0,3514
t (s)
0,024
0,004
0,026
0,016
0,014
…
0,0168
LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ
c. Viết kết quả đo:
0,6514 ± 0,00218(m)
3,514 ± 0,0218(s)
d. Tính tốc độ trung bình:
Lần đo (n)
1
2
3
4
5
Trung
bình
s (m)
0,649
0,651
0,654
0,653
0,650
…
s (m)
0,0024
0,0004
0,0026
0,0016
0,0014
…
0,6514 0,00168 0,3514
f. Viết kết quả tính v:
t (s)
3,49
3,51
3,54
3,53
3,50
…
𝑣=𝑣± ∆ 𝑣=0,1854 0,0018 𝑚/𝑠
t (s)
0,024
0,004
0,026
0,016
0,014
…
0,0168
Giáo án thuộc về nhóm: GIÁO ÁN VẬT LÍ
Website: Conhungcute.com
Facebook: Nguyễn Bích Nhung
Zalo: 0972.46.48.52
Youtube: Cô Nhung Cute
Gmail: conhungcuta@gmail.com
“Tôi có một triết lý đơn giản đó là: lấp đầy
những khoảng trống, làm trống những
khoảng đầy và gãi những chỗ ngứa.”
– Alice Roosevelt Longworth –
 








Các ý kiến mới nhất