Các phép toán với đa thức nhiều biến tiết 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Mai Hương
Ngày gửi: 07h:44' 09-09-2023
Dung lượng: 20.4 MB
Số lượt tải: 284
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Mai Hương
Ngày gửi: 07h:44' 09-09-2023
Dung lượng: 20.4 MB
Số lượt tải: 284
Số lượt thích:
0 người
THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: Máy tính, bảng phụ, SGK, phiếu học
tập.
2. Học sinh: SGK, bảng nhóm.
HĐ
CÁ NHÂN
HĐ
NHÓM
HĐ
CẶP ĐÔI
01
MỞ ĐẦU
Em hãy nhắc lại các bước
trừ hai đa thức một biến
theo hàng ngang.
- Bước 1. Thu gọn mỗi đa thức và sắp xếp đa thức đó theo số mũ giảm dần
của biến;
- Bước 2. Viết hiệu đa thức theo hàng ngang, trong đó đa thức được đặt
trong dấu ngoặc;
- Bước 3. Bỏ dấu ngoặc và đổi dấu mỗi đơn thức trong dạng thu gọn của ,
nhóm các đơn thức có cùng số mũ của biến với nhau;
- Bước 4. Thực hiện phép tính trong từng nhóm ta được hiệu cần tìm.
Bài 2: CÁC PHÉP TÍNH VỚI ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
Tiết 1: Cộng hai đa thức nhiều biến.
Tiết 2: Trừ hai đa thức nhiều biến.
Tiết 3: Nhân hai đa thức nhiều biến.
Tiết 4: Chia đa thức cho đơn thức.
NOTES
MAT
CÁC
PHÉP TÍNH VỚI ĐA THỨC
H NHIỀU BIẾN
MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1
- Kiến thức: Thực hiện được phép trừ đa thức nhiều biến
2
- Năng lực: Tự học, giao tiếp và hợp tác, tư duy và lập
luận toán học, sử dụng công cụ và phương tiện học Toán.
3
-
Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
02
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC
II. Trừ hai đa thức nhiều biến
Cho hai đa thức và .
a) Viết hiệu theo hàng ngang, trong đó đa
thức được đặt trong dấu ngoặc.
b) Sau khi bỏ dấu ngoặc và đổi dấu mỗi đơn
thức của đa thức , nhóm các đơn thức
đồng dạng với nhau.
c) Tính hiệu bằng cách thực hiện phép tính
trong từng nhóm.
.
§2. CÁC PHÉP TÍNH VỚI ĐA THỨC NHIỀU BIẾN ( tiết 2)
II. Trừ hai đa thức nhiều biến
Ta có:
2
2
2
2
Viết lại đa thức
Phá ngoặc
¿ 𝑥 + 2 𝑥 𝑦 + 𝑦 − 𝑥 +2 𝑥 𝑦 − 𝑦
¿ ( 𝑥 2 − 𝑥 2 ) + ( 2 𝑥 𝑦 +2 𝑥 𝑦 ) + ( 𝑦 2 − 𝑦 2 )Nhóm đơn thức đồng dạng
¿ 4 𝑥𝑦
Thực hiện phép tính
Nhận xét
- Viết hiệu theo hàng ngang,Em
trong
đa các
thứcbước
được
đặthiện
trong dấu
hãyđónêu
thực
ngoặc.
phép trừ hai đa thức nhiều biến.
- Sau khi bỏ dấu ngoặc và đổi dấu mỗi đơn thức của đa thức , nhóm
các đơn thức đồng dạng với nhau.
- Thực hiện phép tính trong từng nhóm, ta được hiệu cần tìm.
Ví dụ 3: Cho ba đa thức: , và
. Tính:
a)
b)
Bài giải:
a)
b)
2
2
2
¿ 𝑥 −2 𝑥𝑦 + 𝑦 − 2 𝑥 + 𝑦
¿ − 𝑥 2 − 2 𝑥𝑦 +2 𝑦 2
2
2
2
2
(
)
(
)
¿ 𝑥 − 𝑥 + − 2 𝑥𝑦 + 3 𝑥𝑦 + 𝑦
2
¿ 𝑥𝑦 + 𝑦
Cho ba đa thức , và
. Tính:
a)
b)
Bài giải:
a)
b)
2
2
2
¿ 2 𝑥 − 𝑦 − 𝑥 +3 𝑥𝑦
2
2
¿ 𝑥 + 3 𝑥𝑦 − 𝑦
2
2
2
2
(
)
(
)
(
¿ 𝑥 + 𝑥 + 3 𝑥𝑦 − 2 𝑥𝑦 + − 𝑦 + 𝑦 )
2
¿ 2 𝑥 + 𝑥𝑦
03
LUYỆN TẬP
Bài 1: Cho đa thức
và . Tính:
a)
b)
Bài giải:
a)
2
b)
¿ 𝑥 −3 𝑥𝑦 + 8 𝑦
2
2
¿ 𝑥 + 𝑥𝑦 −5 𝑦 − 4 𝑥 − 𝑦
2
¿ −3 𝑥 + 𝑥𝑦 − 6 𝑦
Bài 1: Cho đa thức ,
và . Tính:
Nhóm 3+4:
d) .
Nhóm 1+2:
c) .
c)
Bài giải:
¿ ( 𝑥 − 3 𝑥𝑦 + 8 𝑦 ) −( 4 𝑥 + 𝑦 )
2
2
(
)
¿ 𝑥 − 3 𝑥𝑦 + 8 𝑦 − 4 𝑥 − 𝑦
2
2
2
¿ −3 𝑥 − 3 𝑥𝑦 +7 𝑦
d) .
)
)
¿ −5 𝑥 2+ 3 𝑥𝑦 − 9 𝑦
Bài 2: Cho hai đa thức và . Tìm đa thức biết
Bài giải:
Ta có:
¿ ( 2 𝑥+ 𝑥𝑦 + 3 𝑦 ) − ( 𝑥 −5 𝑥𝑦 − 𝑦 )
2
2
¿ 2 𝑥+ 𝑥𝑦 +3 𝑦 − 𝑥+5 𝑥𝑦 + 𝑦
¿ 𝑥+ 6 𝑥𝑦+ 4 𝑦 2
2
2
04
VẬN DỤNG
Bài giải:
Độ dài cạnh còn lại của tam giác là:
2
2
(
2 𝑥 +3 𝑦 − 𝑥 − 𝑦 +2 𝑥+ 𝑦 )
2
¿ 2 𝑥+3 𝑦 − 3 𝑥
2
.
𝑦2
𝑥−
Bài 3: Tìm độ dài cạnh còn lại của tam giác
ở hình bên, biết rằng tam giác có chu vi bằng
.
2𝑥
+𝑦
2
TRÒ CHƠI AI LÀ TRIỆU PHÚ
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu hỏi 1: Tính hiệu của đa thức biết
và .
A.
B.
C.
D.
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu hỏi 2: Đa thức là hiệu của hai đa thức nào dưới
đây?
A.
B.
C.
D.
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu hỏi 3: Cho hai đa thức và
. Tìm đa thức biết
A.
B.
C.
D.
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu hỏi 4: Cho đa thức , và
. Tính
A.
B.
C.
D.
Xem lại các dạng bài tập đã
chữa.
1
HƯỚNG DẪN
VỀ NHÀ
2
3
Làm bài 4a SGK trang 17
và phiếu bài tập.
Chuẩn bị bài mới: đọc trước mục
III. NHÂN HAI ĐA THỨC
NHIỀU BIẾN.
1. Giáo viên: Máy tính, bảng phụ, SGK, phiếu học
tập.
2. Học sinh: SGK, bảng nhóm.
HĐ
CÁ NHÂN
HĐ
NHÓM
HĐ
CẶP ĐÔI
01
MỞ ĐẦU
Em hãy nhắc lại các bước
trừ hai đa thức một biến
theo hàng ngang.
- Bước 1. Thu gọn mỗi đa thức và sắp xếp đa thức đó theo số mũ giảm dần
của biến;
- Bước 2. Viết hiệu đa thức theo hàng ngang, trong đó đa thức được đặt
trong dấu ngoặc;
- Bước 3. Bỏ dấu ngoặc và đổi dấu mỗi đơn thức trong dạng thu gọn của ,
nhóm các đơn thức có cùng số mũ của biến với nhau;
- Bước 4. Thực hiện phép tính trong từng nhóm ta được hiệu cần tìm.
Bài 2: CÁC PHÉP TÍNH VỚI ĐA THỨC NHIỀU BIẾN
Tiết 1: Cộng hai đa thức nhiều biến.
Tiết 2: Trừ hai đa thức nhiều biến.
Tiết 3: Nhân hai đa thức nhiều biến.
Tiết 4: Chia đa thức cho đơn thức.
NOTES
MAT
CÁC
PHÉP TÍNH VỚI ĐA THỨC
H NHIỀU BIẾN
MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1
- Kiến thức: Thực hiện được phép trừ đa thức nhiều biến
2
- Năng lực: Tự học, giao tiếp và hợp tác, tư duy và lập
luận toán học, sử dụng công cụ và phương tiện học Toán.
3
-
Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
02
HÌNH THÀNH
KIẾN THỨC
II. Trừ hai đa thức nhiều biến
Cho hai đa thức và .
a) Viết hiệu theo hàng ngang, trong đó đa
thức được đặt trong dấu ngoặc.
b) Sau khi bỏ dấu ngoặc và đổi dấu mỗi đơn
thức của đa thức , nhóm các đơn thức
đồng dạng với nhau.
c) Tính hiệu bằng cách thực hiện phép tính
trong từng nhóm.
.
§2. CÁC PHÉP TÍNH VỚI ĐA THỨC NHIỀU BIẾN ( tiết 2)
II. Trừ hai đa thức nhiều biến
Ta có:
2
2
2
2
Viết lại đa thức
Phá ngoặc
¿ 𝑥 + 2 𝑥 𝑦 + 𝑦 − 𝑥 +2 𝑥 𝑦 − 𝑦
¿ ( 𝑥 2 − 𝑥 2 ) + ( 2 𝑥 𝑦 +2 𝑥 𝑦 ) + ( 𝑦 2 − 𝑦 2 )Nhóm đơn thức đồng dạng
¿ 4 𝑥𝑦
Thực hiện phép tính
Nhận xét
- Viết hiệu theo hàng ngang,Em
trong
đa các
thứcbước
được
đặthiện
trong dấu
hãyđónêu
thực
ngoặc.
phép trừ hai đa thức nhiều biến.
- Sau khi bỏ dấu ngoặc và đổi dấu mỗi đơn thức của đa thức , nhóm
các đơn thức đồng dạng với nhau.
- Thực hiện phép tính trong từng nhóm, ta được hiệu cần tìm.
Ví dụ 3: Cho ba đa thức: , và
. Tính:
a)
b)
Bài giải:
a)
b)
2
2
2
¿ 𝑥 −2 𝑥𝑦 + 𝑦 − 2 𝑥 + 𝑦
¿ − 𝑥 2 − 2 𝑥𝑦 +2 𝑦 2
2
2
2
2
(
)
(
)
¿ 𝑥 − 𝑥 + − 2 𝑥𝑦 + 3 𝑥𝑦 + 𝑦
2
¿ 𝑥𝑦 + 𝑦
Cho ba đa thức , và
. Tính:
a)
b)
Bài giải:
a)
b)
2
2
2
¿ 2 𝑥 − 𝑦 − 𝑥 +3 𝑥𝑦
2
2
¿ 𝑥 + 3 𝑥𝑦 − 𝑦
2
2
2
2
(
)
(
)
(
¿ 𝑥 + 𝑥 + 3 𝑥𝑦 − 2 𝑥𝑦 + − 𝑦 + 𝑦 )
2
¿ 2 𝑥 + 𝑥𝑦
03
LUYỆN TẬP
Bài 1: Cho đa thức
và . Tính:
a)
b)
Bài giải:
a)
2
b)
¿ 𝑥 −3 𝑥𝑦 + 8 𝑦
2
2
¿ 𝑥 + 𝑥𝑦 −5 𝑦 − 4 𝑥 − 𝑦
2
¿ −3 𝑥 + 𝑥𝑦 − 6 𝑦
Bài 1: Cho đa thức ,
và . Tính:
Nhóm 3+4:
d) .
Nhóm 1+2:
c) .
c)
Bài giải:
¿ ( 𝑥 − 3 𝑥𝑦 + 8 𝑦 ) −( 4 𝑥 + 𝑦 )
2
2
(
)
¿ 𝑥 − 3 𝑥𝑦 + 8 𝑦 − 4 𝑥 − 𝑦
2
2
2
¿ −3 𝑥 − 3 𝑥𝑦 +7 𝑦
d) .
)
)
¿ −5 𝑥 2+ 3 𝑥𝑦 − 9 𝑦
Bài 2: Cho hai đa thức và . Tìm đa thức biết
Bài giải:
Ta có:
¿ ( 2 𝑥+ 𝑥𝑦 + 3 𝑦 ) − ( 𝑥 −5 𝑥𝑦 − 𝑦 )
2
2
¿ 2 𝑥+ 𝑥𝑦 +3 𝑦 − 𝑥+5 𝑥𝑦 + 𝑦
¿ 𝑥+ 6 𝑥𝑦+ 4 𝑦 2
2
2
04
VẬN DỤNG
Bài giải:
Độ dài cạnh còn lại của tam giác là:
2
2
(
2 𝑥 +3 𝑦 − 𝑥 − 𝑦 +2 𝑥+ 𝑦 )
2
¿ 2 𝑥+3 𝑦 − 3 𝑥
2
.
𝑦2
𝑥−
Bài 3: Tìm độ dài cạnh còn lại của tam giác
ở hình bên, biết rằng tam giác có chu vi bằng
.
2𝑥
+𝑦
2
TRÒ CHƠI AI LÀ TRIỆU PHÚ
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu hỏi 1: Tính hiệu của đa thức biết
và .
A.
B.
C.
D.
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu hỏi 2: Đa thức là hiệu của hai đa thức nào dưới
đây?
A.
B.
C.
D.
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu hỏi 3: Cho hai đa thức và
. Tìm đa thức biết
A.
B.
C.
D.
00:00
00:01
00:02
00:03
00:04
00:05
00:06
00:07
00:08
00:09
00:10
00:11
00:12
00:13
00:14
00:15
00:16
00:17
00:18
00:19
00:20
00:21
00:22
00:23
00:24
00:25
00:26
00:27
00:28
00:29
00:30
00:31
00:32
00:33
00:34
00:35
00:36
00:37
00:38
00:39
00:40
00:41
00:42
00:43
00:44
00:45
00:46
00:47
00:48
00:49
00:50
00:51
00:52
00:53
00:54
00:55
00:56
00:57
00:58
00:59
01:00
Câu hỏi 4: Cho đa thức , và
. Tính
A.
B.
C.
D.
Xem lại các dạng bài tập đã
chữa.
1
HƯỚNG DẪN
VỀ NHÀ
2
3
Làm bài 4a SGK trang 17
và phiếu bài tập.
Chuẩn bị bài mới: đọc trước mục
III. NHÂN HAI ĐA THỨC
NHIỀU BIẾN.
 







Các ý kiến mới nhất