Tìm kiếm Bài giảng
Bài 17. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Kim Dung
Ngày gửi: 19h:39' 09-09-2023
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 74
Nguồn:
Người gửi: Hồ Thị Kim Dung
Ngày gửi: 19h:39' 09-09-2023
Dung lượng: 11.4 MB
Số lượt tải: 74
Số lượt thích:
0 người
CÁC EM HÃY XEM ĐOẠN HÌNH ẢNH SAU: Cho biết đây
là hình ảnh ở đâu? Nêu hiểu biết của em về các hình ảnh đó?
Thuỷ điện Sơn La
Trung du & miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
Trung du & miền núi Bắc Bộ
Dựa vào lược đồ và Atlát
trang 26 hãy:
+ Xác định vị trí địa lý của
vùng?
+ Xác định vị trí tiếp giáp
của vùng?
Tiểu vùng Tây Bắc
Dựa vào Atlat Địa lí
Việt Nam trang 26 và
SGK trang 61 em
hãy cho biết vùng
TD&MNBB có bao
nhiêu tỉnh? Đó là
những tỉnh nào?
Tiểu vùng Đông Bắc
Ranh giới hai tiểu
vùng
Lược đồ tự nhiên vùng TD&MNBB
CAO BẰNG
HÀ GIANG
LAI CHÂU
Đông Bắc
LÀO CAI
BẮC CẠN
TUYÊN QUANG
LẠNG SƠN
YÊN BÁI
THÁI NGUYÊN
ĐIỆN BIÊN
Tây Bắc
SƠN LA
PHÚ THỌ
QUẢNG NINH
HÒA BÌNH
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26 và SGK trang
61 em hãy cho biết vùng TD&MNBB có bao nhiêu
tỉnh? Đó là những tỉnh nào?
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
Em hãy cho biết dân số và diện tích của vùng TD&MNBB
năm 2002 là bao nhiêu?
-Các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn,
Quảng Ninh, Bắc Giang, Thái
Nguyên, Bắc Kạn, Tuyên Quang,
Phú Thọ, Yên Bái, Lào Cai.
-Các tỉnh Tây Bắc: Hoà Bình, Sơn La, Điện Biên, Lai
Châu.
-Diện tích: 100.965 km2
-Dân số: 11.5 triệu người (năm 2002)
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
- Là vùng lãnh thổ ở phía bắc
của đất nước, chiếm 1/3 diện
tích cả nước.
- Tiếp giáp (xác định trong
Atlát Địa lí Việt Nam)
Lược đồ tự nhiên vùng TD&MNBB
Nêu ý nghĩa về mặt vị trí đối
với sự phát triển kinh tế - xã
hội của vùng?
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
Cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị (Lạng Sơn)
Cửa khẩu quốc tế Tây Trang (Điện Biên)
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
Điểm cực Bắc của Việt Nam
(Lũng Cú Hà Giang)
Điểm cực Tây của Việt Nam
(A Pa Chải Điện Biên)
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
- Là vùng lãnh thổ ở phía bắc
của đất nước, chiếm 1/3 diện
tích cả nước.
- Tiếp giáp (xác định trong Atlát
Địa lí Việt nam)
- Ý nghĩa: + Thuận tiện giao
lưu giữa các vùng trong nước
và ngoài nước, lãnh thổ giàu
tiềm năng.
+ Ý nghĩa về an ninh quốc
phòng.
Lược đồ tự nhiên vùng TD&MNBB
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN
Đông
Bắc
Tây
Bắc
ĐẶC ĐIỂM
ĐỊA HÌNH
KHÍ HẬU
SÔNG NGÒI
ĐẤT
SINH VẬT
KHOÁNG
SẢN
THẾ MẠNH
KHÓ KHĂN
ĐÔNG BẮC
TÂY BẮC
ĐẶC ĐIỂM
ĐÔNG BẮC
TÂY BẮC
ĐỊA HÌNH Núi trung bình và núi thấp, hình
cánh cung
Núi cao. địa hình hiểm trở. hướng
TB- ĐN,
KHÍ HẬU
Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh
SÔNG
NGÒI
Chảy hường vòng cung: S.Lô,
S.Gâm, S.Cầu
Nhiệt đới ẩm có mùa đông ít lạnh
hơn
Hướng Tây Bắc - Đông Nam: S.
Đà, S.Mã,..
ĐẤT
Đất feralit và đất phù sa cổ
SINH VẬT Phong phú, đa dạng
KHOÁNG
SẢN
Than, sắt, chì, kẽm, bôxit….
Chủ yếu là đất Feralit, đất mùn núi
cao
Phong phú, đa dạng
Sắt, đồng….
Nhiều khoáng sản. nhiệt điện, tài Thuỷ điện, chăn nuôi gia súc lớn,
THẾ MẠNH nguyên biển, du lịch sinh thái, …. trồng rừng, cây lương thực, cây
dược liệu…
KHÓ KHĂN Địa hình bị chia cắt, thời tiết thất thường, khoáng sản có trữ lượng nhỏ
khó khai thác, xói mòn, sạt lở đất, lũ quét…
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Lược đồ tự nhiên vùng TD&MNBB
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
- Đặc điểm:
+ Địa hình cao cắt xẻ mạnh
+ Khí hậu có mùa đông
lạnh
+ Có nhiều loại khoáng sản
+ Trữ năng thủy điện dồi
dào
Qua những phân tích ở trên
em hay cho biết vùng
TD&MNBB có đặc điểm gì nổi
bật về điều kiện tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên?
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
- Đặc điểm:
+ Địa hình cao cắt xẻ mạnh
+ Khí hậu có mùa đông lạnh
+ Có nhiều loại khoáng sản
+ Trữ năng thủy điện dồi dào
- Thuận lợi: Tài nguyên
phong phú, tạo điều kiện
phát triển kinh tế đa ngành.
Vùng TD&MNBB có thuận
lợi gì về điều kiện tự nhiên
và tài nguyên thiên nhiên?
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
- Đặc điểm:
+ Địa hình cao cắt xẻ mạnh
+ Khí hậu có mùa đông lạnh
+ Có nhiều loại khoáng sản
+ Trữ năng thủy điện dồi dào
- Thuận lợi: Tài nguyên phong phú, tạo
điều kiện phát triển kinh tế đa ngành.
- Khó khăn: Địa hình bị chia cắt,
thời tiết diễn biến thất thường,
khoáng sản có trữ lượng nhỏ,
khai thác phức tạp
Nhắc lại những khó khăn gì
về điều kiện tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên của vùng
TD&MNBB?
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI
- Đặc điểm:
+ Địa bàn cư trú xen kẻ của
nhiều dân tộc ít người (Thái,
Mường, Dao, Mông,...). Người
Kinh cư trú ở khắp các địa
phương.
TDMNBB là địa bà cư
trú của những dan tộc
nào?
Các dân tộc ở Đông Bắc
Người Tày
Người Nùng
Người Dao Đỏ
Các dân tộc ở Tây Bắc
Người Dao
Người Mông
Người Thái
Người Mường
TIẾT 21 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
Bảng 17.2: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở TD& MNBB, năm 1999
Tiêu chí
Đv tính
Đông
Bắc
Người/km2
136
63
233
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên
của dân số.
%
1,3
2.2
1,4
Tỉ lệ hộ nghèo
%
17,1
17,1
13,3
Nghìn đồng
210,0
210,0
295,0
Tỉ lệ người lớn biết
chữ.
%
89,3
73.3
90,3
Tuổi thọ trung bình.
Năm
68,2
65,9
70,9
%
17,3
12,9
23,6
Mật độ dân số
Thu nhập bình quân
đầu người một tháng.
Tỉ lệ dân số thành thị.
Tây Bắc Cả nước
Döïa vaøo baûng soá lieäu 17.1 SGK, nhaän xeùt söï cheânh leäch veà
daân cö - xaõ hoäi cuûa hai tieåu vuøng Ñoâng Bắc vaø Taây Baéc?
TIẾT 21 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
Bảng 17.2: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở TD& MNBB, năm 1999
Tiêu chí
Đv tính
Đông
Bắc
Người/km2
136
63
233
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên
của dân số.
%
1,3
2.2
1,4
Tỉ lệ hộ nghèo
%
17,1
17,1
13,3
Nghìn đồng
210,0
210,0
295,0
Tỉ lệ người lớn biết
chữ.
%
89,3
73.3
90,3
Tuổi thọ trung bình.
Năm
68,2
65,9
70,9
%
17,3
12,9
23,6
Mật độ dân số
Thu nhập bình quân
đầu người một tháng.
Tỉ lệ dân số thành thị.
Tây Bắc Cả nước
Taïi sao Trung Du Baéc Boä laø ñòa baøn ñoâng daân vaø phaùt
trieån kinh teá xaõ hoäi cao hôn mieàn nuùi Baéc Boä?
TIẾT 21 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
Bảng 17.2: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở TD& MNBB, năm 1999
Tiêu chí
Đv tính
Đông
Bắc
Người/km2
136
63
233
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên
của dân số.
%
1,3
2.2
1,4
Tỉ lệ hộ nghèo
%
17,1
17,1
13,3
Nghìn đồng
210,0
210,0
295,0
Tỉ lệ người lớn biết
chữ.
%
89,3
73.3
90,3
Tuổi thọ trung bình.
Năm
68,2
65,9
70,9
%
17,3
12,9
23,6
Mật độ dân số
Thu nhập bình quân
đầu người một tháng.
Tỉ lệ dân số thành thị.
Tây Bắc Cả nước
Vì vùng ĐB tiếp giáp với vùng ĐBSH có KT phát triển, có tiềm
năng biển lớn, nhiều khoáng sản, giao thông thuận tiện…
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI
- Đặc điểm:
+ Địa bàn cư trú xen kẻ của nhiều dân
tộc ít người (Thái, Mường, Dao,
Mông,...). Người Kinh cư trú ở khắp các
địa phương.
+ Trình độ dân cư – xã hội có sự
chênh lệch giữa Đông Bắc và Tây
Bắc
TIẾT 21 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
Bảng 17.2: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở TD& MNBB, năm 1999
Tiêu chí
Đv tính
Đông
Bắc
Người/km2
136
63
233
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên
của dân số.
%
1,3
2.2
1,4
Tỉ lệ hộ nghèo
%
17,1
17,1
13,3
Nghìn đồng
210,0
210,0
295,0
Tỉ lệ người lớn biết
chữ.
%
89,3
73.3
90,3
Tuổi thọ trung bình.
Năm
68,2
65,9
70,9
%
17,3
12,9
23,6
Mật độ dân số
Thu nhập bình quân
đầu người một tháng.
Tỉ lệ dân số thành thị.
Tây Bắc Cả nước
Döïa vaøo baûng soá lieäu 17.1 SGK, nhaän xeùt gì veà
daân cö - xaõ hoäi cuûa TD&NMM với cả nước?
-Đồng bào dân tộc có kinh nghiệm sản xuất (canh tác trên đất dốc,trồng
cây công nghiệp, dược liệu,rau quả cận nhiệt và ôn đới…)
-Đa dạng về văn hóa
Người Tày
Người Thái
Người Dao
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI
- Đặc điểm:
+ Địa bàn cư trú xen kẻ của nhiều dân tộc ít người
(Thái, Mường, Dao, Mông,...). Người Kinh cư trú
ở khắp các địa phương.
+ Trình độ dân cư – xã hội có sự chênh lệch giữa
Đông Bắc và Tây Bắc
- Thuận lợi: Đồng bào dân tộc có kinh
nghiệm trong sản xuất (canh tác trên đất
dốc, trồng cây công nghiệp, rau quả cận
nhiệt và ôn đới. Đa dạng về văn hóa.
-Trình độ văn hóa, kĩ thuật của người lao động còn hạn chế
- Đời sống người dân còn nhiều khó khăn
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI
- Đặc điểm:
+ Địa bàn cư trú xen kẻ của nhiều dân tộc ít người
(Thái, Mường, Dao, Mông,...). Người Kinh cư trú
ở khắp các địa phương.
+ Trình độ dân cư – xã hội có sự chênh lệch giữa
Đông Bắc và Tây Bắc
- Thuận lợi: Đồng bào dân tộc có kinh nghiệm trong sản xuất
(canh tác trên đất dốc, trồng cây công nghiệp, rau quả cận
nhiệt và ôn đới. Đa dạng về văn hóa.
- Khó khăn: Trình độ văn hóa, kỹ thuật
còn hạn chế, đời sống người dân còn
nhiều khó khăn.
Giải pháp để góp phần nâng cao đời sống
các dân tộc trong vùng?
ĐIỆN
ĐƯỜNG
XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG HOÀN THIỆN
TRẠM
TRƯỜNG
Trò chơi ai nhanh hơn
(thời gian 1 phút)
Phần
thưởng
của em
là điểm
10
1
Phần
thưởng
của em là
một
tràng vỗ
tay.
Phần
thưởng
của em
là điểm
10
2
3
1
2
Phần
thưởng
của em
là điểm
10
4
Câu 1
1. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Bắc?
A. Lạng Sơn
B. Hà Giang
C. Điện Biên
D. Cao Bằng
Câu 2
2. Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng Trung
Du và miền núi Bắc Bộ?
A. Vùng có diện tích lớn nhất cả nước
B. Vùng có dân số lớn nhất cả nước
C. Vùng có mật độ dân số lớn nhất cả nước
D. Vùng có diện tích và mật độ dân số lớn nhất cả nước
TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
11
2
3
4
5
66
77
T H A N Đ Á
P H A N X I P Ă N G
6 chữ cái
10 chữ cái
B Ả O V Ệ M Ô I T R ƯỜ N G
14 chữ cái
R A U Q U Ả Ô N Đ Ớ I
11 chữ cái
D Â N T Ộ C Í T N G ƯỜ I
13 chữ cái
T H Ủ Y Đ I Ệ N
8 chữ cái
C Â Y D ƯỢ C L I Ệ U
11 chữ cái
4.
Đây
tên
gọi
chung
của
các
loại
cây
trồng
2.
Đây
là
tên
của
đỉnh
núi
cao
nhất
nằm
ởthích
tiểu
6.
một
tiềm
năng
lớn
có
thế
mạnh
của
tiểu
3.làlàĐây
là
một
nhiệm
vụ
rất
quan
trọng,
7.Đây
làtên
tên
gọi
chung
của
các
loại
cây
trồng
5.
Đây
là
tên
gọi
của
những
thành
phần
1.Đây
Đây
là
của
1chung
loại
tài
nguyên
khoáng
sản
có
để
lấy
nguyên
cần
thiết
liệu
làm
thuốc
vùng
TD&MNBB
nhiều
ở TD&MNBB?
?.
nhiều
ởcủa
tiểu
vùng
Đông
Bắc?
hợp
dân
với
cư
khí
sống
hậu
mùa
chủ
đông
yếu
của
ở có
vùng
vùng
TD&MNBB?
TD&MNBB?
vùng
Tây
Bắc?
vùng Tây Bắc.?
VẬN DỤNG VÀ MỞ RỘNG
1. Vì sao khai thác khoáng sản là thế mạnh của tiểu
vùng Đông Bắc, còn phát triển thủy điện là thế mạnh
của tiểu vùng Tây Bắc?
2. Với những khó khăn về điều kiện tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên của vùng TD&MNBB theo em cần
phải làm gì để phát triển kinh tế và nâng cao đời sống
của các dân tộc.
3. Vì sao phát triển kinh tế, nâng cao đời sống của các
dân tộc phải đi đôi với bảo vệ môi trường tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên?
là hình ảnh ở đâu? Nêu hiểu biết của em về các hình ảnh đó?
Thuỷ điện Sơn La
Trung du & miền núi Bắc Bộ
Đồng bằng sông Hồng
Bắc Trung Bộ
Duyên hải Nam Trung Bộ
Tây Nguyên
Đông Nam Bộ
Đồng bằng sông Cửu Long
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
Trung du & miền núi Bắc Bộ
Dựa vào lược đồ và Atlát
trang 26 hãy:
+ Xác định vị trí địa lý của
vùng?
+ Xác định vị trí tiếp giáp
của vùng?
Tiểu vùng Tây Bắc
Dựa vào Atlat Địa lí
Việt Nam trang 26 và
SGK trang 61 em
hãy cho biết vùng
TD&MNBB có bao
nhiêu tỉnh? Đó là
những tỉnh nào?
Tiểu vùng Đông Bắc
Ranh giới hai tiểu
vùng
Lược đồ tự nhiên vùng TD&MNBB
CAO BẰNG
HÀ GIANG
LAI CHÂU
Đông Bắc
LÀO CAI
BẮC CẠN
TUYÊN QUANG
LẠNG SƠN
YÊN BÁI
THÁI NGUYÊN
ĐIỆN BIÊN
Tây Bắc
SƠN LA
PHÚ THỌ
QUẢNG NINH
HÒA BÌNH
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26 và SGK trang
61 em hãy cho biết vùng TD&MNBB có bao nhiêu
tỉnh? Đó là những tỉnh nào?
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
Em hãy cho biết dân số và diện tích của vùng TD&MNBB
năm 2002 là bao nhiêu?
-Các tỉnh Đông Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Lạng Sơn,
Quảng Ninh, Bắc Giang, Thái
Nguyên, Bắc Kạn, Tuyên Quang,
Phú Thọ, Yên Bái, Lào Cai.
-Các tỉnh Tây Bắc: Hoà Bình, Sơn La, Điện Biên, Lai
Châu.
-Diện tích: 100.965 km2
-Dân số: 11.5 triệu người (năm 2002)
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
- Là vùng lãnh thổ ở phía bắc
của đất nước, chiếm 1/3 diện
tích cả nước.
- Tiếp giáp (xác định trong
Atlát Địa lí Việt Nam)
Lược đồ tự nhiên vùng TD&MNBB
Nêu ý nghĩa về mặt vị trí đối
với sự phát triển kinh tế - xã
hội của vùng?
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
Cửa khẩu quốc tế Hữu Nghị (Lạng Sơn)
Cửa khẩu quốc tế Tây Trang (Điện Biên)
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
Điểm cực Bắc của Việt Nam
(Lũng Cú Hà Giang)
Điểm cực Tây của Việt Nam
(A Pa Chải Điện Biên)
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
- Là vùng lãnh thổ ở phía bắc
của đất nước, chiếm 1/3 diện
tích cả nước.
- Tiếp giáp (xác định trong Atlát
Địa lí Việt nam)
- Ý nghĩa: + Thuận tiện giao
lưu giữa các vùng trong nước
và ngoài nước, lãnh thổ giàu
tiềm năng.
+ Ý nghĩa về an ninh quốc
phòng.
Lược đồ tự nhiên vùng TD&MNBB
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN
THIÊN NHIÊN
Đông
Bắc
Tây
Bắc
ĐẶC ĐIỂM
ĐỊA HÌNH
KHÍ HẬU
SÔNG NGÒI
ĐẤT
SINH VẬT
KHOÁNG
SẢN
THẾ MẠNH
KHÓ KHĂN
ĐÔNG BẮC
TÂY BẮC
ĐẶC ĐIỂM
ĐÔNG BẮC
TÂY BẮC
ĐỊA HÌNH Núi trung bình và núi thấp, hình
cánh cung
Núi cao. địa hình hiểm trở. hướng
TB- ĐN,
KHÍ HẬU
Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh
SÔNG
NGÒI
Chảy hường vòng cung: S.Lô,
S.Gâm, S.Cầu
Nhiệt đới ẩm có mùa đông ít lạnh
hơn
Hướng Tây Bắc - Đông Nam: S.
Đà, S.Mã,..
ĐẤT
Đất feralit và đất phù sa cổ
SINH VẬT Phong phú, đa dạng
KHOÁNG
SẢN
Than, sắt, chì, kẽm, bôxit….
Chủ yếu là đất Feralit, đất mùn núi
cao
Phong phú, đa dạng
Sắt, đồng….
Nhiều khoáng sản. nhiệt điện, tài Thuỷ điện, chăn nuôi gia súc lớn,
THẾ MẠNH nguyên biển, du lịch sinh thái, …. trồng rừng, cây lương thực, cây
dược liệu…
KHÓ KHĂN Địa hình bị chia cắt, thời tiết thất thường, khoáng sản có trữ lượng nhỏ
khó khai thác, xói mòn, sạt lở đất, lũ quét…
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
Lược đồ tự nhiên vùng TD&MNBB
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
- Đặc điểm:
+ Địa hình cao cắt xẻ mạnh
+ Khí hậu có mùa đông
lạnh
+ Có nhiều loại khoáng sản
+ Trữ năng thủy điện dồi
dào
Qua những phân tích ở trên
em hay cho biết vùng
TD&MNBB có đặc điểm gì nổi
bật về điều kiện tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên?
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
- Đặc điểm:
+ Địa hình cao cắt xẻ mạnh
+ Khí hậu có mùa đông lạnh
+ Có nhiều loại khoáng sản
+ Trữ năng thủy điện dồi dào
- Thuận lợi: Tài nguyên
phong phú, tạo điều kiện
phát triển kinh tế đa ngành.
Vùng TD&MNBB có thuận
lợi gì về điều kiện tự nhiên
và tài nguyên thiên nhiên?
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
- Đặc điểm:
+ Địa hình cao cắt xẻ mạnh
+ Khí hậu có mùa đông lạnh
+ Có nhiều loại khoáng sản
+ Trữ năng thủy điện dồi dào
- Thuận lợi: Tài nguyên phong phú, tạo
điều kiện phát triển kinh tế đa ngành.
- Khó khăn: Địa hình bị chia cắt,
thời tiết diễn biến thất thường,
khoáng sản có trữ lượng nhỏ,
khai thác phức tạp
Nhắc lại những khó khăn gì
về điều kiện tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên của vùng
TD&MNBB?
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI
- Đặc điểm:
+ Địa bàn cư trú xen kẻ của
nhiều dân tộc ít người (Thái,
Mường, Dao, Mông,...). Người
Kinh cư trú ở khắp các địa
phương.
TDMNBB là địa bà cư
trú của những dan tộc
nào?
Các dân tộc ở Đông Bắc
Người Tày
Người Nùng
Người Dao Đỏ
Các dân tộc ở Tây Bắc
Người Dao
Người Mông
Người Thái
Người Mường
TIẾT 21 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
Bảng 17.2: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở TD& MNBB, năm 1999
Tiêu chí
Đv tính
Đông
Bắc
Người/km2
136
63
233
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên
của dân số.
%
1,3
2.2
1,4
Tỉ lệ hộ nghèo
%
17,1
17,1
13,3
Nghìn đồng
210,0
210,0
295,0
Tỉ lệ người lớn biết
chữ.
%
89,3
73.3
90,3
Tuổi thọ trung bình.
Năm
68,2
65,9
70,9
%
17,3
12,9
23,6
Mật độ dân số
Thu nhập bình quân
đầu người một tháng.
Tỉ lệ dân số thành thị.
Tây Bắc Cả nước
Döïa vaøo baûng soá lieäu 17.1 SGK, nhaän xeùt söï cheânh leäch veà
daân cö - xaõ hoäi cuûa hai tieåu vuøng Ñoâng Bắc vaø Taây Baéc?
TIẾT 21 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
Bảng 17.2: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở TD& MNBB, năm 1999
Tiêu chí
Đv tính
Đông
Bắc
Người/km2
136
63
233
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên
của dân số.
%
1,3
2.2
1,4
Tỉ lệ hộ nghèo
%
17,1
17,1
13,3
Nghìn đồng
210,0
210,0
295,0
Tỉ lệ người lớn biết
chữ.
%
89,3
73.3
90,3
Tuổi thọ trung bình.
Năm
68,2
65,9
70,9
%
17,3
12,9
23,6
Mật độ dân số
Thu nhập bình quân
đầu người một tháng.
Tỉ lệ dân số thành thị.
Tây Bắc Cả nước
Taïi sao Trung Du Baéc Boä laø ñòa baøn ñoâng daân vaø phaùt
trieån kinh teá xaõ hoäi cao hôn mieàn nuùi Baéc Boä?
TIẾT 21 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
Bảng 17.2: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở TD& MNBB, năm 1999
Tiêu chí
Đv tính
Đông
Bắc
Người/km2
136
63
233
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên
của dân số.
%
1,3
2.2
1,4
Tỉ lệ hộ nghèo
%
17,1
17,1
13,3
Nghìn đồng
210,0
210,0
295,0
Tỉ lệ người lớn biết
chữ.
%
89,3
73.3
90,3
Tuổi thọ trung bình.
Năm
68,2
65,9
70,9
%
17,3
12,9
23,6
Mật độ dân số
Thu nhập bình quân
đầu người một tháng.
Tỉ lệ dân số thành thị.
Tây Bắc Cả nước
Vì vùng ĐB tiếp giáp với vùng ĐBSH có KT phát triển, có tiềm
năng biển lớn, nhiều khoáng sản, giao thông thuận tiện…
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI
- Đặc điểm:
+ Địa bàn cư trú xen kẻ của nhiều dân
tộc ít người (Thái, Mường, Dao,
Mông,...). Người Kinh cư trú ở khắp các
địa phương.
+ Trình độ dân cư – xã hội có sự
chênh lệch giữa Đông Bắc và Tây
Bắc
TIẾT 21 - BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
Bảng 17.2: Một số chỉ tiêu phát triển dân cư, xã hội ở TD& MNBB, năm 1999
Tiêu chí
Đv tính
Đông
Bắc
Người/km2
136
63
233
Tỉ lệ gia tăng tự nhiên
của dân số.
%
1,3
2.2
1,4
Tỉ lệ hộ nghèo
%
17,1
17,1
13,3
Nghìn đồng
210,0
210,0
295,0
Tỉ lệ người lớn biết
chữ.
%
89,3
73.3
90,3
Tuổi thọ trung bình.
Năm
68,2
65,9
70,9
%
17,3
12,9
23,6
Mật độ dân số
Thu nhập bình quân
đầu người một tháng.
Tỉ lệ dân số thành thị.
Tây Bắc Cả nước
Döïa vaøo baûng soá lieäu 17.1 SGK, nhaän xeùt gì veà
daân cö - xaõ hoäi cuûa TD&NMM với cả nước?
-Đồng bào dân tộc có kinh nghiệm sản xuất (canh tác trên đất dốc,trồng
cây công nghiệp, dược liệu,rau quả cận nhiệt và ôn đới…)
-Đa dạng về văn hóa
Người Tày
Người Thái
Người Dao
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI
- Đặc điểm:
+ Địa bàn cư trú xen kẻ của nhiều dân tộc ít người
(Thái, Mường, Dao, Mông,...). Người Kinh cư trú
ở khắp các địa phương.
+ Trình độ dân cư – xã hội có sự chênh lệch giữa
Đông Bắc và Tây Bắc
- Thuận lợi: Đồng bào dân tộc có kinh
nghiệm trong sản xuất (canh tác trên đất
dốc, trồng cây công nghiệp, rau quả cận
nhiệt và ôn đới. Đa dạng về văn hóa.
-Trình độ văn hóa, kĩ thuật của người lao động còn hạn chế
- Đời sống người dân còn nhiều khó khăn
SỰ PHÂN HOÁ LÃNH THỔ
TIẾT 21 – BÀI 17: VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ GIỚI HẠN LÃNH THỔ
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
III. ĐẶC ĐIỂM DÂN CƯ, XÃ HỘI
- Đặc điểm:
+ Địa bàn cư trú xen kẻ của nhiều dân tộc ít người
(Thái, Mường, Dao, Mông,...). Người Kinh cư trú
ở khắp các địa phương.
+ Trình độ dân cư – xã hội có sự chênh lệch giữa
Đông Bắc và Tây Bắc
- Thuận lợi: Đồng bào dân tộc có kinh nghiệm trong sản xuất
(canh tác trên đất dốc, trồng cây công nghiệp, rau quả cận
nhiệt và ôn đới. Đa dạng về văn hóa.
- Khó khăn: Trình độ văn hóa, kỹ thuật
còn hạn chế, đời sống người dân còn
nhiều khó khăn.
Giải pháp để góp phần nâng cao đời sống
các dân tộc trong vùng?
ĐIỆN
ĐƯỜNG
XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG HOÀN THIỆN
TRẠM
TRƯỜNG
Trò chơi ai nhanh hơn
(thời gian 1 phút)
Phần
thưởng
của em
là điểm
10
1
Phần
thưởng
của em là
một
tràng vỗ
tay.
Phần
thưởng
của em
là điểm
10
2
3
1
2
Phần
thưởng
của em
là điểm
10
4
Câu 1
1. Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Đông Bắc?
A. Lạng Sơn
B. Hà Giang
C. Điện Biên
D. Cao Bằng
Câu 2
2. Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng Trung
Du và miền núi Bắc Bộ?
A. Vùng có diện tích lớn nhất cả nước
B. Vùng có dân số lớn nhất cả nước
C. Vùng có mật độ dân số lớn nhất cả nước
D. Vùng có diện tích và mật độ dân số lớn nhất cả nước
TRÒ CHƠI GIẢI Ô CHỮ
11
2
3
4
5
66
77
T H A N Đ Á
P H A N X I P Ă N G
6 chữ cái
10 chữ cái
B Ả O V Ệ M Ô I T R ƯỜ N G
14 chữ cái
R A U Q U Ả Ô N Đ Ớ I
11 chữ cái
D Â N T Ộ C Í T N G ƯỜ I
13 chữ cái
T H Ủ Y Đ I Ệ N
8 chữ cái
C Â Y D ƯỢ C L I Ệ U
11 chữ cái
4.
Đây
tên
gọi
chung
của
các
loại
cây
trồng
2.
Đây
là
tên
của
đỉnh
núi
cao
nhất
nằm
ởthích
tiểu
6.
một
tiềm
năng
lớn
có
thế
mạnh
của
tiểu
3.làlàĐây
là
một
nhiệm
vụ
rất
quan
trọng,
7.Đây
làtên
tên
gọi
chung
của
các
loại
cây
trồng
5.
Đây
là
tên
gọi
của
những
thành
phần
1.Đây
Đây
là
của
1chung
loại
tài
nguyên
khoáng
sản
có
để
lấy
nguyên
cần
thiết
liệu
làm
thuốc
vùng
TD&MNBB
nhiều
ở TD&MNBB?
?.
nhiều
ởcủa
tiểu
vùng
Đông
Bắc?
hợp
dân
với
cư
khí
sống
hậu
mùa
chủ
đông
yếu
của
ở có
vùng
vùng
TD&MNBB?
TD&MNBB?
vùng
Tây
Bắc?
vùng Tây Bắc.?
VẬN DỤNG VÀ MỞ RỘNG
1. Vì sao khai thác khoáng sản là thế mạnh của tiểu
vùng Đông Bắc, còn phát triển thủy điện là thế mạnh
của tiểu vùng Tây Bắc?
2. Với những khó khăn về điều kiện tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên của vùng TD&MNBB theo em cần
phải làm gì để phát triển kinh tế và nâng cao đời sống
của các dân tộc.
3. Vì sao phát triển kinh tế, nâng cao đời sống của các
dân tộc phải đi đôi với bảo vệ môi trường tự nhiên và tài
nguyên thiên nhiên?
 








Các ý kiến mới nhất