Tìm kiếm Bài giảng
Tuần 4. Luyện tập về từ trái nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 10h:05' 10-09-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 39
Nguồn:
Người gửi: Đặng Ngọc Hùng
Ngày gửi: 10h:05' 10-09-2023
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 39
Số lượt thích:
0 người
PHOØNG GIAÙO DUÏC HUYEÄN ÑOÀNG XUAÂN
Tröôøng tieåu hoïc Xuaân Laõnh 1
• Chaøo möøng quyù thaày coâ.
Veà döï giôø thaêm lôùp
GV : Đặng Ngọc Hùng
Daïy Tröôøng TH Xuaân Laõnh 1
Ñoàng Xuaân – Phuù Yeân.
Bài mới
Bài 1: Gạch dưới những từ trái nghĩa
nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:
a. Ăn ít ngon nhiều.
b. Ba chìm bảy nổi.
c. Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
d.Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để
tuổi cho.
Bài 1: Gạch dưới những từ trái nghĩa
nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:
a. Ăn ít ngon nhiều.
b. Ba chìm bảy nổi.
c. Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
d.Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để
tuổi cho.
Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một
từ trái nghĩa với từ in đậm:
a. Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí lớn .
b.Trẻ già
già
cùng đi đánh giặc.
c.Dưới
Dưới trên đoàn kết một lòng.
d. Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn
sống mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở
sống
về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.
Bài 3: Tìm từ trái nghĩa thích hợp
vào mỗi ô trống
a.Việc nhỏ
nghĩa lớn.
b. Áo rách khéo vá, hơn lành
c.Thức
khuya
dậy sớm
may.
vụng
Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:
a. Tả hình dáng
b. Tả hành động
c. Tả trạng thái
d. Tả phẩm chất
Bài 4: Các cặp từ trái nghĩa
Tả hình dáng
to kềnh - bé tẹo
béo múp - gầy
tong
cao vống - lùn tịt
Tả trạng thái
phấn chấn - ỉu xìu
hạnh phúc - bất hạnh
sung sức - mệt mỏi
Tả hoạt động
khóc - cười
đứng - ngồi
vào- ra
Tả phẩm chất
hèn nhát - dũng cảm
thật thà - dối trá
trung thành- phản bội
Bài 5: Đặt câu để phân
biệt các từ trong một
cặp từ trái nghĩa vừa
tìm được ở bài tập 4
a. Tả hình dáng
• cao- thấp
• cao- lùn
• to - bé
• to-nhỏ
• béo- gầy
• mập-ốm
• to kềnh- bé tẹo
• béo múp-gầy tong
c. Tả trạng thái
• vui - buồn
• Sướng - khổ
• khoẻ - yếu
• khoẻ mạnh - ốm đau
• vui sướng - khổ cực
• hạnh phúc - bất hạnh
• sung sức - mệt mỏi
b.Tả hoạt động
• khóc - cười
• đứng - ngồi
• lên - xuống
• vào - ra
• đi lại - đứng im
d. Tả phẩm chất
• tốt - xấu
• hiền - dữ
• lành - ác
• ngoan - hư
• khiêm tốn - kiêu căng
• hèn nhát- dũng cảm
• thật thà- dối trá
• trung thành- phản bội
• cao thượng- hèn hạ
• tế nhị- thô lỗ
NỐI TIẾP
- Học bài, làm bài tập vào vở và vận dụng kiến
thức vừa học khi viết văn để làm nổi bật những
sự vật, sự việc, hoạt động , trạng thái… đối lập
nhau.
- Chuẩn bị bài:Mở rộng vốn từ Hoà bình
hohaibang@gmai.com
Tröôøng tieåu hoïc Xuaân Laõnh 1
• Chaøo möøng quyù thaày coâ.
Veà döï giôø thaêm lôùp
GV : Đặng Ngọc Hùng
Daïy Tröôøng TH Xuaân Laõnh 1
Ñoàng Xuaân – Phuù Yeân.
Bài mới
Bài 1: Gạch dưới những từ trái nghĩa
nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:
a. Ăn ít ngon nhiều.
b. Ba chìm bảy nổi.
c. Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
d.Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để
tuổi cho.
Bài 1: Gạch dưới những từ trái nghĩa
nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:
a. Ăn ít ngon nhiều.
b. Ba chìm bảy nổi.
c. Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.
d.Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để
tuổi cho.
Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một
từ trái nghĩa với từ in đậm:
a. Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí lớn .
b.Trẻ già
già
cùng đi đánh giặc.
c.Dưới
Dưới trên đoàn kết một lòng.
d. Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn
sống mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở
sống
về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.
Bài 3: Tìm từ trái nghĩa thích hợp
vào mỗi ô trống
a.Việc nhỏ
nghĩa lớn.
b. Áo rách khéo vá, hơn lành
c.Thức
khuya
dậy sớm
may.
vụng
Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau:
a. Tả hình dáng
b. Tả hành động
c. Tả trạng thái
d. Tả phẩm chất
Bài 4: Các cặp từ trái nghĩa
Tả hình dáng
to kềnh - bé tẹo
béo múp - gầy
tong
cao vống - lùn tịt
Tả trạng thái
phấn chấn - ỉu xìu
hạnh phúc - bất hạnh
sung sức - mệt mỏi
Tả hoạt động
khóc - cười
đứng - ngồi
vào- ra
Tả phẩm chất
hèn nhát - dũng cảm
thật thà - dối trá
trung thành- phản bội
Bài 5: Đặt câu để phân
biệt các từ trong một
cặp từ trái nghĩa vừa
tìm được ở bài tập 4
a. Tả hình dáng
• cao- thấp
• cao- lùn
• to - bé
• to-nhỏ
• béo- gầy
• mập-ốm
• to kềnh- bé tẹo
• béo múp-gầy tong
c. Tả trạng thái
• vui - buồn
• Sướng - khổ
• khoẻ - yếu
• khoẻ mạnh - ốm đau
• vui sướng - khổ cực
• hạnh phúc - bất hạnh
• sung sức - mệt mỏi
b.Tả hoạt động
• khóc - cười
• đứng - ngồi
• lên - xuống
• vào - ra
• đi lại - đứng im
d. Tả phẩm chất
• tốt - xấu
• hiền - dữ
• lành - ác
• ngoan - hư
• khiêm tốn - kiêu căng
• hèn nhát- dũng cảm
• thật thà- dối trá
• trung thành- phản bội
• cao thượng- hèn hạ
• tế nhị- thô lỗ
NỐI TIẾP
- Học bài, làm bài tập vào vở và vận dụng kiến
thức vừa học khi viết văn để làm nổi bật những
sự vật, sự việc, hoạt động , trạng thái… đối lập
nhau.
- Chuẩn bị bài:Mở rộng vốn từ Hoà bình
hohaibang@gmai.com
 








Các ý kiến mới nhất