Chương I. §1. Hai góc đối đỉnh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Nguyên Kiệt
Ngày gửi: 15h:14' 12-09-2023
Dung lượng: 446.8 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Trần Nguyên Kiệt
Ngày gửi: 15h:14' 12-09-2023
Dung lượng: 446.8 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
Tiết 01
CHƯƠNG 3. CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN
BÀI 1.HÌNH HỘP CHỮ NHẬT – HÌNH LẬP PHƯƠNG
Tiết 01
BÀI 1.HÌNH HỘP CHỮ NHẬT – HÌNH LẬP PHƯƠNG
Hình 1b có sáu mặt đều là hình chữ nhật
Tiết 01
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
Hình 2
Hình hộp chữ nhật có 6 mặt là hình chữ nhật: Hai mặt đáy và bốn mặt bên
A
D
B
C
M
Q
Hình 3
N
P
Hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ có:
- Tám đỉnh: A, B, C, D, M, N, P, Q
- Mười hai cạnh: AB, BC, CD, AD, MN, NP, PQ,
MQ, AM, BN, CP, DQ
- Ba góc vuông ở mỗi đỉnh. 3 góc vuông ở đỉnh B:
góc ABC, góc ABN, góc CBN.
- Bốn đường chéo: AP, BQ, CM, DN
Hình 5b có tất cả các mặt đều là hình vuông
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
M
Q
N
P
A
D
B
C
Hình lập phương có 6 mặt là hình vuông
Hình lập phương ABCD.MNPQ có:
A, B, C, D, M, N, P, Q
- Tám đỉnh: ………………………….
- Mười hai cạnh: ………………………
AB, BC, CD, AD, MN, NP, PQ,
MQ, AM, BN, CP, DQ
- Ba góc vuông ở mỗi đỉnh. 3 góc vuông ở đỉnh C:
góc BCD, góc BCP, góc DCP.
……………………………
AP, BQ, CM, DN
- Bốn đường chéo: ………………………………..
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
Bài tập 2, 3 SGK
Bài tập 2
Bài tập 3
Trong các hình a, b, c hình nào là
hình hộp chữ nhật, hình nào là hình
lập phương?
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
F
E
Bài tập 2
a)
- Do hình lập phương các mặt đều là hình vuông có
các cạnh bằng nhau nên:
EF=NF=MN=3cm
b)
- Bốn đường chéo: EP, FQ, GM, HN
G
H
N
M
P
Q
F
E
G
H
N
M
Q
P
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
Bài tập 3
Hình a là hình hộp chữ nhật vì có mặt là hình chữ nhật
Hình b là hình hộp chữ nhật vì có mặt là hình chữ nhật
Hình c là hình lập phương vì các mặt là hình vuông bằng nhau
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
Học sinh lên giải bài tập sách bài tập
Bài tập 1
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH, biết cạnh
AB=5cm, BC=4cm, AE=3cm.
a) Cho biết độ dài của các cạnh còn lại.
b) Nêu tên và vẽ các đường chéo.
c) Nêu các góc đỉnh F, C, D
Bài tập 2
Cho hình lập phương ABCD.MNPQ
a) Cho biết BC=4cm, tính các cạnh còn lại.
b) Hãy nêu các mặt của hình lập phương.
c) Hãy vẽ các đường chéo xuất phát từ đỉnh P, Q.
d) Hãy nêu các góc đỉnh B, P của hình lập phương.
A
B
D
C
E
F
H
G
M
Q
N
P
A
D
B
C
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
A
Bài tập 1
D
a) ABCD.EFGH là hình hộp chữ nhật nên:
E
AB=EF=HG=DC=5cm
H
BC=FG=EH=AD=4cm
A
AE=BF=CG=DH=3cm
b) Bốn đường chéo: AG, BH, CE, DF
D
c)
E
- Các góc đỉnh F: góc BFG, góc BFE, góc EFG.
- Các góc đỉnh C: góc BCD, góc BCG, góc DCG. H
- Các góc đỉnh D: góc ADC, góc ADH, góc CDH.
B
C
F
G
B
C
F
G
Tiết 32. Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
Bài tập 2
a) ABCD.MNPQ là hình lập phương nên:
AB=BC=CD=AD=MN=NP=PQ=MQ
=AM=BN=CP=DQ=4cm
b)
Các mặt của hình lập phương: MNPQ, NBCP,
ABCD, ADMQ, ABNM, DCPQ
c) Hình vẽ
d)
- Các góc đỉnh B: góc ABC, góc NBC, góc NBA.
- Các góc đỉnh P: góc NPQ, góc NPC, góc QPC.
M
N
Q
P
A
B
D
C
M
Q
N
P
A
D
B
C
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
Bài tập 4
Vẽ thêm cạnh để được hình chữ nhật, hình lập phương.
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
Tiết 32. Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
Câu 1: Khối rubic có dạng hình lập phương. Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
Câu 2: Cho hình hộp chữ nhật như hình vẽ. Hình hộp
chữ nhật này có những cạnh bằng nhau là:
A. AB=CD=MN=BC
B. AM=BN=CP=DQ
C. AD=AB=MQ=NP
D. AM=BN=CB=DQ
A
D
B
C
M
Q
N
P
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
Câu 3: Cho hình hộp chữ nhật như hình vẽ. Hình hộp
chữ nhật này có các mặt đáy là:
A. Mặt ABCD, mặt DCPQ
B. Mặt ABNM, mặt DCPQ
C. Mặt DAMQ, mặt CBNP
D. Mặt ABCD, mặt MNPQ
A
D
B
C
M
Q
N
P
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
Câu 4: Cho hình hộp chữ nhật như hình vẽ. Hình hộp
chữ nhật này có các mặt bên là:
A. Mặt bên ABNM, mặt bên DCPQ
B. Mặt bên DAMQ, mặt bên CBNP
C. Mặt bên ABNM, mặt bên DAMQ,
mặt bên CBNP
D. Mặt bên ABNM, mặt bên DCPQ,
mặt bên DAMQ, mặt bên CBNP
A
D
B
C
M
Q
N
P
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
- Xem lại kiến thức đã học
- Chuẩn bị cho bài học mới “ Bài 2. Diện tích xung quanh và thể
tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
Lớp: 7
CHƯƠNG 3. CÁC HÌNH KHỐI TRONG THỰC TIỄN
BÀI 1.HÌNH HỘP CHỮ NHẬT – HÌNH LẬP PHƯƠNG
Tiết 01
BÀI 1.HÌNH HỘP CHỮ NHẬT – HÌNH LẬP PHƯƠNG
Hình 1b có sáu mặt đều là hình chữ nhật
Tiết 01
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
Hình 2
Hình hộp chữ nhật có 6 mặt là hình chữ nhật: Hai mặt đáy và bốn mặt bên
A
D
B
C
M
Q
Hình 3
N
P
Hình hộp chữ nhật ABCD.MNPQ có:
- Tám đỉnh: A, B, C, D, M, N, P, Q
- Mười hai cạnh: AB, BC, CD, AD, MN, NP, PQ,
MQ, AM, BN, CP, DQ
- Ba góc vuông ở mỗi đỉnh. 3 góc vuông ở đỉnh B:
góc ABC, góc ABN, góc CBN.
- Bốn đường chéo: AP, BQ, CM, DN
Hình 5b có tất cả các mặt đều là hình vuông
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
M
Q
N
P
A
D
B
C
Hình lập phương có 6 mặt là hình vuông
Hình lập phương ABCD.MNPQ có:
A, B, C, D, M, N, P, Q
- Tám đỉnh: ………………………….
- Mười hai cạnh: ………………………
AB, BC, CD, AD, MN, NP, PQ,
MQ, AM, BN, CP, DQ
- Ba góc vuông ở mỗi đỉnh. 3 góc vuông ở đỉnh C:
góc BCD, góc BCP, góc DCP.
……………………………
AP, BQ, CM, DN
- Bốn đường chéo: ………………………………..
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
Bài tập 2, 3 SGK
Bài tập 2
Bài tập 3
Trong các hình a, b, c hình nào là
hình hộp chữ nhật, hình nào là hình
lập phương?
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
F
E
Bài tập 2
a)
- Do hình lập phương các mặt đều là hình vuông có
các cạnh bằng nhau nên:
EF=NF=MN=3cm
b)
- Bốn đường chéo: EP, FQ, GM, HN
G
H
N
M
P
Q
F
E
G
H
N
M
Q
P
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
Bài tập 3
Hình a là hình hộp chữ nhật vì có mặt là hình chữ nhật
Hình b là hình hộp chữ nhật vì có mặt là hình chữ nhật
Hình c là hình lập phương vì các mặt là hình vuông bằng nhau
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
Học sinh lên giải bài tập sách bài tập
Bài tập 1
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.EFGH, biết cạnh
AB=5cm, BC=4cm, AE=3cm.
a) Cho biết độ dài của các cạnh còn lại.
b) Nêu tên và vẽ các đường chéo.
c) Nêu các góc đỉnh F, C, D
Bài tập 2
Cho hình lập phương ABCD.MNPQ
a) Cho biết BC=4cm, tính các cạnh còn lại.
b) Hãy nêu các mặt của hình lập phương.
c) Hãy vẽ các đường chéo xuất phát từ đỉnh P, Q.
d) Hãy nêu các góc đỉnh B, P của hình lập phương.
A
B
D
C
E
F
H
G
M
Q
N
P
A
D
B
C
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
A
Bài tập 1
D
a) ABCD.EFGH là hình hộp chữ nhật nên:
E
AB=EF=HG=DC=5cm
H
BC=FG=EH=AD=4cm
A
AE=BF=CG=DH=3cm
b) Bốn đường chéo: AG, BH, CE, DF
D
c)
E
- Các góc đỉnh F: góc BFG, góc BFE, góc EFG.
- Các góc đỉnh C: góc BCD, góc BCG, góc DCG. H
- Các góc đỉnh D: góc ADC, góc ADH, góc CDH.
B
C
F
G
B
C
F
G
Tiết 32. Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
Bài tập 2
a) ABCD.MNPQ là hình lập phương nên:
AB=BC=CD=AD=MN=NP=PQ=MQ
=AM=BN=CP=DQ=4cm
b)
Các mặt của hình lập phương: MNPQ, NBCP,
ABCD, ADMQ, ABNM, DCPQ
c) Hình vẽ
d)
- Các góc đỉnh B: góc ABC, góc NBC, góc NBA.
- Các góc đỉnh P: góc NPQ, góc NPC, góc QPC.
M
N
Q
P
A
B
D
C
M
Q
N
P
A
D
B
C
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
Bài tập 4
Vẽ thêm cạnh để được hình chữ nhật, hình lập phương.
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
Tiết 32. Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
Câu 1: Khối rubic có dạng hình lập phương. Đúng hay sai?
A. Đúng
B. Sai
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
Câu 2: Cho hình hộp chữ nhật như hình vẽ. Hình hộp
chữ nhật này có những cạnh bằng nhau là:
A. AB=CD=MN=BC
B. AM=BN=CP=DQ
C. AD=AB=MQ=NP
D. AM=BN=CB=DQ
A
D
B
C
M
Q
N
P
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
Câu 3: Cho hình hộp chữ nhật như hình vẽ. Hình hộp
chữ nhật này có các mặt đáy là:
A. Mặt ABCD, mặt DCPQ
B. Mặt ABNM, mặt DCPQ
C. Mặt DAMQ, mặt CBNP
D. Mặt ABCD, mặt MNPQ
A
D
B
C
M
Q
N
P
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
Câu 4: Cho hình hộp chữ nhật như hình vẽ. Hình hộp
chữ nhật này có các mặt bên là:
A. Mặt bên ABNM, mặt bên DCPQ
B. Mặt bên DAMQ, mặt bên CBNP
C. Mặt bên ABNM, mặt bên DAMQ,
mặt bên CBNP
D. Mặt bên ABNM, mặt bên DCPQ,
mặt bên DAMQ, mặt bên CBNP
A
D
B
C
M
Q
N
P
Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương – Luyện tập
- Xem lại kiến thức đã học
- Chuẩn bị cho bài học mới “ Bài 2. Diện tích xung quanh và thể
tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương.
Lớp: 7
 







Các ý kiến mới nhất