Tuần 1-2-3. Luyện tập về từ đồng nghĩa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thuỳ Dung
Ngày gửi: 19h:08' 14-09-2023
Dung lượng: 984.5 KB
Số lượt tải: 88
Nguồn:
Người gửi: Phan Thuỳ Dung
Ngày gửi: 19h:08' 14-09-2023
Dung lượng: 984.5 KB
Số lượt tải: 88
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA
(trang 22)
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Tìm được các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc (3 trong 4
màu trong bài tập 1) và đặt câu với 1 một từ tìm
được ở BT1 (BT2).
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài học.
- Chọn được từ thích hợp để hoàn chỉnh bài văn
(BT3).
LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 5
LUYỆN TẬP
VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA
(trang 22)
Tìm từ ghép có tiếng “quốc” nghĩa là nước;
đặt câu với từ vừa tìm được.
Quốc kì
Đặt câu:Lá quốc kì tung bay trong gió.
Thứ
ngày tháng năm 2021
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ đồng nghĩa
( Trang 22)
Bài 1: Tìm những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau:
Chúng tôi kể chuyện về mẹ của mình, Bạn Hùng quê
Nam Bộ gọi mẹ bằng má. Bạn Hòa gọi Mẹ bằng u. Bạn
Na, bạn Thắng gọi mẹ là bu. Bạn Thành quê Phú Thọ gọi
mẹ là bầm. Còn bạn Phước người Huế lại gọi mẹ là mạ.
Các từ đồng nghĩa: Mẹ , má, u, bu, bầm,
mạ
Bài 2/ Xếp các từ cho dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa:
Bao la, lung linh, vắng vẻ, hiu quạnh, long lanh, lóng lánh,
mênh mông, vắng teo, vắng ngắt, bát ngát, lấp loáng,
lấp lánh, hiu hắt, thênh thang
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Bài 2/ Xếp các từ cho dưới đây thành những từ đồng nghĩa:
Bao la, lung linh, vắng vẻ, hiu quạnh, long lanh, lóng lánh,
mênh mông, vắng teo, vắng ngắt, bát ngát, lấp loáng,
lấp lánh, hiu hắt, thênh thang
Nhóm 1
Bao la
Mênh mông
Bát ngát
Thênh thang
Nhóm 2
Nhóm 3
Bài 2 :Xếp các từ cho dưới đây thành những từ đồng nghĩa:
Bao la, lung linh, vắng vẻ, hiu quạnh, long lanh, lóng lánh,
mênh mông, vắng teo, vắng ngắt, bát ngát, lấp loáng,
lấp lánh, hiu hắt, thênh thang
Nhóm 1
Bao la
Mênh mông
Bát ngát
Thênh thang
Nhóm 2
Lung linh
Long lanh
Lóng lánh
Lấp loáng
Lấp lánh
Nhóm 3
Bài 2/ Xếp các từ cho dưới đây thành những từ đồng nghĩa:
Bao la, lung linh, vắng vẻ, hiu quạnh, long lanh, lóng lánh,
mênh mông, vắng teo, vắng ngắt, bát ngát, lấp loáng,
lấp lánh, hiu hắt, thênh thang
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Bao la
Mênh mông
Bát ngát
Thênh thang
Lung linh
Long lanh
Lóng lánh
Lấp loáng
Lấp lánh
Vắng vẻ
Hiu quạnh
Vắng teo
Vắng ngắt
Hiu hắt
Nhóm 1
Bao la
Mênh mông
Bát ngát
Thênh thang
Nhóm 2
Lung linh
Long lanh
Lóng lánh
Lấp loáng
Lấp lánh
Nhóm 3
Vắng vẻ
Hiu quạnh
Vắng teo
Vắng ngắt
Hiu hắt
Nhóm 1: Chỉ một không gian rộng lớn, đến mức vô cùng, vô tận
Nhóm 2: đều gợi tả vẻ lay động rung rinh của vật có ánh sáng phản
chiếu vào
Nhóm 3 :đều gợi tả sự vắng vẻ, không có người, không có biểu hiện
hoạt động của con người.
Bài 3:Viết một đoạn văn tả cảnh khoảng 5 câu, trong đó có
dùng một số từ đã nêu ở bài tập 2.
Cánh đồng lúa quê em rộng mênh mông, bát
ngát. Ngày nào em cũng đi học băng qua con đường
đất vắng vẻ giữa cánh đồng. Những lúc dừng lại
ngắm đồng lúa xanh rờn xao động theo gió, em có
cảm giác như đang đứng trước mặt biển bao la gợn
sóng. Có lẽ vì vậy người ta gọi cánh đồng lúa là “
biển lúa”.
Củng cố - Dặn dò!
Chuẩn bị bài sau:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN
(trang 22)
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
- Tìm được các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc (3 trong 4
màu trong bài tập 1) và đặt câu với 1 một từ tìm
được ở BT1 (BT2).
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài học.
- Chọn được từ thích hợp để hoàn chỉnh bài văn
(BT3).
LUYỆN TỪ VÀ CÂU LỚP 5
LUYỆN TẬP
VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA
(trang 22)
Tìm từ ghép có tiếng “quốc” nghĩa là nước;
đặt câu với từ vừa tìm được.
Quốc kì
Đặt câu:Lá quốc kì tung bay trong gió.
Thứ
ngày tháng năm 2021
Luyện từ và câu
Luyện tập về từ đồng nghĩa
( Trang 22)
Bài 1: Tìm những từ đồng nghĩa trong đoạn văn sau:
Chúng tôi kể chuyện về mẹ của mình, Bạn Hùng quê
Nam Bộ gọi mẹ bằng má. Bạn Hòa gọi Mẹ bằng u. Bạn
Na, bạn Thắng gọi mẹ là bu. Bạn Thành quê Phú Thọ gọi
mẹ là bầm. Còn bạn Phước người Huế lại gọi mẹ là mạ.
Các từ đồng nghĩa: Mẹ , má, u, bu, bầm,
mạ
Bài 2/ Xếp các từ cho dưới đây thành những nhóm từ đồng nghĩa:
Bao la, lung linh, vắng vẻ, hiu quạnh, long lanh, lóng lánh,
mênh mông, vắng teo, vắng ngắt, bát ngát, lấp loáng,
lấp lánh, hiu hắt, thênh thang
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Bài 2/ Xếp các từ cho dưới đây thành những từ đồng nghĩa:
Bao la, lung linh, vắng vẻ, hiu quạnh, long lanh, lóng lánh,
mênh mông, vắng teo, vắng ngắt, bát ngát, lấp loáng,
lấp lánh, hiu hắt, thênh thang
Nhóm 1
Bao la
Mênh mông
Bát ngát
Thênh thang
Nhóm 2
Nhóm 3
Bài 2 :Xếp các từ cho dưới đây thành những từ đồng nghĩa:
Bao la, lung linh, vắng vẻ, hiu quạnh, long lanh, lóng lánh,
mênh mông, vắng teo, vắng ngắt, bát ngát, lấp loáng,
lấp lánh, hiu hắt, thênh thang
Nhóm 1
Bao la
Mênh mông
Bát ngát
Thênh thang
Nhóm 2
Lung linh
Long lanh
Lóng lánh
Lấp loáng
Lấp lánh
Nhóm 3
Bài 2/ Xếp các từ cho dưới đây thành những từ đồng nghĩa:
Bao la, lung linh, vắng vẻ, hiu quạnh, long lanh, lóng lánh,
mênh mông, vắng teo, vắng ngắt, bát ngát, lấp loáng,
lấp lánh, hiu hắt, thênh thang
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Bao la
Mênh mông
Bát ngát
Thênh thang
Lung linh
Long lanh
Lóng lánh
Lấp loáng
Lấp lánh
Vắng vẻ
Hiu quạnh
Vắng teo
Vắng ngắt
Hiu hắt
Nhóm 1
Bao la
Mênh mông
Bát ngát
Thênh thang
Nhóm 2
Lung linh
Long lanh
Lóng lánh
Lấp loáng
Lấp lánh
Nhóm 3
Vắng vẻ
Hiu quạnh
Vắng teo
Vắng ngắt
Hiu hắt
Nhóm 1: Chỉ một không gian rộng lớn, đến mức vô cùng, vô tận
Nhóm 2: đều gợi tả vẻ lay động rung rinh của vật có ánh sáng phản
chiếu vào
Nhóm 3 :đều gợi tả sự vắng vẻ, không có người, không có biểu hiện
hoạt động của con người.
Bài 3:Viết một đoạn văn tả cảnh khoảng 5 câu, trong đó có
dùng một số từ đã nêu ở bài tập 2.
Cánh đồng lúa quê em rộng mênh mông, bát
ngát. Ngày nào em cũng đi học băng qua con đường
đất vắng vẻ giữa cánh đồng. Những lúc dừng lại
ngắm đồng lúa xanh rờn xao động theo gió, em có
cảm giác như đang đứng trước mặt biển bao la gợn
sóng. Có lẽ vì vậy người ta gọi cánh đồng lúa là “
biển lúa”.
Củng cố - Dặn dò!
Chuẩn bị bài sau:
MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN
 







Các ý kiến mới nhất