Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tập 1 - Chương 1: Tập hợp các số tự nhiên - Bài 6: Lũy thừa với số mũ tự nhiên.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 15h:01' 17-09-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 406
Số lượt thích: 0 người
MÔN: TOÁN 6

TIẾT 9 -BÀI 6:
LŨY THỪA VỚI
SỐ MŨ TỰ NHIÊN
TIẾT 2

2. Nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số.
2.1.Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Ví dụ:
Viết kết quả của phép nhân dưới dạng một lũy thừa của
7:
72.73 = (7.7).(7.7.7) = 75 (= 72+3)
a4.a3 = (a.a.a.a).(a.a.a) = a7 (= a4+3)
Tổng quát: m n
m+n

a .a = a

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ
số và cộng các số mũ:
m n

a .a a

m n

Ví dụ 2:
56.53 = 56+3 = 59

105.104.102 10532 1011

Luyện tập 2: Viết kết quả phép tính dưới dạng một
lũy thừa

3

37

7

a)5 .5 5
4

5

9

10

5

b)2 .2 .2 2459 218
2
4
6
8
c)10 .10 .10 .10 102468 1020

HĐ3:

Ta có:

63 . 62 = 65 suy ra: 65 : 63 = 62 ( = 65 - 3 )
a8 .a2 = a10(với a ≠ 0 ) suy ra: a10 : a2 = a8

( = a10 - 2 )

am : an = am – n
am:an=?

2.2 Chia hai luỹ thừa cùng cơ số:
Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ( khác 0), ta
giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của số bị chia
trừ số mũ của số chia.

a

m

n

m n (a 0; m n)
: a a

Tổng quát:
am : an = am – n

(a ≠ 0 và m ≥ n)

Để phép chia am : an thực
hiện được ta cần chú ý điều
kiện gì ?

Trong trường hợp m = n, ta
được kết quả của am : an
bằng bao nhiêu ?

Chú ý: Quy ước a 0 1 ( với a 0)
Ví dụ 3
6

3

2 : 2 26 3 23
7
4
7 4
3
10 :10 10 10
Luyện tập 3: Viết kết quả các phép tính dưới dạng một
lũy thừa

a )76 : 7 4 76 4 7 2
b)1091100 :1091100 1091100 100 10910 1

Bài tập: Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
1) Tích 57.53 bằng:
A. 521 B. 510
C. 105

D. 54

2) Thương 58: 54 bằng:
A. 54

B. 104

C. 45

D. 512

3) Viết gọn tích 9.9.9.9.9 bằng cách dùng luỹ thừa:
A. 95

B. 59

C. 999995

D. 99

4) Viết gọn tích 10.10.10.10 bằng cách dùng luỹ thừa:
A. 100004

B. 410000

C. 410

D. 104

5) Biết : 210 = 1024. Tính 29
A. 1042

B. 1220

C. 512

D. 521

6) Biết 210 = 1024. Tính 211
A. 2048

B. 4820

C. 1026

D. 1062

7) Viết tổng 1+3+5+7 dưới dạng bình phương của một số tự
nhiên
A. 24

B. 160

C. 24

D. 42

8) Viết tổng 1+3+5+7+9 dưới dạng bình phương của một
số tự nhiên
A. 52

B. 25

C. 25 D. 252

9) Tính 25
A. 32

B. 25

C. 2

D. 16

10) Tính 52
A. 52.

B. 25

C. 15

D. 5

Bài 1.39

215 2.102  1.10  5
902 9.102  2
2020 2.103  2.102
5

4

3

883001 8.10  8.10  3.10  1
Bài 1.40

112 121
1112 12321
2
1111
1234321
Dự đoán

Hướng dẫn về nhà
- Ôn lại nội dung kiến thức đã học
- Làm bài 1.44; 1.45
- Đọc trước bài: Thứ tự thực hiện các phép
tính

BÀI HỌC KẾT THÚC
XIN CHÂN THÀNH
CẢM ƠN!
 
Gửi ý kiến