Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 44. Hệ sinh thái

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đào Thị Hạnh
Ngày gửi: 22h:29' 18-09-2023
Dung lượng: 106.4 MB
Số lượt tải: 3035
Số lượt thích: 1 người (võ thị ngọc bích)
TRÒ CHƠI LẬT MẢNH GHÉP
LUẬT CHƠI
- Có một bức tranh ẩn dưới 6 mảnh ghép
- Mỗi học sinh có quyền lựa chọn 1 mảnh ghép . Mỗi mảnh ghép tương ứng
với 1 câu hỏi. Trả lời đúng mảnh ghép sẽ được lật mở. Trả lời sai bạn khác
sẽ có quyền trả lời.
- Từ mảnh ghép thứ ba, ai có câu trả lời đúng về nội dung bức tranh sẽ là
người thắng cuộc.

Câu hỏi 1 . Nêu khái niệm quần xã sinh vật ?

Đáp án : Là tập hợp các quần thể sinh vật thuộc nhiều
loài khác nhau cùng sống trong một không gian và thời
gian nhất định.

Câu hỏi 2: Kể tên các nhân tố vô sinh của môi trường ?

Đáp án : Nhiệt độ, ánh sang, độ ẩm, đất, nước…

Câu hỏi 3. Kể tên một số các nhân tố hữu sinh ?

Đáp án. Động vật, thực vật, con người ?

Câu hỏi 4 . Nêu một số biện pháp bảo vệ đa dạng sinh
học trong quần xã ?
Đáp án . Xây dựng các khu bảo tồn, tăng cường bảo vệ
nguồn tài nguyên sinh vật, cấm mua bán, săn bắt động
vật hoang dã có nguy cơ tuyệt chủng…

Câu hỏi 5. Kể tên một số loài sinh vật sống ở rừng ngập
mặn ?

Đáp số: Nghêu, sò, cua, ốc, cây sú, cây vẹt, cây đước…

Câu hỏi 6 . Kể tên một số quần xã ?

Đáp án: Quần xã đồng cỏ, quần xã rừng nhiệt đới,
quần xã rừng ngập mặn…

Đây là tên rừng ngập mặn thuộc huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định?
Đáp án : Vườn quốc gia Xuân Thủy

BÀI 44: HỆ SINH THÁI

NỘI DUNG CHÍNH

1
Hệ sinh thái

Trao đổi chất và
chuyển hóa năng
lượng trong hệ sinh
thái

2

3

11

Thực hành: Điều tra
thành phần quần xã
sinh vật trong hệ sinh
thái

Bảo vệ các hệ sinh thái

4

I

HỆ SINH THÁI

1

Khái niệm hệ sinh thái.

Quan sát video sau và hoàn thành nội dung của phiếu học
13
tập.
Khái niệm hệ sinh thái
Họ và tên:………………………………

Lớp:……………………..

Yêu cầu:Xem video về hệ sinh thái rừng nhiệt đới kết hợp nghiên cứu thông tin sách giáo khoa trang
180, hoạt động cá nhân trong thời gian 7 phút trả lời các câu hỏi sau:
1. Kể tên các loài sinh vật có trong video trên và môi trường sống của chúng ?
2. Những loài sinh vật nào trong video trên có sự tác động với nhau ?
3. Điền từ còn thiếu vào dấu “...” ở các câu dưới đây:
Hệ sinh thái là một hệ thống bao gồm : ………………….và …………………..của chúng. Các loài sinh vật
trong quần xã luôn tác động qua lại với nhau và tác động qua lại với các nhân tố……………… của môi
trường.
4. Kể tên ít nhất hai hệ sinh thái ?

14

Đáp án

15

1. Các loài sinh vật có trong video trên và môi trường sống của chúng :
Chim, Kiến, Hươu, Nấm, Voi, Khỉ, ếch, Hổ, Đại bàng, Địa y, Cá, Các loài
cây.
Môi trường sống : Trên cây, dưới nước, trên cạn
2. Những loài sinh vật trong video trên có sự tác động với nhau :
Chim – Cây, Địa y – Cây, Chim – Cá, Đại bang – cá , Kiến – Cây,
Nấm – Cây.

3. Điền từ còn thiếu vào dấu “...” ở các câu dưới đây:

16

Hệ sinh thái là một hệ thống bao gồm : Quần xã sinh vật và môi trường
sống của chúng. Các loài sinh vật trong quần xã luôn tác động qua lại với
nhau và tác động qua lại với các nhân tố vô sinh của môi trường.
4. Kể tên ít nhất hai hệ sinh thái: Hệ sinh thái rừng ngập mặn, hệ sinh
thái rừng nhiệt đới, hệ sinh thái rừng ôn đới…

2

Thành phần cấu trúc của hệ sinh thái.

Hoàn thành phiếu học tập

Thành phần cấu trúc của hệ sinh thái 
Họ và tên nhóm : ………………………………
Lớp:……………………..
Yêu cầu:Quan sát hình 44.1, nghiên cứu thông tin sách giáo khoa trang 180 và thông tin trong
video của nhiệm vụ 1, hoạt động nhóm cặp đôi trong thời gian 15 phút trả lời các câu hỏi sau:
1. Điền từ còn thiếu vào dấu “...” ở các câu dưới đây:
- Hệ sinh thái là một hệ thống bao gồm : thành phần vô sinh và …………………..
- Thành phần vô sinh bao gồm :…………………………
- Thành phần hữu sinh gồm :
+ Sinh vật …………… là các sinh vật có khả năng sử dụng quang năng để tổng hợp nên các chất
hữu cơ. Ví dụ :…………………..
+ Sinh vật ………………. Là những sinh vật lấy chất hữu cơ từ thức ăn. Ví dụ : Động vật ăn thực
vật, động vật ăn …………..
+ Sinh vật phân giải là ………………………………………………………………
Ví dụ : Nấm, vi khuẩn, giun đất.

2. Dựa vào thông tin trong video về hệ sinh thái rừng nhiệt đới hãy hoàn thành sơ đồ sau

Đáp án
1. Điền từ còn thiếu vào dấu “...” ở các câu dưới đây:
- Hệ sinh thái là một hệ thống bao gồm : thành phần vô sinh và thành phần hữu
sinh.
- Thành phần vô sinh bao gồm : ánh sáng, khí hậu, đất, nước, xác sinh vật.
- Thành phần hữu sinh gồm :
+ Sinh vật sản xuất là các sinh vật có khả năng sử dụng quang năng để tổng
hợp nên các chất hữu cơ. Ví dụ : Thực vật, tảo…
+ Sinh vật tiêu thụ: Là những sinh vật lấy chất hữu cơ từ thức ăn. Ví dụ : Động
vật ăn thực vật, động vật ăn …………..
+ Sinh vật phân giải là những sinh vật có chức năng phân giải xác và chất thải
của sinh vật thành chất vô cơ.
Ví dụ : Nấm, vi khuẩn, giun đất.

3

Các kiểu hệ sinh thái.
- Có thể phân chia hệ sinh thái thành mấy nhóm ?
Gồm những nhóm nào ?
- Kể tên các hệ sinh thái thuộc mỗi nhóm ?

3.CÁC KIỂU HỆ SINH THÁI
HST trên cạn : Rừng nhiệt đới, sa mạc, hoang mạc,
- HST tự nhiên
HST dưới nước

savan đồng cỏ, thảo nguyên, rừng lá
rộng ôn đới, rừng thông
phương Bắc, đồng rêu hàn đới.

Nước mặn
Nước ngọt

: rừng ngập mặn,
rạn san hô, biển khơi.
Hệ sinh thái hồ.
Hệ sinh thái sông.

- HST nhân
: đồng
tạo ruộng, rừng trồng, khu dân cư, ao nuôi cá…
.Được hình thành nhờ hoạt động của con người.

HST TỰ NHIÊN – Trên cạn

Hệ ST rừng nhiệt đới

Sa mạc

HST TỰ NHIÊN – Dưới nước

Rừng ngập mặn

Nước mặn
Rạn san hô

Vịnh Hạ Long

HST Biển khơi

Nước ngọt

Hồ Ba Bể

Hệ sinh thái nước chảy (suối)

HST Đồng ruộng

HST Khu dân cư

Rắn
ăn
ếch
nhái
Sâu
ăn

Diều
hâu
ăn
rắn
Ếch nhái ăn sâu

34

Các sinh vật này có mối quan hệ với nhau
như thế nào?

35

II

TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA
NĂNG LƯỢNG TRONG HỆ SINH THÁI

1

Trao đổi chất trong quần xã sinh vật.

37

Quan sát hình 44.3 trả lời câu hỏi sau:
+ Thức ăn của châu chấu là gì ?
+ Loài nào sử dụng châu chấu làm thức ăn ?
+ Nếu mỗi loài trong chuỗi trên là một mắt xích vậy các mắt xích có
quan hệ như nào với nhau ?

38

39

Hãy nêu khái niệm chuỗi thức ăn ?
Chuỗi thức ăn: là dãy gồm nhiều loài có quan hệ dinh dưỡng với
nhau.
Quan sát 2 chuỗi thức ăn sau và chỉ ra các mắt xích chung ?
Cỏ  
 Châu chấu   ếch   Rắn   Đại bàng   Vi sinh vật phân giải
Cỏ  
 Sâu ăn lá cây
phân giải .

  Bọ ngựa   Rắn   Đại bàng   Vi sinh vật

40

Hãy nêu khái niệm lưới thức ăn ?
Lưới thức ăn là tập hợp các chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung

Quan sát hình ảnh viết 3 chuỗi thức ăn có mắt xích chung từ đó
viết thành lưới thức ăn ?

Diều hâu

Xén tóc

Dẻ

Nón thông

Sóc
VSV phân giải

Trăn
Thằn lằn

41

ĐÁP ÁN:
Sóc
Hạt dẻ

Diều hâu
Trăn

Nón thông

Thằn lằn
Xén tóc
42

THÁP SINH THÁI:
0.2 con/ha

9 con/ha

10 con/ha
10.000
cây/ha
THÁP SỐ LƯỢNG

43

50g/ha
400g/ha
500g/ha
15.000
g/ha

THÁP SINH KHỐI

44

0,5 x 102
calo

1,1 x 102
calo

1,2 x 104
calo

2,1 x 10 6
calo

THÁP NĂNG LƯỢNG

45

Em hãy cho biết tháp sinh thái sau thuộc loại tháp sinh thái nào ?

Tháp số lượng.

46

2

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong hệ sinh thái.
PHIẾU HỌC TẬP
Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong hệ sinh thái 

Họ và tên nhóm : ………………………………

Lớp:……………………..

Yêu cầu:Quan sát hình 44.5, nghiên cứu thông tin sách giáo khoa trang 183, hoạt động nhóm cặp
đôi trong thời gian 7 phút trả lời các câu hỏi sau:
1. Sinh vật đã lấy những gì từ môi trường ngoài ?
…………………………………………………………………….…………………..
2. Nguồn năng lượng trong hệ sinh thái được lấy từ đâu ?
…………………………………………………………………….…………………..
3. Nguồn năng lượng từ môi trường vào hệ sinh thái có được bảo toàn hay không ? Vì sao ?
…………………………………………………………………….…………………..

ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP
1. Sinh vật đã lấy những các chất vô cơ từ môi trường ngoài
2. Nguồn năng lượng trong hệ sinh thái được lấy từ năng lượng ánh sáng
mặt trời.
3. Nguồn năng lượng từ môi trường vào hệ sinh thái không được bảo
toàn .Vì sao năng lượng vào hệ sinh thái sẽ truyền vào sinh vật sản xuất
sau đó đến các bậc dinh dưỡng khác. Như vậy năng lượng giảm dần do
sinh vật sử dụng và trả lại môi trường dưới dạng nhiệt.

49

III

BẢO VỆ CÁC HỆ SINH THÁI
Bảo vệ hệ sinh thái rừng
 
Gửi ý kiến