Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tô Thị Xuân
Ngày gửi: 17h:09' 24-09-2023
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: Tô Thị Xuân
Ngày gửi: 17h:09' 24-09-2023
Dung lượng: 9.7 MB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
0 người
1/ Em đã được học những đơn vị đo độ
dài nào?
2/ Các em thi đua viết nhanh vào mục
trò chuyện tên các đơn vị đo độ dài đã
học theo thứ tự từ lớn đến bé.
k
m
h
m
da
m
m
d
m
cm
m
m
Thứ hai ngày 2 tháng 10 năm 2023
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài ( Tr.22)
Thứ hai ngày 2 tháng 10 năm 2023
Toán
Lớn hơn mét
Mét
Bé hơn mét
Km
dm
cm
mm
hm
dam
m
1dm
1cm
1mm
1km
1dam
1m
1hm
10 hm =….
10 dam =….
=…
10 dm =….
10 m =….
10 mm
10 cm =….
1
1
1
1
1
1
m=
dm = cm
hm = dam =
= km =
10
10
10
10
10
10
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
1
10
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn mét
km
hm
dam
1
Mét
m
5
Nhỏ hơn mét
dm
0
1
5 m = …...... dm
15
cm
mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn mét
km
hm
dam
3
Mét
Đố bạn ?
Nhỏ hơn mét
m
dm
cm
0
0
0
mm
3 dam = …..... cm
00 cm
3 dam = ….....
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn mét
km
hm
dam
Mét
Nhỏ hơn mét
m
dm
cm
mm
2300
2 m 300
300 mm=………mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Đố bạn ?
Lớn hơn mét
km
hm
Mét
dam
m
Nhỏ hơn mét
dm
cm
mm
2m 30mm = ….mm
0
2030
2 m 330mm
=………mm
0
Thứ hai ngày 2 tháng 10 năm 2023
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài ( Tr.22)
Bài 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
135m = 1350
... dm
b) 8300m = …...
830 dam
3420 cm
342dm = ….....
4000m
40 hm
= …...
25 km
150 mm
25 000m = …..
15cm = ……
c) 1mm = …....cm
1cm = …..... m
1m = …….km
Thứ hai ngày 2 tháng 10 năm 2023
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài ( Tr.22)
Bài 3. Chọn đáp án đúng
4km 37m =
8m 12cm =
437m
400 037m
354dm =
812 cm
4037m
8 0012cm
3m 54dm
408012cm
037m
8 1200 cm
35m 40dm
3034m =
3km
354m34m
0dm
35m
30km4dm
34m
303km 4m
304km 4m
Thứ hai ngày 2 tháng 10 năm 2023
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài ( Tr.22)
Viết tiếp vào chỗ chấm trong bảng dưới đây (theo mẫu):
215
15
140
Thứ hai ngày 2 tháng 10 năm 2023
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài ( Tr.22)
Quãng đường từ nhà em đến chợ dài khoảng 500m. Quãng đường
Hãy
điền tiếp
vào chỗ750m.
chấm cho
hợp:
từ tìm
chợhiểu
đến và
trường
dài khoảng
Nếuthích
em đi
từ nhà qua chợ,
Quãng
đường
từ nhà
đến quãng
chợ dàiđường
khoảng
Quãng
đường
từ
rồi đến
trường
thì em
đi hết
dài…m.
khoảng
1250m
(hay
chợ
đến250m).
trường dài khoảng …m. Nếu em đi từ nhà qua chợ, rồi đến
1km
trường thì đi hết quãng đường dài khoảng … m (hay …. km ….m).
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Bắt đầu!
100 000m = …km
A. 100 000 000
HẾT
GIỜ
B. 1
C. 10
D. 100
Bắt đầu!
12 km = … dam
A.120
B.1200
HẾT
GIỜ
C.12000
D. 120 000
Bắt đầu!
32 cm = … m
A.3200
B.
HẾT
GIỜ
32
10
C.
32
100
D.
32
1000
Bắt đầu!
12 345cm = …m …cm
A.123m 45cm B.12m 345cm
HẾT
GIỜ
C. 123m 45cm
D.1234m 5cm
dài nào?
2/ Các em thi đua viết nhanh vào mục
trò chuyện tên các đơn vị đo độ dài đã
học theo thứ tự từ lớn đến bé.
k
m
h
m
da
m
m
d
m
cm
m
m
Thứ hai ngày 2 tháng 10 năm 2023
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài ( Tr.22)
Thứ hai ngày 2 tháng 10 năm 2023
Toán
Lớn hơn mét
Mét
Bé hơn mét
Km
dm
cm
mm
hm
dam
m
1dm
1cm
1mm
1km
1dam
1m
1hm
10 hm =….
10 dam =….
=…
10 dm =….
10 m =….
10 mm
10 cm =….
1
1
1
1
1
1
m=
dm = cm
hm = dam =
= km =
10
10
10
10
10
10
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
1
10
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn mét
km
hm
dam
1
Mét
m
5
Nhỏ hơn mét
dm
0
1
5 m = …...... dm
15
cm
mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn mét
km
hm
dam
3
Mét
Đố bạn ?
Nhỏ hơn mét
m
dm
cm
0
0
0
mm
3 dam = …..... cm
00 cm
3 dam = ….....
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
Lớn hơn mét
km
hm
dam
Mét
Nhỏ hơn mét
m
dm
cm
mm
2300
2 m 300
300 mm=………mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Đố bạn ?
Lớn hơn mét
km
hm
Mét
dam
m
Nhỏ hơn mét
dm
cm
mm
2m 30mm = ….mm
0
2030
2 m 330mm
=………mm
0
Thứ hai ngày 2 tháng 10 năm 2023
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài ( Tr.22)
Bài 2: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
135m = 1350
... dm
b) 8300m = …...
830 dam
3420 cm
342dm = ….....
4000m
40 hm
= …...
25 km
150 mm
25 000m = …..
15cm = ……
c) 1mm = …....cm
1cm = …..... m
1m = …….km
Thứ hai ngày 2 tháng 10 năm 2023
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài ( Tr.22)
Bài 3. Chọn đáp án đúng
4km 37m =
8m 12cm =
437m
400 037m
354dm =
812 cm
4037m
8 0012cm
3m 54dm
408012cm
037m
8 1200 cm
35m 40dm
3034m =
3km
354m34m
0dm
35m
30km4dm
34m
303km 4m
304km 4m
Thứ hai ngày 2 tháng 10 năm 2023
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài ( Tr.22)
Viết tiếp vào chỗ chấm trong bảng dưới đây (theo mẫu):
215
15
140
Thứ hai ngày 2 tháng 10 năm 2023
Toán
Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài ( Tr.22)
Quãng đường từ nhà em đến chợ dài khoảng 500m. Quãng đường
Hãy
điền tiếp
vào chỗ750m.
chấm cho
hợp:
từ tìm
chợhiểu
đến và
trường
dài khoảng
Nếuthích
em đi
từ nhà qua chợ,
Quãng
đường
từ nhà
đến quãng
chợ dàiđường
khoảng
Quãng
đường
từ
rồi đến
trường
thì em
đi hết
dài…m.
khoảng
1250m
(hay
chợ
đến250m).
trường dài khoảng …m. Nếu em đi từ nhà qua chợ, rồi đến
1km
trường thì đi hết quãng đường dài khoảng … m (hay …. km ….m).
GIẢI CỨU
ĐẠI DƯƠNG
Bắt đầu!
100 000m = …km
A. 100 000 000
HẾT
GIỜ
B. 1
C. 10
D. 100
Bắt đầu!
12 km = … dam
A.120
B.1200
HẾT
GIỜ
C.12000
D. 120 000
Bắt đầu!
32 cm = … m
A.3200
B.
HẾT
GIỜ
32
10
C.
32
100
D.
32
1000
Bắt đầu!
12 345cm = …m …cm
A.123m 45cm B.12m 345cm
HẾT
GIỜ
C. 123m 45cm
D.1234m 5cm
 







Các ý kiến mới nhất