Bài 4. Một số axit quan trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Thư
Ngày gửi: 21h:09' 25-09-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 431
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Minh Thư
Ngày gửi: 21h:09' 25-09-2023
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 431
Số lượt thích:
0 người
MÔN HÓA HỌC 9
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Axit có những tính chất hóa học nào?
- Dd axit là quỳ tím → đỏ
- T/d với một số kim loại (Mg, Al, Zn, Fe, …) → Muối + H2
- T/d với oxit bazơ → Muối + H2O
- Tác dụng với bazơ → Muối + H2O
- T/d với muối.
Câu 2: Hoàn thành các phương trình sau:
2HCl
2
2. H2SO4 + NaOH
1. Mg
3. CuO
+
+
H2SO4
MgCl
2 + H
?
2
Na2SO4 2H2
?
+ ?
CuSO4
?
+ H2 O
BÀI 4:
MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG (T1)
A. AXIT CLOHIĐRIC (HCl = 36,5)
(HS tự học)
B. AXIT SUNFURIC (H2SO4 = 98)
I. Tính chất vật lí:
Dung dịch
H2SO4 là
chất lỏng, sánh, không
màu, nặng gần gấp hai
lần nước, không bay
hơi, tan trong nước,
toả nhiệt.
Cách pha loãng axit sunfuric đặc:
Cách 1: Rót H2O vào H2SO4 đặc
Cách 2: Rót H2SO4 đặc vào H2O
5
CẨN THẬN !
Gây
bỏng
H2O
H2SO4đặc
Trước và sau khi bị bỏng do Axit
Cách pha loãng axit sunfuric đặc
Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và
khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
tuyệt đối không làm ngược lại.
A. AXIT CLOHIĐRIC( HCl = 36,5)
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
I. Tính chất vật lí:
- Dung dịch H2SO4 chất lỏng, sánh, không
màu, nặng gần gấp hai lần nước, không bay
hơi, tan trong nước, toả nhiệt.
- Chú ý: Cách pha loãng dd H2SO4 : rót từ từ
axit đặc vào lọ đựng sẵn nước rồi khuấy đều.
Không làm ngược lại.
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
II. Tính chất hoá học:
1. TCHH của dd axit sunfuric loãng:
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
II. Tính chất hoá học:
1. TCHH của dd axit sunfuric loãng: (HS tự học)
Dung dịch H2SO4 làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
H2SO4+ kim loại
muối sunfat + H2
(trừ Cu, Ag…)
vd: H2SO4 + Zn
H2SO4 + bazơ
vd: H2SO4 + Cu(OH)2
ZnSO4 + H2
muối sunfat + nước.
H2SO4 + oxit bazơ
vd: H2SO4 + CaO
CuSO4 + 2H2O
muối sunfat + nước.
CaSO4 + H2O
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
1. Tính chất hoá học của dd axit sunfuric loãng:
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc: Có
những tính chất hóa học riêng
a. Tác dụng với kim loại:
Quan sát thí nghiệm nêu hiện tượng? Khí
sinh ra có mùi hắc gây mưa axit đó là khí gì?
Tiết 30
Thí nghiệm: Axit sunfuric đặc tác dụng với đồng
Ống nghiệm 1
dd H2SO4 loãng
-------------------------------------------------------Cu
----------------
Ống nghiệm 2
----------------------------------------------------------------Cu
------------
dd H2SO4 đặc
Tiết 30
Thí nghiệm: Axit sunfuric đặc tác dụng với đồng
Ống nghiệm 1
dd H2SO4 loãng
-------------------------------------------------------Cu
----------------
Ống nghiệm 2
----------------------------------------------------------------Cu
Cu
------------
dd H2SO4 đặc
Tiết 30
Thí nghiệm: Axit sunfuric đặc tác dụng với đồng
Ống nghiệm 1
dd H2SO4 loãng
Ống nghiệm 2
SO2
-------------------------------------------------------Cu
----------------
----------------------------------------------------------------Cu
Cu
------------
dd CuSO4
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
1. Tính chất hoá học của dd axit sunfuric loãng:
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc:
Có những tính chất hóa học
a. Tác dụng với kim loại:
riêng
t
2H2SO4 (đặc nóng )+ Cu
CuSO4+ SO2 + 2H2O
0
dd H2SO4 đặc nóng tác dụng nhiều kim loại khác
tạo thành dd muối sunfat, không giải phóng khí
hiđro.
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc:
Có những tính chất hóa học
a. Tác dụng với kim loại:
riêng
b. Tính háo nước:
Quan sát thí nghiệm nêu hiện tượng?
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc:
Có những tính chất hóa học
a. Tác dụng với kim loại:
riêng
b. Tính háo nước:
H2SO4 đặc có tính háo nước, có thể lấy nước
của đường tạo thành than
C12 H22O11
H2SO4 đặc
11 H2O +
12C
H2SO4
H2SO4 loãng
H2SO4 đặc
Tính axit
Tính háo nước
Đổi màu quỳ tím
Với bazơ
Với oxit bazơ
Với muối
Với kim loại
III. Ứng dụng: (Sgk)
Quan sát hình và cho biết ứng dụng của axit H2SO4?
IV. SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
Hãy cho biết phương pháp, nguyên liệu và các giai
đoạn trong quá trình sản xuất axit sunfuric?
1. Nguyên liệu: S hoặc quặng firit sắt FeS2
2. Quá trình sản xuất: Gồm 3 giai đoạn
a) Sản xuất lưu huỳnh đioxit: SO2
to
S + O2 SO2
to
Hoặc: 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
b) Sản xuất lưu huỳng trioxit: SO3
2SO2 + O2
to
V2O5
2SO3
c) Sản xuất axit sunfuric: H2SO4
SO2 + H2O -> H2SO4
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1: Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với
những chất nào sau đây?
A. MgO; Al(OH)3; NaOH; HCl.
B
A. Mg; CuO; Fe(OH)2; Zn.
B. Ca(OH)2; Ba(OH)2; Cu; FeO.
C. Na2O; KOH; Ag; Na2SO4.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 2: Hoàn thành các PTHH sau:
Zn ZnSO + H
a) H2SO4 + ……….
4
2
H2SO4
2
2
b) NaOH + ………. Na2SO4+ H2O
SO2
2H2SO4(đặc,nóng)
2H2O
c) Cu + ….………. CuSO4 + …….. + ……..
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP Ở NHÀ:
-
Học bài cũ
- Làm bài tập 1, 6 SGK/19
- Xem tiếp phần còn lại và phần
luyện tập TCHH của axit (Bài
5)
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ HẾT.
THẦY CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Axit có những tính chất hóa học nào?
- Dd axit là quỳ tím → đỏ
- T/d với một số kim loại (Mg, Al, Zn, Fe, …) → Muối + H2
- T/d với oxit bazơ → Muối + H2O
- Tác dụng với bazơ → Muối + H2O
- T/d với muối.
Câu 2: Hoàn thành các phương trình sau:
2HCl
2
2. H2SO4 + NaOH
1. Mg
3. CuO
+
+
H2SO4
MgCl
2 + H
?
2
Na2SO4 2H2
?
+ ?
CuSO4
?
+ H2 O
BÀI 4:
MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG (T1)
A. AXIT CLOHIĐRIC (HCl = 36,5)
(HS tự học)
B. AXIT SUNFURIC (H2SO4 = 98)
I. Tính chất vật lí:
Dung dịch
H2SO4 là
chất lỏng, sánh, không
màu, nặng gần gấp hai
lần nước, không bay
hơi, tan trong nước,
toả nhiệt.
Cách pha loãng axit sunfuric đặc:
Cách 1: Rót H2O vào H2SO4 đặc
Cách 2: Rót H2SO4 đặc vào H2O
5
CẨN THẬN !
Gây
bỏng
H2O
H2SO4đặc
Trước và sau khi bị bỏng do Axit
Cách pha loãng axit sunfuric đặc
Rót từ từ axit H2SO4 đặc vào nước và
khuấy nhẹ bằng đũa thuỷ tinh,
tuyệt đối không làm ngược lại.
A. AXIT CLOHIĐRIC( HCl = 36,5)
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
I. Tính chất vật lí:
- Dung dịch H2SO4 chất lỏng, sánh, không
màu, nặng gần gấp hai lần nước, không bay
hơi, tan trong nước, toả nhiệt.
- Chú ý: Cách pha loãng dd H2SO4 : rót từ từ
axit đặc vào lọ đựng sẵn nước rồi khuấy đều.
Không làm ngược lại.
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
II. Tính chất hoá học:
1. TCHH của dd axit sunfuric loãng:
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
II. Tính chất hoá học:
1. TCHH của dd axit sunfuric loãng: (HS tự học)
Dung dịch H2SO4 làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.
H2SO4+ kim loại
muối sunfat + H2
(trừ Cu, Ag…)
vd: H2SO4 + Zn
H2SO4 + bazơ
vd: H2SO4 + Cu(OH)2
ZnSO4 + H2
muối sunfat + nước.
H2SO4 + oxit bazơ
vd: H2SO4 + CaO
CuSO4 + 2H2O
muối sunfat + nước.
CaSO4 + H2O
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
1. Tính chất hoá học của dd axit sunfuric loãng:
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc: Có
những tính chất hóa học riêng
a. Tác dụng với kim loại:
Quan sát thí nghiệm nêu hiện tượng? Khí
sinh ra có mùi hắc gây mưa axit đó là khí gì?
Tiết 30
Thí nghiệm: Axit sunfuric đặc tác dụng với đồng
Ống nghiệm 1
dd H2SO4 loãng
-------------------------------------------------------Cu
----------------
Ống nghiệm 2
----------------------------------------------------------------Cu
------------
dd H2SO4 đặc
Tiết 30
Thí nghiệm: Axit sunfuric đặc tác dụng với đồng
Ống nghiệm 1
dd H2SO4 loãng
-------------------------------------------------------Cu
----------------
Ống nghiệm 2
----------------------------------------------------------------Cu
Cu
------------
dd H2SO4 đặc
Tiết 30
Thí nghiệm: Axit sunfuric đặc tác dụng với đồng
Ống nghiệm 1
dd H2SO4 loãng
Ống nghiệm 2
SO2
-------------------------------------------------------Cu
----------------
----------------------------------------------------------------Cu
Cu
------------
dd CuSO4
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
1. Tính chất hoá học của dd axit sunfuric loãng:
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc:
Có những tính chất hóa học
a. Tác dụng với kim loại:
riêng
t
2H2SO4 (đặc nóng )+ Cu
CuSO4+ SO2 + 2H2O
0
dd H2SO4 đặc nóng tác dụng nhiều kim loại khác
tạo thành dd muối sunfat, không giải phóng khí
hiđro.
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc:
Có những tính chất hóa học
a. Tác dụng với kim loại:
riêng
b. Tính háo nước:
Quan sát thí nghiệm nêu hiện tượng?
B. AXIT SUNFURIC( H2SO4 = 98)
2. Tính chất hóa học của H2SO4 đặc:
Có những tính chất hóa học
a. Tác dụng với kim loại:
riêng
b. Tính háo nước:
H2SO4 đặc có tính háo nước, có thể lấy nước
của đường tạo thành than
C12 H22O11
H2SO4 đặc
11 H2O +
12C
H2SO4
H2SO4 loãng
H2SO4 đặc
Tính axit
Tính háo nước
Đổi màu quỳ tím
Với bazơ
Với oxit bazơ
Với muối
Với kim loại
III. Ứng dụng: (Sgk)
Quan sát hình và cho biết ứng dụng của axit H2SO4?
IV. SẢN XUẤT AXIT SUNFURIC
Hãy cho biết phương pháp, nguyên liệu và các giai
đoạn trong quá trình sản xuất axit sunfuric?
1. Nguyên liệu: S hoặc quặng firit sắt FeS2
2. Quá trình sản xuất: Gồm 3 giai đoạn
a) Sản xuất lưu huỳnh đioxit: SO2
to
S + O2 SO2
to
Hoặc: 4FeS2 + 11O2 2Fe2O3 + 8SO2
b) Sản xuất lưu huỳng trioxit: SO3
2SO2 + O2
to
V2O5
2SO3
c) Sản xuất axit sunfuric: H2SO4
SO2 + H2O -> H2SO4
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1: Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với
những chất nào sau đây?
A. MgO; Al(OH)3; NaOH; HCl.
B
A. Mg; CuO; Fe(OH)2; Zn.
B. Ca(OH)2; Ba(OH)2; Cu; FeO.
C. Na2O; KOH; Ag; Na2SO4.
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 2: Hoàn thành các PTHH sau:
Zn ZnSO + H
a) H2SO4 + ……….
4
2
H2SO4
2
2
b) NaOH + ………. Na2SO4+ H2O
SO2
2H2SO4(đặc,nóng)
2H2O
c) Cu + ….………. CuSO4 + …….. + ……..
HƯỚNG DẪN HỌC TẬP Ở NHÀ:
-
Học bài cũ
- Làm bài tập 1, 6 SGK/19
- Xem tiếp phần còn lại và phần
luyện tập TCHH của axit (Bài
5)
BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ HẾT.
THẦY CHÀO TẠM BIỆT CÁC EM
 







Các ý kiến mới nhất