Tìm kiếm Bài giảng
CTST - Bài 8. Tự nhiên, dân cư, xã hội và kinh tế Mỹ Latinh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vi Thiệp
Ngày gửi: 07h:38' 26-09-2023
Dung lượng: 19.5 MB
Số lượt tải: 642
Nguồn:
Người gửi: Vi Thiệp
Ngày gửi: 07h:38' 26-09-2023
Dung lượng: 19.5 MB
Số lượt tải: 642
Số lượt thích:
0 người
PHẦN HAI. ĐỊA LÍ KHU
VỰC VÀ QUỐC GIA
BÀI 8: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ, XÃ HỘI VÀ KINH
TẾ MỸ LATINH
I.VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
II.ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
Dựa vào hình 8.1 và thông tin trong bài, hãy:
*Vị trí địa lí
-Xác định vị trí địa lí và lãnh thổ của khu vực Mỹ Latinh
- Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.
-Phân tích ảnh hưởng của vị trí địa lí đến phát triển kinh tế
Từcủa
khoảng
33°B
đến 54°N.
xã-hội
khu vực
Mỹ Latinh.
- Phía Bắc giáp Hoa Kỳ.
- Tiếp giáp với TBD, ĐTD và Nam Đại
Dương.
- Vùng ven biển phía tây của khu vực nằm
trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”.
*Phạm vi lãnh thổ
- Là khu vực rộng lớn, có diện tích khoảng 20
triệu km2
- Là một bộ phận của châu Mỹ.
- Gồm Mê-hi-cô, các quốc đảo trong vùng
biển Ca-ri-bê, các quốc gia Trung Mỹ và toàn
bộ Nam Mỹ.
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
*Ảnh hưởng của VTĐL
Tiêu
chí
Nội dung
- Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.
- Từ khoảng 33°B đến 54°N.
- Thiên nhiên đa dạng, phân hóa rõ rệt.
Vị trí - Phía Bắc giáp Hoa Kỳ.
- Tiếp giáp với TBD, ĐTD và Nam Đại Dương.
- Đa dạng các hoạt động sản xuất.
địa lí
- Thuận lợi cho việc phát triển các ngành kinh - Vùng ven biển phía tây của khu vực nằm trong
“vành đai lửa Thái Bình Dương”.
tế biển.
- Là khu vực rộng lớn, có diện tích khoảng 20 triệu
- Thuận lợi để giao lưu hợp tác.
2
km
Phạm
- Chịu ảnh hưởng nhiều của thiên tai như:
núi
- Là một bộ phận của châu Mỹ.
vi
lãnh
lửa, động đất, sóng thần,...
- Gồm Mê-hi-cô, các quốc đảo trong vùng biển Cathổ
Ảnh
hưởng
của
VTĐL
ri-bê, các quốc gia Trung Mỹ và toàn bộ Nam Mỹ.
- Thiên nhiên đa dạng, phân hóa rõ rệt.
- Đa dạng các hoạt động sản xuất.
- Thuận lợi cho việc phát triển các ngành kinh tế
biển.
- Thuận lợi để giao lưu hợp tác.
- Chịu ảnh hưởng nhiều của thiên tai như: núi lửa,
động đất, sóng thần,...
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
1) Địa hình và đất đai
Đặc điểm
- Đồng bằng:
+ Chiếm phần lớn diện tích khu vực.
+ Các đồng bằng có đất đai màu mỡ.
- Các sơn nguyên: chủ yếu là đất đỏ badan
Ảnh hưởng
Thuận lợi cho phát triển cây lương thực, cây
thực phẩm và chăn nuôi.
Thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp,
cây ăn quả và chăn nuôi gia súc.
- Các quốc đảo trong vùng biển Ca- ri-bê Thuận lợi cho trồng cây công nghiệp và cây ăn
có đồng bằng ven biển nhỏ hẹp với đất phù quả.
sa màu mỡ.
- Các dãy núi trẻ cao, đồ sộ tập trung chủ - Có tiềm năng lớn về khoáng sản, thủy điện và
yếu ở phía tây; nổi bật là vùng núi An-đét. du lịch.
- Khó khăn trong phát triển giao thông vận tải.
Đồng bằng A ma dôn
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
2) Khí hậu
Đặc điểm
Ảnh hưởng
- Xích đạo và cận xích đạo (nóng quanh năm, lượng
mưa lớn).
- Nhiệt đới (nóng quanh năm, lượng mưa tăng dần từ
tây sang đông).
- Cận nhiệt và ôn đới (phía Nam lục địa Nam Mỹ).
+ Cận nhiệt: mùa hạ nóng, mùa đông ấm.
+ Ôn đới hải dương: Mùa hạ mát, mùa đông
không quá lạnh.
- Khí hậu một số nơi khô hạn (hoang mạc A-ta-ca-ma);
hoặc ẩm ướt (Đb A-ma-dôn); vùng núi cao có khí hậu
khắc nghiệt (núi An-đét),...
Các thiên tai bão nhiệt đới kèm theo lũ lụt ở khu vực
Trung Mỹ, biển Ca-ri-bê.
Thuận lợi cho trồng trọt và rừng.
- Phát triển rừng, chăn nuôi gia súc, trồng cây công
nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới và rừng.
- Phát triển chăn nuôi gia súc, cây công nghiệp, cây
ăn quả cận nhiệt và ôn đới.
Khó khăn cho việc cư trú và sản xuất.
Gây ra nhiều thiệt hại.
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
3) Sông, hồ
Đặc điểm
Ảnh hưởng
- Có nhiều hệ thống sông lớn: A-ma-dôn, Pa- • Thuận lợi:
- Là nguồn cung cấp nước ngọt.
ra-na, Xan Phran-xi-xcô,…
- Có một số hồ: Ni-ca-ra-goa, Ti-ti-ca-ca,… - Phát triển thuỷ điện, giao thông, thuỷ sản,
du lịch
* Khó khăn: Lũ lụt thường xuyên xảy ra.
Hồ Ti-ti-ca-ca
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
4) Sinh vật
Đặc điểm
- Tài nguyên rừng phong phú (khoảng 9,3 triệu km2).
- Có nhiều kiểu rừng khác nhau:
+ Rừng nhiệt đới ẩm
+ Xa van.
+ Thảo nguyên.
- Hệ động, thực vật rất phong phú, đa dạng với nhiều
loài đặc hữu: vẹt Nam Mỹ, trăn Nam Mỹ.
Ảnh hưởng
* Thuận lợi:
Có tiềm năng rất lớn về kinh tế
và bảo vệ môi trường.
* Khó khăn:
Diện tích rừng đang bị suy
giảm nhanh chóng.
Nhận xét về diện tích rừng và tỉ lệ độ che phủ rừng của KV Mỹ Latinh
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
5) Khoáng sản
Đặc điểm
Là khu vực giàu tài nguyên khoáng sản:
- Sắt: 24% trữ lượng của thế giới.
- Đồng: 21% trữ lượng của thế giới.
- Dầu khí: hơn 7% trữ lượng của thế giới.
- Các khoáng sản khác như vàng, bô-xít,
chì, kẽm, ni-ken, bạc, man-gan, than,...
Ảnh hưởng
* Thuận lợi:
- Phát triển công nghiệp khai khoáng,
nguyên nhiên liệu cho các ngành công
nghiệp và xuất khẩu.
* Khó khăn:
Khai thác quá mức làm cho khoáng sản
đang cạn kiệt và ô nhiễm môi trường
Khai thác sắt ở Brazil
Khai thác quặng đồng ở Chi - lê
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
6) Biển
Đặc điểm
Có vùng biển rộng lớn, giàu tiềm năng.
+ Vùng biển có nhiều ngư trường lớn.
+ Bờ biển có nhiều vũng, vịnh nước sâu.
+ Có nhiều bãi biển đẹp.
+ Vùng thềm lục địa có nhiều dầu khí.
Ảnh hưởng
* Thuận lợi: phát triển tổng hợp kinh tế biển:
- Phát triển nghề cá.
- Xây dựng và phát triển cảng biển.
- Phát triển du lịch.
- Khai thác, chế biến khoáng sản.
* Khó khăn:
- Nguy cơ cạn kiệt tài nguyên biển.
- Vấn đề ô nhiễm môi trường biển.
BIỂN CARIBE
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
Nội dung
Đặc điểm
Ảnh hưởng
* Thuận lợi:
- Nguồn lao động dồi dào.
- Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Gia tăng
- Thu hút đầu tư nước ngoài.
Khá
thấp
dân số
- Có nền văn hóa đa dạng.
Cơ cấu
Đang có xu hướng già hoá. * Khó khăn:
dân số
- Gây sức ép về việc làm và
Mật độ
dân số
33 người/km2 và phân nâng cao chất lượng cuộc
sống.
và phân bố không đều.
- Phân bố không hợp lí dẫn tới
bố dân
cư
khó khăn trong khai thác tài
nguyên và phát triển kinh tế.
- Bất đồng về ngôn ngữ; nguy
Thành
Đa dạng.
phần
cơ xung đột sắc tộc,...
Quy mô
dân số
dân cư
Quy mô lớn, khoảng 652
triệu người.
Dân cư đa dạng
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
*Đô thị hoá
Đặc điểm
- Mức độ đô thị hóa cao,
với trên 81%.
- Quốc gia có tỉ lệ dân
thành thị cao nhất khu
vực
là
U-ru-goay:
95,5%.
Ảnh hưởng
* Thuận lợi:
- Tạo ra nhiều việc làm
và thu nhập.
- Từng bước thay đổi bộ
mặt đô thị, tạo sức hút
đầu tư mạnh.
* Khó khăn:
Vấn đề việc làm, nhà ở,
vấn đề xã hội, môi
trường,...
Lễ hội Carnival - Brazil
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
2. Xã hội
Nội dung
Đặc điểm
Chất
lượng
cuộc
sống
- Được cải thiện
đáng kể
- Có sự khác nhau
giữa các nước.
Văn hóa
Độc đáo với nhiều
di tích, di sản, lễ
hội đặc sắc.
Ảnh hưởng
- Thuận lợi:
+ Thu hút đầu tư nước
ngoài.
+ Phát triển du lịch.
+ Phát triển nền văn
hóa đa dạng.
- Khó khăn: Nhiều
vấn đề xã hội cần giải
quyết: sự bất bình
đẳng, xung đột…
Thành phố cổ Ma-chu Pit-chu
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Tiêu chí
Quy mô
GDP
Tốc độ
tăng GDP
Cơ cấu
kinh tế
Đặc điểm
-Chiếm khoảng 6% GDP thế
giới.
- Chênh lệch rất lớn giữa các
quốc gia.
- Nợ nước ngoài nhiều.
- Còn chậm và không ổn định.
- Có sự chuyển dịch rõ rệt với
ngành dịch vụ cao và xu hướng
tăng.
Nguyên nhân
- Hầu hết các nước Mỹ Latinh
trước đây đều là những nước
nông nghiệp lạc hậu.
- Đường lối phát triển kinh tế
chưa hợp lí.
- Chính trị bất ổn, dịch bệnh,...
- Cơ cấu kinh tế có sự thay đổi do:
+ Những đổi mới trong chính sách.
+ Sự giúp đỡ, hợp tác của cộng đồng
quốc tế.
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
-
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Ngành
Đặc điểm
kinh tế
Công
nghiệp
-
Nông
nghiệp
Dịch vụ
-Chủ yếu là khai khoáng, điện tử tin học, luyện
kim,...
-Những quốc gia có ngành công nghiệp phát triển
là: Bra-xin, Mê-hi-cô, Ác-hen-ti-na,...
-Là thế mạnh của các quốc gia Mỹ Latinh.
-Mặt hàng xuất khẩu chính: cà phê, ca cao, chuối,
đậu tương, thịt bò,...
-Đang chú trọng phát triển nông nghiệp công nghệ
cao.
- Chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu GDP.
- Du lịch là ngành thế mạnh
- Ngoại thương là ngành đặc biệt quan trọng.
Nguyên nhân
-Giàu tài nguyên khoáng sản.
-Đầu tư nước ngoài lớn.
Có nhiều điều kiện tự nhiên
thuận lợi để phát triển nông
nghiệp.
Có nhiều điều kiện thuận lợi:
-Tài nguyên tự nhiên, nhân
văn;
-Thị trường tiêu thụ lớn;
-Cơ cấu sản phẩm hàng hóa đa
dạng.
- Vị trí địa lí thuận lợi…
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
VỰC VÀ QUỐC GIA
BÀI 8: TỰ NHIÊN, DÂN CƯ, XÃ HỘI VÀ KINH
TẾ MỸ LATINH
I.VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
II.ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
Dựa vào hình 8.1 và thông tin trong bài, hãy:
*Vị trí địa lí
-Xác định vị trí địa lí và lãnh thổ của khu vực Mỹ Latinh
- Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.
-Phân tích ảnh hưởng của vị trí địa lí đến phát triển kinh tế
Từcủa
khoảng
33°B
đến 54°N.
xã-hội
khu vực
Mỹ Latinh.
- Phía Bắc giáp Hoa Kỳ.
- Tiếp giáp với TBD, ĐTD và Nam Đại
Dương.
- Vùng ven biển phía tây của khu vực nằm
trong “vành đai lửa Thái Bình Dương”.
*Phạm vi lãnh thổ
- Là khu vực rộng lớn, có diện tích khoảng 20
triệu km2
- Là một bộ phận của châu Mỹ.
- Gồm Mê-hi-cô, các quốc đảo trong vùng
biển Ca-ri-bê, các quốc gia Trung Mỹ và toàn
bộ Nam Mỹ.
I. VỊ TRÍ ĐỊA LÍ
*Ảnh hưởng của VTĐL
Tiêu
chí
Nội dung
- Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.
- Từ khoảng 33°B đến 54°N.
- Thiên nhiên đa dạng, phân hóa rõ rệt.
Vị trí - Phía Bắc giáp Hoa Kỳ.
- Tiếp giáp với TBD, ĐTD và Nam Đại Dương.
- Đa dạng các hoạt động sản xuất.
địa lí
- Thuận lợi cho việc phát triển các ngành kinh - Vùng ven biển phía tây của khu vực nằm trong
“vành đai lửa Thái Bình Dương”.
tế biển.
- Là khu vực rộng lớn, có diện tích khoảng 20 triệu
- Thuận lợi để giao lưu hợp tác.
2
km
Phạm
- Chịu ảnh hưởng nhiều của thiên tai như:
núi
- Là một bộ phận của châu Mỹ.
vi
lãnh
lửa, động đất, sóng thần,...
- Gồm Mê-hi-cô, các quốc đảo trong vùng biển Cathổ
Ảnh
hưởng
của
VTĐL
ri-bê, các quốc gia Trung Mỹ và toàn bộ Nam Mỹ.
- Thiên nhiên đa dạng, phân hóa rõ rệt.
- Đa dạng các hoạt động sản xuất.
- Thuận lợi cho việc phát triển các ngành kinh tế
biển.
- Thuận lợi để giao lưu hợp tác.
- Chịu ảnh hưởng nhiều của thiên tai như: núi lửa,
động đất, sóng thần,...
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
1) Địa hình và đất đai
Đặc điểm
- Đồng bằng:
+ Chiếm phần lớn diện tích khu vực.
+ Các đồng bằng có đất đai màu mỡ.
- Các sơn nguyên: chủ yếu là đất đỏ badan
Ảnh hưởng
Thuận lợi cho phát triển cây lương thực, cây
thực phẩm và chăn nuôi.
Thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp,
cây ăn quả và chăn nuôi gia súc.
- Các quốc đảo trong vùng biển Ca- ri-bê Thuận lợi cho trồng cây công nghiệp và cây ăn
có đồng bằng ven biển nhỏ hẹp với đất phù quả.
sa màu mỡ.
- Các dãy núi trẻ cao, đồ sộ tập trung chủ - Có tiềm năng lớn về khoáng sản, thủy điện và
yếu ở phía tây; nổi bật là vùng núi An-đét. du lịch.
- Khó khăn trong phát triển giao thông vận tải.
Đồng bằng A ma dôn
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
2) Khí hậu
Đặc điểm
Ảnh hưởng
- Xích đạo và cận xích đạo (nóng quanh năm, lượng
mưa lớn).
- Nhiệt đới (nóng quanh năm, lượng mưa tăng dần từ
tây sang đông).
- Cận nhiệt và ôn đới (phía Nam lục địa Nam Mỹ).
+ Cận nhiệt: mùa hạ nóng, mùa đông ấm.
+ Ôn đới hải dương: Mùa hạ mát, mùa đông
không quá lạnh.
- Khí hậu một số nơi khô hạn (hoang mạc A-ta-ca-ma);
hoặc ẩm ướt (Đb A-ma-dôn); vùng núi cao có khí hậu
khắc nghiệt (núi An-đét),...
Các thiên tai bão nhiệt đới kèm theo lũ lụt ở khu vực
Trung Mỹ, biển Ca-ri-bê.
Thuận lợi cho trồng trọt và rừng.
- Phát triển rừng, chăn nuôi gia súc, trồng cây công
nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới và rừng.
- Phát triển chăn nuôi gia súc, cây công nghiệp, cây
ăn quả cận nhiệt và ôn đới.
Khó khăn cho việc cư trú và sản xuất.
Gây ra nhiều thiệt hại.
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
3) Sông, hồ
Đặc điểm
Ảnh hưởng
- Có nhiều hệ thống sông lớn: A-ma-dôn, Pa- • Thuận lợi:
- Là nguồn cung cấp nước ngọt.
ra-na, Xan Phran-xi-xcô,…
- Có một số hồ: Ni-ca-ra-goa, Ti-ti-ca-ca,… - Phát triển thuỷ điện, giao thông, thuỷ sản,
du lịch
* Khó khăn: Lũ lụt thường xuyên xảy ra.
Hồ Ti-ti-ca-ca
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
4) Sinh vật
Đặc điểm
- Tài nguyên rừng phong phú (khoảng 9,3 triệu km2).
- Có nhiều kiểu rừng khác nhau:
+ Rừng nhiệt đới ẩm
+ Xa van.
+ Thảo nguyên.
- Hệ động, thực vật rất phong phú, đa dạng với nhiều
loài đặc hữu: vẹt Nam Mỹ, trăn Nam Mỹ.
Ảnh hưởng
* Thuận lợi:
Có tiềm năng rất lớn về kinh tế
và bảo vệ môi trường.
* Khó khăn:
Diện tích rừng đang bị suy
giảm nhanh chóng.
Nhận xét về diện tích rừng và tỉ lệ độ che phủ rừng của KV Mỹ Latinh
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
5) Khoáng sản
Đặc điểm
Là khu vực giàu tài nguyên khoáng sản:
- Sắt: 24% trữ lượng của thế giới.
- Đồng: 21% trữ lượng của thế giới.
- Dầu khí: hơn 7% trữ lượng của thế giới.
- Các khoáng sản khác như vàng, bô-xít,
chì, kẽm, ni-ken, bạc, man-gan, than,...
Ảnh hưởng
* Thuận lợi:
- Phát triển công nghiệp khai khoáng,
nguyên nhiên liệu cho các ngành công
nghiệp và xuất khẩu.
* Khó khăn:
Khai thác quá mức làm cho khoáng sản
đang cạn kiệt và ô nhiễm môi trường
Khai thác sắt ở Brazil
Khai thác quặng đồng ở Chi - lê
II. ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
6) Biển
Đặc điểm
Có vùng biển rộng lớn, giàu tiềm năng.
+ Vùng biển có nhiều ngư trường lớn.
+ Bờ biển có nhiều vũng, vịnh nước sâu.
+ Có nhiều bãi biển đẹp.
+ Vùng thềm lục địa có nhiều dầu khí.
Ảnh hưởng
* Thuận lợi: phát triển tổng hợp kinh tế biển:
- Phát triển nghề cá.
- Xây dựng và phát triển cảng biển.
- Phát triển du lịch.
- Khai thác, chế biến khoáng sản.
* Khó khăn:
- Nguy cơ cạn kiệt tài nguyên biển.
- Vấn đề ô nhiễm môi trường biển.
BIỂN CARIBE
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
Nội dung
Đặc điểm
Ảnh hưởng
* Thuận lợi:
- Nguồn lao động dồi dào.
- Thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Gia tăng
- Thu hút đầu tư nước ngoài.
Khá
thấp
dân số
- Có nền văn hóa đa dạng.
Cơ cấu
Đang có xu hướng già hoá. * Khó khăn:
dân số
- Gây sức ép về việc làm và
Mật độ
dân số
33 người/km2 và phân nâng cao chất lượng cuộc
sống.
và phân bố không đều.
- Phân bố không hợp lí dẫn tới
bố dân
cư
khó khăn trong khai thác tài
nguyên và phát triển kinh tế.
- Bất đồng về ngôn ngữ; nguy
Thành
Đa dạng.
phần
cơ xung đột sắc tộc,...
Quy mô
dân số
dân cư
Quy mô lớn, khoảng 652
triệu người.
Dân cư đa dạng
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
1. Dân cư
*Đô thị hoá
Đặc điểm
- Mức độ đô thị hóa cao,
với trên 81%.
- Quốc gia có tỉ lệ dân
thành thị cao nhất khu
vực
là
U-ru-goay:
95,5%.
Ảnh hưởng
* Thuận lợi:
- Tạo ra nhiều việc làm
và thu nhập.
- Từng bước thay đổi bộ
mặt đô thị, tạo sức hút
đầu tư mạnh.
* Khó khăn:
Vấn đề việc làm, nhà ở,
vấn đề xã hội, môi
trường,...
Lễ hội Carnival - Brazil
III. DÂN CƯ, XÃ HỘI
2. Xã hội
Nội dung
Đặc điểm
Chất
lượng
cuộc
sống
- Được cải thiện
đáng kể
- Có sự khác nhau
giữa các nước.
Văn hóa
Độc đáo với nhiều
di tích, di sản, lễ
hội đặc sắc.
Ảnh hưởng
- Thuận lợi:
+ Thu hút đầu tư nước
ngoài.
+ Phát triển du lịch.
+ Phát triển nền văn
hóa đa dạng.
- Khó khăn: Nhiều
vấn đề xã hội cần giải
quyết: sự bất bình
đẳng, xung đột…
Thành phố cổ Ma-chu Pit-chu
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Tiêu chí
Quy mô
GDP
Tốc độ
tăng GDP
Cơ cấu
kinh tế
Đặc điểm
-Chiếm khoảng 6% GDP thế
giới.
- Chênh lệch rất lớn giữa các
quốc gia.
- Nợ nước ngoài nhiều.
- Còn chậm và không ổn định.
- Có sự chuyển dịch rõ rệt với
ngành dịch vụ cao và xu hướng
tăng.
Nguyên nhân
- Hầu hết các nước Mỹ Latinh
trước đây đều là những nước
nông nghiệp lạc hậu.
- Đường lối phát triển kinh tế
chưa hợp lí.
- Chính trị bất ổn, dịch bệnh,...
- Cơ cấu kinh tế có sự thay đổi do:
+ Những đổi mới trong chính sách.
+ Sự giúp đỡ, hợp tác của cộng đồng
quốc tế.
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
-
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
Ngành
Đặc điểm
kinh tế
Công
nghiệp
-
Nông
nghiệp
Dịch vụ
-Chủ yếu là khai khoáng, điện tử tin học, luyện
kim,...
-Những quốc gia có ngành công nghiệp phát triển
là: Bra-xin, Mê-hi-cô, Ác-hen-ti-na,...
-Là thế mạnh của các quốc gia Mỹ Latinh.
-Mặt hàng xuất khẩu chính: cà phê, ca cao, chuối,
đậu tương, thịt bò,...
-Đang chú trọng phát triển nông nghiệp công nghệ
cao.
- Chiếm tỉ trọng ngày càng cao trong cơ cấu GDP.
- Du lịch là ngành thế mạnh
- Ngoại thương là ngành đặc biệt quan trọng.
Nguyên nhân
-Giàu tài nguyên khoáng sản.
-Đầu tư nước ngoài lớn.
Có nhiều điều kiện tự nhiên
thuận lợi để phát triển nông
nghiệp.
Có nhiều điều kiện thuận lợi:
-Tài nguyên tự nhiên, nhân
văn;
-Thị trường tiêu thụ lớn;
-Cơ cấu sản phẩm hàng hóa đa
dạng.
- Vị trí địa lí thuận lợi…
IV. TÌNH HÌNH PHÁT TRIỂN KINH TẾ
 








Các ý kiến mới nhất