Chương I. §7. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thăng
Ngày gửi: 20h:30' 27-09-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 77
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thăng
Ngày gửi: 20h:30' 27-09-2023
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 77
Số lượt thích:
0 người
§5: PHÉP TÍNH LŨY THỪA VỚI
SỐ MŨ TỰ NHIÊN
I. Phép nâng lên lũy thừa
• Hoạt động 1:
2+2+2+2+2+2=2.6
Ta cũng có thể viết gọn tích của nhiều thừa số
bằng nhau.
VD: 2 . 2 . 2 . 2 . 2. 2 = 26
Số 2 được gọi là cơ số và số 6 gọi là số mũ. Ta
có: 26 = 64.
Luyện tập 1:
• a) Năm mũ hai: 52 =25
• b) Hai lũy thừa bảy: 27 = 256
• c) Lũy thừa bậc ba của sáu: 63 = 216.
• Chú ý:
Với n là số tự nhiên khác 0, ta có:
10n = 1 0…0
n chữ số 0
Luyện tập 2:
• a) 25 = 5.5 = 52
• b) 64 = 4. 4. 4 = 43
II. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Hoạt động 2:
23. 24 = 2.2.2 . 2.2.2.2 = 27
=> 23. 24 = 27
• Kết luận:
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ
nguyên cơ số và cộng các số mũ.
am . an = am+n
Luyện tập 3:
• a) 25 . 64 = 25. 26 = 25+6 = 211
• b) 20.5.103 = 100.103 = 102. 103 = 102+3=105
II. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Hoạt động 2:
23. 24 = 2.2.2 . 2.2.2.2 = 27
=> 23. 24 = 27
• Kết luận:
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ
nguyên cơ số và cộng các số mũ.
am . an = am+n
III. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Hoạt động 3:
25: 23 = (2.2.2.2.2) : (2.2.2) = 2 . 2 = 22
=> 25: 23 = 22
Luyện tập 4:
• a) 65 : 6 = 65-1 = 64
• b) 128:23 = 27 : 23 = 27-3=24
Bài Tập 1
•
•
•
•
a) 5.5.5.5 = 54
b) 9.9.9.9.9.9.9 = 97
c) 7.7.7.7.7 = 75
d) a.a.a.a.a.a.a.a = a8
Bài Tập 2
•
•
•
•
•
+ 25: cơ số 2, số mũ 5
+ 52: cơ số 5, số mũ 2
+ 92: cơ số 9, số mũ 2
+ 110: cơ số 1, số mũ 10
+ 101: cơ số 10, số mũ 1
25 = 2 . 2 . 2 . 2 . 2 = 32
52 = 5 . 5 = 25
92 = 9 . 9 = 81
110 = 1
101 = 10
Bài Tập 4
Bài Tập 4
• a) 34. 35 = 39
16. 29 = 24.29 = 213
16. 32 = 24 . 25= 29
• b) 128 : 12 = 127
243 : 34 = 35 : 34 = 3
109 : 10 000 = 109 : 104 = 10
• c) 4 . 86. 2 . 83 = 8.86.83 = 810
122. 2 . 123. 6 = 122.12.123= 126
63.2.64.3 = 63. 6 .64 = 68
Hướng dẫn học tập ở nhà.
- Ghi nhớ các kiến thức của bài
-Làm các bài tập 3,6,7 trong SGK
-Đọc trước bài mới “Bài 6:Thứ tự
thực hiện các phép tính” cho tiết
học sau.
SỐ MŨ TỰ NHIÊN
I. Phép nâng lên lũy thừa
• Hoạt động 1:
2+2+2+2+2+2=2.6
Ta cũng có thể viết gọn tích của nhiều thừa số
bằng nhau.
VD: 2 . 2 . 2 . 2 . 2. 2 = 26
Số 2 được gọi là cơ số và số 6 gọi là số mũ. Ta
có: 26 = 64.
Luyện tập 1:
• a) Năm mũ hai: 52 =25
• b) Hai lũy thừa bảy: 27 = 256
• c) Lũy thừa bậc ba của sáu: 63 = 216.
• Chú ý:
Với n là số tự nhiên khác 0, ta có:
10n = 1 0…0
n chữ số 0
Luyện tập 2:
• a) 25 = 5.5 = 52
• b) 64 = 4. 4. 4 = 43
II. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Hoạt động 2:
23. 24 = 2.2.2 . 2.2.2.2 = 27
=> 23. 24 = 27
• Kết luận:
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ
nguyên cơ số và cộng các số mũ.
am . an = am+n
Luyện tập 3:
• a) 25 . 64 = 25. 26 = 25+6 = 211
• b) 20.5.103 = 100.103 = 102. 103 = 102+3=105
II. Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Hoạt động 2:
23. 24 = 2.2.2 . 2.2.2.2 = 27
=> 23. 24 = 27
• Kết luận:
Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ
nguyên cơ số và cộng các số mũ.
am . an = am+n
III. Chia hai lũy thừa cùng cơ số
Hoạt động 3:
25: 23 = (2.2.2.2.2) : (2.2.2) = 2 . 2 = 22
=> 25: 23 = 22
Luyện tập 4:
• a) 65 : 6 = 65-1 = 64
• b) 128:23 = 27 : 23 = 27-3=24
Bài Tập 1
•
•
•
•
a) 5.5.5.5 = 54
b) 9.9.9.9.9.9.9 = 97
c) 7.7.7.7.7 = 75
d) a.a.a.a.a.a.a.a = a8
Bài Tập 2
•
•
•
•
•
+ 25: cơ số 2, số mũ 5
+ 52: cơ số 5, số mũ 2
+ 92: cơ số 9, số mũ 2
+ 110: cơ số 1, số mũ 10
+ 101: cơ số 10, số mũ 1
25 = 2 . 2 . 2 . 2 . 2 = 32
52 = 5 . 5 = 25
92 = 9 . 9 = 81
110 = 1
101 = 10
Bài Tập 4
Bài Tập 4
• a) 34. 35 = 39
16. 29 = 24.29 = 213
16. 32 = 24 . 25= 29
• b) 128 : 12 = 127
243 : 34 = 35 : 34 = 3
109 : 10 000 = 109 : 104 = 10
• c) 4 . 86. 2 . 83 = 8.86.83 = 810
122. 2 . 123. 6 = 122.12.123= 126
63.2.64.3 = 63. 6 .64 = 68
Hướng dẫn học tập ở nhà.
- Ghi nhớ các kiến thức của bài
-Làm các bài tập 3,6,7 trong SGK
-Đọc trước bài mới “Bài 6:Thứ tự
thực hiện các phép tính” cho tiết
học sau.
 








Các ý kiến mới nhất