Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Cường
Ngày gửi: 17h:04' 30-09-2023
Dung lượng: 122.8 KB
Số lượt tải: 100
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huy Cường
Ngày gửi: 17h:04' 30-09-2023
Dung lượng: 122.8 KB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG:
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
8
2
0,08 m
0
,
2
cm .........
dm ......m
100
10
7
,007m
mm 0
..........
1000
2. Viết số đo sau dưới dạng các số đo có đơn vị
là mét:
2m7 dm 2
7
m
10
8m56cm 8
56
m
100
195
195mm
m
1000
TOÁN
Thứ tư, ngày 18 tháng 10 năm 2023
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Cấu tạo số thập phân:
Mỗi số thập phân gồm có hai phần: phần
nguyên và phần thập phân, chúng được phân
cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về
phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu
phẩy thuộc về phần thập phân.
Thứ tư, ngày 18 tháng 10 năm 2023
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Ví dụ 1 :
Phần nguyên
8, 56
Phần thập phân
8,56 Đọc là : tám phẩy năm mươi sáu.
Ví dụ 2 :
Phần nguyên
90, 638
Phần thập phân
90,638 Đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám.
Thứ tư, ngày 18 tháng 10 năm 2023
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Nhắc lại cấu tạo của số thập phân ?
Thứ tư, ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
LUYỆN TẬP
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
9,4 :
7,98 :
Chín phẩy tư.
Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477 : Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
206,075 : Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm.
0,307 :
Không phẩy ba trăm linh bảy.
Thứ tư, ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
5,9 : Năm phẩy chín.
10
82
45
82,45 : Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm.
100
225 810,225 : Tám trăm mười phẩy hai trăm hai
810
mươi lăm.
1000
- Phần nguyên của hỗn số viết ở phần
nguyên của số thập phân.
- Tử số của phân số thập phân viết ở
5
phần thập phân của số thập phân.
810
810,005
005
1000
000
Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu 4
82,04
04
chữ số 0 thì phần thập phân có bấy nhiêu chữ số) 82 100
00
Thứ tư, ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Bài 3: Viết các số thập phân sau thành phân số
thập phân:
0,1 =
1
10
2
0,02 =
100
4
0,004 =
1000
0,095 =
95
1000
1. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
8
2
0,08 m
0
,
2
cm .........
dm ......m
100
10
7
,007m
mm 0
..........
1000
2. Viết số đo sau dưới dạng các số đo có đơn vị
là mét:
2m7 dm 2
7
m
10
8m56cm 8
56
m
100
195
195mm
m
1000
TOÁN
Thứ tư, ngày 18 tháng 10 năm 2023
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Cấu tạo số thập phân:
Mỗi số thập phân gồm có hai phần: phần
nguyên và phần thập phân, chúng được phân
cách bởi dấu phẩy.
Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về
phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu
phẩy thuộc về phần thập phân.
Thứ tư, ngày 18 tháng 10 năm 2023
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Ví dụ 1 :
Phần nguyên
8, 56
Phần thập phân
8,56 Đọc là : tám phẩy năm mươi sáu.
Ví dụ 2 :
Phần nguyên
90, 638
Phần thập phân
90,638 Đọc là: chín mươi phẩy sáu trăm ba mươi tám.
Thứ tư, ngày 18 tháng 10 năm 2023
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Nhắc lại cấu tạo của số thập phân ?
Thứ tư, ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
LUYỆN TẬP
Bài 1: Đọc các số thập phân sau:
9,4 ; 7,98 ; 25, 477 ; 206,075 ; 0,307
9,4 :
7,98 :
Chín phẩy tư.
Bảy phẩy chín mươi tám.
25,477 : Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy.
206,075 : Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm.
0,307 :
Không phẩy ba trăm linh bảy.
Thứ tư, ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Bài 2: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:
9
5
5,9 : Năm phẩy chín.
10
82
45
82,45 : Tám mươi hai phẩy bốn mươi lăm.
100
225 810,225 : Tám trăm mười phẩy hai trăm hai
810
mươi lăm.
1000
- Phần nguyên của hỗn số viết ở phần
nguyên của số thập phân.
- Tử số của phân số thập phân viết ở
5
phần thập phân của số thập phân.
810
810,005
005
1000
000
Mẫu số của phân số thập phân có bao nhiêu 4
82,04
04
chữ số 0 thì phần thập phân có bấy nhiêu chữ số) 82 100
00
Thứ tư, ngày 19 tháng 10 năm 2022
Toán
KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN (tiếp theo)
Bài 3: Viết các số thập phân sau thành phân số
thập phân:
0,1 =
1
10
2
0,02 =
100
4
0,004 =
1000
0,095 =
95
1000
 







Các ý kiến mới nhất