Tìm kiếm Bài giảng
Ôn tập: Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mộng Thư
Ngày gửi: 07h:07' 03-10-2023
Dung lượng: 14.5 MB
Số lượt tải: 294
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Mộng Thư
Ngày gửi: 07h:07' 03-10-2023
Dung lượng: 14.5 MB
Số lượt tải: 294
Số lượt thích:
0 người
MÔN: TOÁN
LỚP 5
non
Ong
chăm
học
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Đơn vị đo nào dưới đây không phải
đơn vị đo khối lượng?
A. tấn
B. yến
C. km
D. gam
Câu 2: Đơn vị đo khối lượng nào thích hợp
nhất để chỉ số cân nặng của em?
A. kg
B. tấn
C. tạ
D. gam
Câu 3: Chiều dài trang bìa của quyển sách
Toán 5 là bao nhiêu?
A. 24mm
B. 24cm
C. 24dm
D. 24km
Các đơn vị đo độ khối lượng đã học
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
gam
TOÁN
ÔN TẬP
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bài 1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượngsau:
Lớn hơn ki – lo - gam
tấn
tạ
yến
Ki – lo - gam Bé hơn ki – lo - gam
kg
1 kg
= 10hg
= yến
hg
dag
g
Bài 1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn ki – lo - gam
tấn
1 tấn
= 10 tạ
tạ
tạ
1 tạ
= 10 yến
= tấn
Nhận
xét
Ki – lo - gam
yến
1 yến
= 10 kg
=
kg
1 kg
= 10 hg
= yến
yến
Bé hơn ki – lo - gam
hg
dag
g
1 hg
= 10 dag
dag
= kg
1 dag
= 10 g
=
Hai đơn vị đo liền kề nhau:
- Đơn vị lớn gấp
như 10
thếlần
nàođơn
so vị
vớibé;
đơn vị bé?
Đơn vị
vị bé
bé như
bằngthế
đơn
lớn.
-- Đơn
nàovịso
với đơn vị lớn?
1g
=
=
a)
18 yến = … kg
200 tạ = … kg
35 tấn = … kg
b)
430 kg = … yến
2500 kg = … tạ
16000 kg = … tấn
XÂY DỰNG
NÔNG TRẠI
Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
18 yến = …… kg
18 yến = 180 kg
Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
200 tạ = ……kg
200 tạ = 20000 kg
Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
35 tấn = …… kg
35 tấn = 35000 kg
Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
430 kg = …… yến
430 kg = 43
Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
2500 kg = …… tạ
2500kg = 25 tạ
Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
16000kg = …… tấn
16000 kg = 16 tấn
ết số thích hợp vào chỗ chấm:
c) 4 kg 326 g = … g
6kg 3g = … g
d) 4008dm = … kg … g
9050kg = … tấn … kg
c:
2326 g
2kg 326g = ……..
6003 g
6kg 3g = ……
4 kg …8 . g
d: 4008g = …
9 tấn …
50 kg
9050kg = …
tấn
Kg
tạ
hg
yến
dag
kg
g
24
69
030
520
3
068
Bài 3. <, >, =
<
2kg 50g ……2500
g
2050 g
<
13kg 85g ……13kg
805 g
> 6 tấn 8 kg
6090 kg …
6 tấn 90 kg
… 250kg
=
250kg
Bài 4. Một cửa hàng trong 3 ngày bán được 1 tấn
đường. Ngày đầu bán được 300 kg. Ngày thứ hai
bán được gấp 2 lần ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa
hang bán được bao nhiêu ki – lo – gam đường?
Giải
Đổi 1 tấn = 1000kg
Ngày thứ hai bán được số kg đường là:
300 x 2 = 600 (kg)
Ngày thứ ba cửa hang bán được số kg đường là:
1000 – (300 + 600) = 100 (kg)
Đáp số: 100 kg
: Ị
P
TẬ N V
N
Ô ĐƠ ÀI
G ỘD
N
BẢ O Đ
Đ
XEM LẠI BÀI
LUYỆN TẬP THÊM
LỚP 5
non
Ong
chăm
học
KHỞI ĐỘNG
Câu 1: Đơn vị đo nào dưới đây không phải
đơn vị đo khối lượng?
A. tấn
B. yến
C. km
D. gam
Câu 2: Đơn vị đo khối lượng nào thích hợp
nhất để chỉ số cân nặng của em?
A. kg
B. tấn
C. tạ
D. gam
Câu 3: Chiều dài trang bìa của quyển sách
Toán 5 là bao nhiêu?
A. 24mm
B. 24cm
C. 24dm
D. 24km
Các đơn vị đo độ khối lượng đã học
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
gam
TOÁN
ÔN TẬP
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Bài 1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượngsau:
Lớn hơn ki – lo - gam
tấn
tạ
yến
Ki – lo - gam Bé hơn ki – lo - gam
kg
1 kg
= 10hg
= yến
hg
dag
g
Bài 1. a) Viết cho đầy đủ bảng đơn vị đo khối lượng sau:
Lớn hơn ki – lo - gam
tấn
1 tấn
= 10 tạ
tạ
tạ
1 tạ
= 10 yến
= tấn
Nhận
xét
Ki – lo - gam
yến
1 yến
= 10 kg
=
kg
1 kg
= 10 hg
= yến
yến
Bé hơn ki – lo - gam
hg
dag
g
1 hg
= 10 dag
dag
= kg
1 dag
= 10 g
=
Hai đơn vị đo liền kề nhau:
- Đơn vị lớn gấp
như 10
thếlần
nàođơn
so vị
vớibé;
đơn vị bé?
Đơn vị
vị bé
bé như
bằngthế
đơn
lớn.
-- Đơn
nàovịso
với đơn vị lớn?
1g
=
=
a)
18 yến = … kg
200 tạ = … kg
35 tấn = … kg
b)
430 kg = … yến
2500 kg = … tạ
16000 kg = … tấn
XÂY DỰNG
NÔNG TRẠI
Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
18 yến = …… kg
18 yến = 180 kg
Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
200 tạ = ……kg
200 tạ = 20000 kg
Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
35 tấn = …… kg
35 tấn = 35000 kg
Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
430 kg = …… yến
430 kg = 43
Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
2500 kg = …… tạ
2500kg = 25 tạ
Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
16000kg = …… tấn
16000 kg = 16 tấn
ết số thích hợp vào chỗ chấm:
c) 4 kg 326 g = … g
6kg 3g = … g
d) 4008dm = … kg … g
9050kg = … tấn … kg
c:
2326 g
2kg 326g = ……..
6003 g
6kg 3g = ……
4 kg …8 . g
d: 4008g = …
9 tấn …
50 kg
9050kg = …
tấn
Kg
tạ
hg
yến
dag
kg
g
24
69
030
520
3
068
Bài 3. <, >, =
<
2kg 50g ……2500
g
2050 g
<
13kg 85g ……13kg
805 g
> 6 tấn 8 kg
6090 kg …
6 tấn 90 kg
… 250kg
=
250kg
Bài 4. Một cửa hàng trong 3 ngày bán được 1 tấn
đường. Ngày đầu bán được 300 kg. Ngày thứ hai
bán được gấp 2 lần ngày đầu. Hỏi ngày thứ ba cửa
hang bán được bao nhiêu ki – lo – gam đường?
Giải
Đổi 1 tấn = 1000kg
Ngày thứ hai bán được số kg đường là:
300 x 2 = 600 (kg)
Ngày thứ ba cửa hang bán được số kg đường là:
1000 – (300 + 600) = 100 (kg)
Đáp số: 100 kg
: Ị
P
TẬ N V
N
Ô ĐƠ ÀI
G ỘD
N
BẢ O Đ
Đ
XEM LẠI BÀI
LUYỆN TẬP THÊM
 









Các ý kiến mới nhất