Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ôn tập ngữ pháp đầy đủ tiêng anh THPT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thị kim huệ
Ngày gửi: 22h:12' 03-10-2023
Dung lượng: 201.8 KB
Số lượt tải: 89
Số lượt thích: 1 người (trần thị kim huệ)
13 thì trong tiếng anh, công
thức & dấu hiệu nhận biết
1. Hiện tại đơn
2. Hiện tại tiếp diễn
3. Hiện tại hoàn thành
4. Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
5. Thì quá khứ đơn
6. Thì quá khứ tiếp diễn
7. Quá khứ hoàn thành
8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn
9. Thì tương lai
10. Thì tương lai tiếp diễn
11. Thì tương lai hoàn thành
12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
13. Thì tương lai gần

1. THÌ HIỆN TẠI ĐƠN SIMPLE PRESENT
 Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ thường
• Khẳng định:S + V_S/ES + O
• Phủ định: S+ DO/DOES + NOT + V(inf) +O
• Nghi vấn: DO/DOES + S + V(inf) + O ?
 Công thức thì hiện tại đơn đối với động từ Tobe
• Khẳng định: S+ AM/IS/ARE + O
• Phủ định: S + AM/IS/ARE + NOT + O
• Nghi vấn: AM/IS/ARE + S + O ?
 Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:
• Thì hiện tại đơn trong câu thường có những từ sau: Every,
always, often , usually, rarely , generally, frequently.
 Cách dùng thì hiện tại đơn:
• Thì hiện tại đơn nói về một sự thật hiển nhiên, một chân lý
đúng. (Ex: The sun rises in the East and sets in the West.)
• Thì hiện tại đơn diễn tả 1 thói quen , một hành động thường xảy
ra ở hiện tại. (Ex:I get up early every morning.)
• Để nói lên khả năng của một người (Ex : Tùng plays tennis very
well.)
Thì hiện tại đơn còn được dùng để nói về một thời gian biểu,
chương trình, lịch trình…trong tương lai (EX:The football match

2. THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN - PRESENT CONTINUOUS
 Công thức
• Khẳng định: S + be (am/ is/ are) + V_ing + O
• Phủ định: S + BE + NOT + V_ing + O
• Nghi vấn: BE + S + V_ing + O
 Từ nhận biết: Now, right now, at present, at the moment
 Cách dùng thì hiện tại tiếp diễn
• Thì hiện tại tiếp diễn tả một hành động đang diễn ra và kéo dài dài
một thời gian ở hiện tại.
Ex: The children are playing football now.
• Thì này cũng thường tiếp theo sau câu đề nghị, mệnh lệnh.
Ex: Look! the child is crying.
• Thì này còn diễn tả 1 hành động xảy ra lặp đi lặp lại dùng với phó
từ ALWAYS:
Ex: He is always borrowing our books and then he doesn't remember
• Thì này còn được dùng để diễn tả một hành động sắp xảy ra (ở
tương lai gần)
Ex: He is coming tomrow
 Lưu ý: Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác
như: to be, see, hear, understand, know, like, want, glance, feel,

3. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH - PRESENT PERFECT
 Công thức:
• Khẳng định: S + have/ has + Past participle (V3) + O
• Phủ định: S + have/ has + NOT + Past participle + O
• Nghi vấn: Have/ Has + S + Past participle + O
• Từ nhận biết: already, not...yet, just, ever, never,
since, for, recenthy, before...
 Cách dùng thì hiện tại hoàn thành:
• Thì hiện tại hoàn thành diễn tả hành động đã xảy ra
hoặc chưa bao giờ xảy ra ở 1 thời gian không xác định
trong quá khứ.
• Thì hiện tại hoàn thành cũng diễn tả sự lập đi lập lại
của 1 hành động trong quá khứ.
• Thì hiện tại hoàn thành cũng được dùng với since và
for.
 Since + thời gian bắt đầu (1995, I was young, this
morning etc.) Khi người nói dùng since, người nghe
phải tính thời gian là bao lâu.


4. THÌ HIỆN TẠI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN - PRESENT PERFECT CONTINUOUS

 Công thức
• Khẳng định: S has/ have + been + V_ing + O
• Phủ định: S + Hasn't/ Haven't + been+ V-ing + O
• Nghi vấn: Has/ Have+ S+ been + V-ing + O?
Từ nhận biết: all day, all week, since, for, for a long
time, almost every day this week, recently, lately, in the
past week, in recent years, up until now, and so far.
Cách dùng thì hiện tại hoàn thành:
• Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời
gian của 1 hành động đã xảy ra trong quá khứ và tiếp tục
tới hiện tại (có thể tới tương lai).

5. THÌ QUÁ KHỨ ĐƠN - SIMPLE PAST
Động từ “to be”
VỚI ĐỘNG TỪ THƯỜNG
Cấu trúc S + was/ were + N/Adj

Động từ thường

Lưu ý

- I/ He/ She/ It / Danh từ số ít / Danh từ không
đếm được + was
- We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + were

 

Cấu trúc

S + was/were not + N/Adj

S + did not + V (nguyên
thể)

Lưu ý

was not = wasn't
were not = weren't

did not = didn't

Cấu trúc

Q: Was/Were+ S + N/Adj?
A: Yes, S + was/were.
      No, S + wasn't/weren't.

S + V-ed

Q: Did + S + V(nguyên
thể)?
A: Yes, S + did.
     No, S + didn't.

Dấu hiệu nhận biết

Trạng từ chỉ thời
gian trong quá
khứ

– yesterday: hôm qua
– last night/ last week/ last month/ last
year: tối qua/ tuần trước/ tháng trước/
năm ngoái
– ago: cách đây (two hours ago, two
weeks ago …)

Cách dung :Thì quá khứ đơn dung để diễn tả hành động sảy ra và kết
thúc trong quá khứ với thời gian xác định
When + QKĐ
When + hành động thứ nhất

- THÊM ĐUÔI “-ED” VÀO SAU ĐỘNG TỪ CÓ QUY TẮC
Thông thường ta thêm “ed” vào sau động từ
Ví dụ: catch – catched, turn – turned, need – needed
Động từ tận cùng là “e” → chỉ cần thêm “d”
Ví dụ: type – typed, smile – smiled, agree – agreed
Động từ có MỘT âm tiết, tận cùng là MỘT phụ âm, trước
phụ âm là MỘT nguyên âm
→ ta nhân đôi phụ âm cuối rồi thêm “-ed”.
Ví dụ: stop – stopped, shop – shopped, tap – tapped
Động từ có HAI âm tiết, tận cùng là MỘT phụ âm, trước
phụ âm là MỘT nguyên âm,
trọng âm rơi vào âm tiết thứ HAI → ta nhân đôi phụ âm
cuối rồi thêm “-ed”.
Ví dụ: commit – committed, prefer – preferred
NGOẠI LỆ: travel – travelled / traveled  

6. THÌ QUÁ KHỨ TIẾP DIỄN - PAST CONTINUOUS
 Công thức:
• Khẳng định: S + was/ were + V-ing + O
• Phủ định: S + wasn't/ weren't + V-ing + O
• Nghi vấn: Was/Were + S+ V-ing + O?
 Từ nhận biết: While, at that very moment, at 10:00 last night, and
this morning (afternoon).
 Cách dùng thì quá khứ tiếp diễn:
Dùng để diễn tả hành động đã xảy ra cùng lúc. Nhưng hành động
thứ nhất đã xảy ra sớm hơn và đã đang tiếp tục xảy ra thì hành động
thứ hai xảy ra.
 CHỦ TỪ + WERE/ WAS + ÐỘNG TÙ THÊM - ING
• While + thì quá khứ tiếp diễn (past progressive)

7. THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH - PAST PERFECT
 Khẳng định: S + had + Past Participle (V3) + O
Phủ định: S + hadn't + Past Participle + O
Nghi vấn: Had + S + Past Participle + O?
 Từ nhận biết: after, before, as soon as, by the time, when, already, just, since, for....
 Cách dùng thì quá khứ hoàn thành:
• Thì quá khứ hoàn thành diễn tả 1 hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ trước 1
hành động khác cũng xảy ra và kết thúc trong quá khứ.

8. THÌ QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN - PAST PERFECT CONTINUOUS
 Khẳng định: S + had + been + V-ing + O
Phủ định: S + hadn't + been+ V-ing + O
Nghi vấn: Had + S + been + V-ing + O?
 Từ nhận biết: until then, by the time, prior to that time, before, after.
 Cách dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn:
• Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1 hành động đã
đang xảy ra trong quá khứ và kết thúc trước 1 hành động khác xảy ra và cũng kết
thúc trong quá khứ

9. THÌ TƯƠNG LAI - SIMPLE FUTURE











Công thức
Khẳng định: S + shall/will + V(infinitive) + O
Phủ định: S + shall/will + NOT+ V(infinitive) + O
Nghi vấn: Shall/Will + S + V(infinitive) + O?
Cách dùng thì tương lai:
Khi đoán (predict, guess), dùng will hoặc be going to.
Khi chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will.
CHỦ TỪ + AM (IS/ ARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)
Khi diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to.
CHỦ TỪ + WILL + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)

10. THÌ TƯƠNG LAI TIẾP DIỄN - FUTURE CONTINUOUS
Khẳng định:S + shall/will + be + V_ing+ O
Phủ định :S + shall/will + NOT+ be + V_ing+ O
Nghi vấn :shall/will +S+ be + V_ing+ O

Dấu hiệu: in the future, next year, next week, next time, and soon

Cách dung :thì tương lai tiếp diễn dùng để diễn tả hành động xảy
ra tại 1 thời điểm nào đó trong tương lai

11. THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH - FUTURE PERFECT

• Khẳng định: S + shall/will + have + Past Participle
Phủ định: S + shall/will + NOT+ be + V_ing+ O
Nghi vấn: shall/will + NOT+ be + V_ing+ O?
 Từ nhận biết: by the time and prior to the time (có
nghĩa là before)
 Cách dùng thì tương lai hoàn thành:
• Thì tương lai hoàn thành diễn tả 1 hành động trong
tương lai sẽ kết thúc trước 1 hành động khác trong
tương lai.
 CHỦ TỪ + WILL + HAVE + QUÁ KHỨ PHÂN TỪ
(PAST PARTICIPLE)

12. THÌ TƯƠNG LAI HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN - FUTURE PERFECT CONTINUOUS

 Khẳng định: S + shall/will + have been + V_ing + O
Phủ định: S + shall/will + NOT+ have been + V_ing + O
Nghi vấn: shall/will + S+ have been + V_ing + O?
 Cách dùng thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:
• Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian của 1
hành động sẽ đang xảy ra trong tương lai và sẽ kết thúc trước 1 hành
động khác trong tương lai.
Khi chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will.
 CHỦ TỪ + AM (IS/ARE) GOING TO + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)
• Khi diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng
be going to.
 CHỦ TỪ + WILL + ÐỘNG TỪ (ở hiện tại: simple form)

13. Thì tương lai gần – Near future tense
I.Công thức
• Khẳng định: S + am/is/are + going to + V
• Phủ định: S + am/is/are + not + going to + V_inf
• Nghi vấn: Am/is/are + S + going to + V_inf?
II. Cách dùng thì tương lai gần
 Diễn tả kế hoạch hay dự định về một việc sẽ thực hiện trong tương lai. Thường có các từ
chỉ thời gian tương lai đi kèm.
o Ex: I am going to visit my uncle tomorrow.
What are you going to do tonight?
 Diễn tả một dự đoán chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai do có căn cứ trên tình huống
hiện tại.
o Ex: Look at those black clouds. It is going to rain.
My nose is tickling. I think I'm going to sneeze.
III. Dấu hiệu nhận biết
In the future , Next year/ week/time , Soon, Tomorrow, In + thời gian
 
Gửi ý kiến