Tìm kiếm Bài giảng
Đề - ca - mét vuông. Héc - tô - mét vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Mai
Ngày gửi: 22h:38' 04-10-2023
Dung lượng: 20.0 MB
Số lượt tải: 356
Nguồn:
Người gửi: Phạm Mai
Ngày gửi: 22h:38' 04-10-2023
Dung lượng: 20.0 MB
Số lượt tải: 356
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
1
3
Iceberg
GAME
Design by TRO GIANG
youtube.com/trogiang
2
play
1
Kể tên các đơn vị đo khối lượng đã học?
tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g
2
Next
3
Kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
Km, hm, dam, m, dm, cm, mm
1
2
Next
3
Kể tên các đơn vị đo diện tích đã học?
km2, m2, dm2, cm2
1
2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
a. Đề-ca-mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
* Đề-ca-mét vuông là diện tích của
hình vuông có cạnh dài 1dam.
1 x 1 = 1 dam2
* Đề-ca-mét vuông viết tắt là:
1m2
1dam
dam
2
- Tính diện tích hình vuông có cạnh
1dam là bao nhiêu m2.
1dam = 10m; 10m x 10m = 100m2
*Ta thấy hình vuông 1dam2 gồm 100
hình vuông 1m2. Vậy:
1dam2 = 100m2
1dam2 = ? m2
1dam2 = 100 m2
3dam2 = ? m2
3dam2 = 300 m2
38dam2 = ? m2
38dam2 = 3800 m2
Toán
Tiết 24: Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
b. Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
* Héc-tô-mét vuông là diện tích của
hình vuông có cạnh dài 1hm.
1 x 1 = 1 hm2
* Đề-ca-mét vuông viết tắt là:
1dam2
1hm
hm2
- Tính diện tích hình vuông có cạnh
1hm là bao nhiêu dam2.
1hm = 10dam; 10dam x 10dam = 100hm2
*Ta thấy hình vuông 1hm2 gồm 100
hình vuông 1dam2. Vậy:
1hm2 = 100dam2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
1
2 2
dam
?100dam
1dam = ?100m
m
1m2 =
1hm = ?100dam
dam
1dam =
22
2
2 2
2 2
2
1
2 2
?100hm
hm
LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 1: Đọc các số đo diện tích:
105 dam2 : Một trăm linh năm đề-ca-mét vuông.
32 600 dam2 : Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét vuông.
492 hm2 : Bốn trăm chín mươi hai héc-tô-mét vuông.
180 350 hm2 : Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm mươi héc-tô-mét
vuông.
TRÒ CHƠI
a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét
vuông.
207dam2
217dam2
271km2
271dam2
Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
18 954dam2
180 954 dam2
81 954dam2
18 945dam2
Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông
603dam2
603hm2
630dam2
630hm2
Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tômét vuông.
34 620 dam2
340 620 dam2
34 620hm2
340 620 hm2
CẢM ƠN CÁC BẠN
ĐÃ GIẢI CỨU CHÚNG TỚ
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 2: Viết các số đo diện tích sau:
a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông. 271 dam2
b. Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông. 18 954 dam2
c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
603 hm2
d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông. 34 620 hm2
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 3: a) Viết các số đo vào chỗ chấm:
200
2 dam =…………..m
2
2
2
315
3 dam2 15 m2 =…………..m
2
2
200 m =…………..dam
2
2
3 000
30 hm2 =…………..dam
2
1205
12 hm2 5 dam2 =…………..dam
2 50
7
750 m2 =…..dam
…….m2
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 3: b)Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1
1
2
2
1 m2 =………dam
1 dam =………hm2
100
100
3 dam2
3 m2 =………
100
27 dam2
27 m2 =………
100
Hướng dẫn:
100 m = 1 dam
2
2
1
1m =
dam2
100
2
8 hm2
8 dam2 =………
100
15 hm2
15 dam2 =………
100
3
3m =
dam2
100
2
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 4: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo
mẫu):
23
23
2
2
2
2
2
dam
5
dam
5 dam 23m = 5dam +
=
100
100
16 dam2 91m2 = 16 dam2 +
32 dam 5m
2
2
91
91
2
dam = 5
dam 2
100
100
5
5
2
2
dam
32
dam
= 32 dam +
=
100
100
2
Mẫu:
5 dam 23m
2
2
23
23
2
dam = 5
dam 2
= 5 dam +
100
100
2
10
0123456789
Chọn A, hoặc B, hoặc C,
Câu 1
2dam2 = ……m2
A. 200.
B. 20.
C. 200.
10
0123456789
Chọn A, hoặc B, hoặc C
Câu 2
30hm2 = …. dam2
A. 30000
B. 3000
C. 300
10
0123456789
Chọn A, hoặc B, hoặc C
Câu 3
3dam2 15m2 = …..m2
A. 315
B. 3015
C. 3105
10
0123456789
Chọn A, hoặc B, hoặc C
Câu 4
A.
8dam2 = …. hm2
B.
C.
10
0123456789
Chọn A, hoặc B, hoặc C,
Câu 5
A.
27m2 = ……dam2
B.
C.
1
3
Iceberg
GAME
Design by TRO GIANG
youtube.com/trogiang
2
play
1
Kể tên các đơn vị đo khối lượng đã học?
tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g
2
Next
3
Kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?
Km, hm, dam, m, dm, cm, mm
1
2
Next
3
Kể tên các đơn vị đo diện tích đã học?
km2, m2, dm2, cm2
1
2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
a. Đề-ca-mét vuông
Một đề-ca-mét vuông (1dam2)
* Đề-ca-mét vuông là diện tích của
hình vuông có cạnh dài 1dam.
1 x 1 = 1 dam2
* Đề-ca-mét vuông viết tắt là:
1m2
1dam
dam
2
- Tính diện tích hình vuông có cạnh
1dam là bao nhiêu m2.
1dam = 10m; 10m x 10m = 100m2
*Ta thấy hình vuông 1dam2 gồm 100
hình vuông 1m2. Vậy:
1dam2 = 100m2
1dam2 = ? m2
1dam2 = 100 m2
3dam2 = ? m2
3dam2 = 300 m2
38dam2 = ? m2
38dam2 = 3800 m2
Toán
Tiết 24: Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
b. Héc-tô-mét vuông
Một héc-tô-mét vuông (1hm2)
* Héc-tô-mét vuông là diện tích của
hình vuông có cạnh dài 1hm.
1 x 1 = 1 hm2
* Đề-ca-mét vuông viết tắt là:
1dam2
1hm
hm2
- Tính diện tích hình vuông có cạnh
1hm là bao nhiêu dam2.
1hm = 10dam; 10dam x 10dam = 100hm2
*Ta thấy hình vuông 1hm2 gồm 100
hình vuông 1dam2. Vậy:
1hm2 = 100dam2
Toán
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
1
2 2
dam
?100dam
1dam = ?100m
m
1m2 =
1hm = ?100dam
dam
1dam =
22
2
2 2
2 2
2
1
2 2
?100hm
hm
LUYỆN TẬP - THỰC HÀNH
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 1: Đọc các số đo diện tích:
105 dam2 : Một trăm linh năm đề-ca-mét vuông.
32 600 dam2 : Ba mươi hai nghìn sáu trăm đề-ca-mét vuông.
492 hm2 : Bốn trăm chín mươi hai héc-tô-mét vuông.
180 350 hm2 : Một trăm tám mươi nghìn ba trăm năm mươi héc-tô-mét
vuông.
TRÒ CHƠI
a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét
vuông.
207dam2
217dam2
271km2
271dam2
Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông.
18 954dam2
180 954 dam2
81 954dam2
18 945dam2
Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông
603dam2
603hm2
630dam2
630hm2
Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tômét vuông.
34 620 dam2
340 620 dam2
34 620hm2
340 620 hm2
CẢM ƠN CÁC BẠN
ĐÃ GIẢI CỨU CHÚNG TỚ
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 2: Viết các số đo diện tích sau:
a. Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông. 271 dam2
b. Mười tám nghìn chín trăm năm mươi tư đề-ca-mét vuông. 18 954 dam2
c. Sáu trăm linh ba héc-tô-mét vuông.
603 hm2
d. Ba mươi tư nghìn sáu trăm hai mươi héc-tô-mét vuông. 34 620 hm2
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 3: a) Viết các số đo vào chỗ chấm:
200
2 dam =…………..m
2
2
2
315
3 dam2 15 m2 =…………..m
2
2
200 m =…………..dam
2
2
3 000
30 hm2 =…………..dam
2
1205
12 hm2 5 dam2 =…………..dam
2 50
7
750 m2 =…..dam
…….m2
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 3: b)Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
1
1
2
2
1 m2 =………dam
1 dam =………hm2
100
100
3 dam2
3 m2 =………
100
27 dam2
27 m2 =………
100
Hướng dẫn:
100 m = 1 dam
2
2
1
1m =
dam2
100
2
8 hm2
8 dam2 =………
100
15 hm2
15 dam2 =………
100
3
3m =
dam2
100
2
Toán
Đề-ca-mét vuông, Héc-tô-mét vuông.
Bài 4: Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-ca-mét vuông (theo
mẫu):
23
23
2
2
2
2
2
dam
5
dam
5 dam 23m = 5dam +
=
100
100
16 dam2 91m2 = 16 dam2 +
32 dam 5m
2
2
91
91
2
dam = 5
dam 2
100
100
5
5
2
2
dam
32
dam
= 32 dam +
=
100
100
2
Mẫu:
5 dam 23m
2
2
23
23
2
dam = 5
dam 2
= 5 dam +
100
100
2
10
0123456789
Chọn A, hoặc B, hoặc C,
Câu 1
2dam2 = ……m2
A. 200.
B. 20.
C. 200.
10
0123456789
Chọn A, hoặc B, hoặc C
Câu 2
30hm2 = …. dam2
A. 30000
B. 3000
C. 300
10
0123456789
Chọn A, hoặc B, hoặc C
Câu 3
3dam2 15m2 = …..m2
A. 315
B. 3015
C. 3105
10
0123456789
Chọn A, hoặc B, hoặc C
Câu 4
A.
8dam2 = …. hm2
B.
C.
10
0123456789
Chọn A, hoặc B, hoặc C,
Câu 5
A.
27m2 = ……dam2
B.
C.
 








Các ý kiến mới nhất