Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chi Bộ Thiềng Đức
Ngày gửi: 18h:44' 05-10-2023
Dung lượng: 626.2 KB
Số lượt tải: 22
Nguồn:
Người gửi: Chi Bộ Thiềng Đức
Ngày gửi: 18h:44' 05-10-2023
Dung lượng: 626.2 KB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP
TOÁN CUỐI TUẦN 1
TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
CHỌN CHỮ CÁI ĐẶT TRƯỚC
CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT
Câu 1: Phân số nào sau đây không thể
viết thành phân số thập phân ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: + x = ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Phân số nào dưới đây có thể viết
thành phân số thập phân?
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Tìm x: 1 − x =
A. x = 1
B. x = 1
C. x = 1
D. x = 2
Câu 5: Trong các phân số sau: ; ; phân số
nào bằng phân số ?
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Phép tính 9 - 3 : 6 = ?
A. 1
B.
C. 8
D. 7
Câu 7: Dãy phân số nào đã được sắp xếp
theo thứ tự từ bé đến lớn ?
A. ; ;
B. ; ;
C. ; ;
D. ; ;
Câu 8: 2 giờ = ..... phút
A. 180
B. 165
C. 170
D. 140
Câu 9: của 4 tấn là:
A. 24 kg
B. 240 kg
C. 2400 kg
D. 24 000 kg
Câu 10: Kết quả của phéo tính + × là:
A.
B.
C.
D.
Câu 11: số học sinh lớp em là nữ. Lớp em có 16
bạn nữ. Thế thì số học sinh lớp em có tất cả là:
A. 48 học sinh
B. 30 học sinh
C. 25 học sinh
D. 40 học sinh
Câu 12: Phân số chỉ phần bị tô màu là:
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Tuổi cha bằng tuổi con. Biết
rằng cha 45 tuổi. Hãy tính tuổi của con.
A. 10 tuổi
B. 5 tuổi
C. 8 tuổi
D. 9 tuổi
Câu 14: Chia 8 cho kết quả là:
A. 24
B.
C. 2
D.
Câu 15: 5 m là:
A. 5m 40cm
B. 5m 20cm
C. 5m 50cm
D. 5m 5cm
Câu 16: Cho các phân số sau: ; ; ; .....; .
Phân số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Trong hình dưới đây có mấy hình
bình hành?
A. 1 hình bình hành
B. 2 hình bình hành
C. 3 hình bình hành
D. 4 hình bình hành
Câu 18: = . Cần điền vào dấu chấm là số
nào ?
A. 1
B. 2
C. 5
D. 6
Câu 19: Chọn chữ đặt trước hỗn số:
A.
B. 1
C. 1
D. 1
Câu 20: Bớt từ 1 sẽ được:
A. 1
B.
C.
D.
CÙNG SỬA BÀI NHÉ !
Câu 1: Phân số nào sau đây không thể viết
thành phân số thập phân ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: + x = ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Phân số nào dưới đây có thể viết
thành phân số thập phân?
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Tìm x: 1 − x =
A. x=1
B. x=1
C. x=1
D. x=2
Câu 5: Trong các phân số sau: ; ; phân số
nào bằng phân số ?
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Phép tính 9 - 3 : 6 = ?
A. 1
B.
C. 8
D. 7
Câu 7: Dãy phân số nào đã được sắp xếp theo thứ tự từ
bé đến lớn ?
A. ; ;
B. ; ;
C. ; ;
D. ; ;
Câu 8: 2 giờ = ..... phút
A. 180
B. 165
C. 170
D. 140
Câu 9: của 4 tấn là:
A. 24 kg
B. 240 kg
C. 2400 kg
D. 24 000 kg
Câu 10: Kết quả của phéo tính + × là:
A.
B.
C.
D.
Câu 11: số học sinh lớp em là nữ. Lớp em có 16 bạn
nữ. Thế thì số học sinh lớp em có tất cả là:
A. 48 học sinh
B. 30 học sinh
C. 25 học sinh
D. 40 học sinh
Câu 12: Phân số chỉ phần bị tô màu là:
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Tuổi cha bằng tuổi con. Biết rằng
cha 45 tuổi. Hãy tính tuổi của con.
A. 10 tuổi
B. 5 tuổi
C. 8 tuổi
D. 9 tuổi
Câu 14: Chia 8 cho . Kết quả là:
A. 24
B.
C. 2
D.
Câu 15: 5 m là:
A. 5m 40cm
B. 5m 20cm
C. 5m 50cm
D. 5m 5cm
Câu 16: Cho các phân số sau: ; ; ; .....; .
Phân số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Trong hình dưới đây có mấy hình bình
hành?
A. 1 hình bình hành
B. 2 hình bình hành
C. 3 hình bình hành
D. 4 hình bình hành
Câu 18: = . Cần điền vào dấu chấm là số nào ?
A. 1
B. 2
C. 5
D. 6
Câu 19: Chọn chữ đặt trước hỗn số:
A.
B. 1
C. 1
D. 1
Câu 20: Bớt từ 1 sẽ được:
A. 1
B.
C.
D.
TOÁN CUỐI TUẦN 1
TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
CHỌN CHỮ CÁI ĐẶT TRƯỚC
CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG NHẤT
Câu 1: Phân số nào sau đây không thể
viết thành phân số thập phân ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: + x = ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Phân số nào dưới đây có thể viết
thành phân số thập phân?
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Tìm x: 1 − x =
A. x = 1
B. x = 1
C. x = 1
D. x = 2
Câu 5: Trong các phân số sau: ; ; phân số
nào bằng phân số ?
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Phép tính 9 - 3 : 6 = ?
A. 1
B.
C. 8
D. 7
Câu 7: Dãy phân số nào đã được sắp xếp
theo thứ tự từ bé đến lớn ?
A. ; ;
B. ; ;
C. ; ;
D. ; ;
Câu 8: 2 giờ = ..... phút
A. 180
B. 165
C. 170
D. 140
Câu 9: của 4 tấn là:
A. 24 kg
B. 240 kg
C. 2400 kg
D. 24 000 kg
Câu 10: Kết quả của phéo tính + × là:
A.
B.
C.
D.
Câu 11: số học sinh lớp em là nữ. Lớp em có 16
bạn nữ. Thế thì số học sinh lớp em có tất cả là:
A. 48 học sinh
B. 30 học sinh
C. 25 học sinh
D. 40 học sinh
Câu 12: Phân số chỉ phần bị tô màu là:
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Tuổi cha bằng tuổi con. Biết
rằng cha 45 tuổi. Hãy tính tuổi của con.
A. 10 tuổi
B. 5 tuổi
C. 8 tuổi
D. 9 tuổi
Câu 14: Chia 8 cho kết quả là:
A. 24
B.
C. 2
D.
Câu 15: 5 m là:
A. 5m 40cm
B. 5m 20cm
C. 5m 50cm
D. 5m 5cm
Câu 16: Cho các phân số sau: ; ; ; .....; .
Phân số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Trong hình dưới đây có mấy hình
bình hành?
A. 1 hình bình hành
B. 2 hình bình hành
C. 3 hình bình hành
D. 4 hình bình hành
Câu 18: = . Cần điền vào dấu chấm là số
nào ?
A. 1
B. 2
C. 5
D. 6
Câu 19: Chọn chữ đặt trước hỗn số:
A.
B. 1
C. 1
D. 1
Câu 20: Bớt từ 1 sẽ được:
A. 1
B.
C.
D.
CÙNG SỬA BÀI NHÉ !
Câu 1: Phân số nào sau đây không thể viết
thành phân số thập phân ?
A.
B.
C.
D.
Câu 2: + x = ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Phân số nào dưới đây có thể viết
thành phân số thập phân?
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Tìm x: 1 − x =
A. x=1
B. x=1
C. x=1
D. x=2
Câu 5: Trong các phân số sau: ; ; phân số
nào bằng phân số ?
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Phép tính 9 - 3 : 6 = ?
A. 1
B.
C. 8
D. 7
Câu 7: Dãy phân số nào đã được sắp xếp theo thứ tự từ
bé đến lớn ?
A. ; ;
B. ; ;
C. ; ;
D. ; ;
Câu 8: 2 giờ = ..... phút
A. 180
B. 165
C. 170
D. 140
Câu 9: của 4 tấn là:
A. 24 kg
B. 240 kg
C. 2400 kg
D. 24 000 kg
Câu 10: Kết quả của phéo tính + × là:
A.
B.
C.
D.
Câu 11: số học sinh lớp em là nữ. Lớp em có 16 bạn
nữ. Thế thì số học sinh lớp em có tất cả là:
A. 48 học sinh
B. 30 học sinh
C. 25 học sinh
D. 40 học sinh
Câu 12: Phân số chỉ phần bị tô màu là:
A.
B.
C.
D.
Câu 13: Tuổi cha bằng tuổi con. Biết rằng
cha 45 tuổi. Hãy tính tuổi của con.
A. 10 tuổi
B. 5 tuổi
C. 8 tuổi
D. 9 tuổi
Câu 14: Chia 8 cho . Kết quả là:
A. 24
B.
C. 2
D.
Câu 15: 5 m là:
A. 5m 40cm
B. 5m 20cm
C. 5m 50cm
D. 5m 5cm
Câu 16: Cho các phân số sau: ; ; ; .....; .
Phân số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
A.
B.
C.
D.
Câu 17: Trong hình dưới đây có mấy hình bình
hành?
A. 1 hình bình hành
B. 2 hình bình hành
C. 3 hình bình hành
D. 4 hình bình hành
Câu 18: = . Cần điền vào dấu chấm là số nào ?
A. 1
B. 2
C. 5
D. 6
Câu 19: Chọn chữ đặt trước hỗn số:
A.
B. 1
C. 1
D. 1
Câu 20: Bớt từ 1 sẽ được:
A. 1
B.
C.
D.
 







Các ý kiến mới nhất