Toán học 4 Hàng và lớp ( T1)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xuân Quỳnh
Ngày gửi: 22h:25' 06-10-2023
Dung lượng: 27.4 MB
Số lượt tải: 119
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Xuân Quỳnh
Ngày gửi: 22h:25' 06-10-2023
Dung lượng: 27.4 MB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích:
0 người
Môn : Toán
Lớp 4A
Thứ năm, ngày 5 tháng 10 năm 2023
Toán
Hàng và lớp ( tiết 1)
Thứ năm, ngày 5 tháng 10 năm 2023
Toán
Hàng và lớp ( tiết 1)
Tớ lập số 514 293
Các chữ số 5, 1 và 4
thuộc lớp nghìn
Các chữ số 2, 9 và 3
thuộc lớp đơn vị.
* Hãy nêu tên các hàng có ở
số trên theo thứ tự từ bé đến
lớn?
SỐ
514 293
Lớp nghìn
Hàng Hàng
trăm chục
nghìn nghìn
5
1
Lớp nghìn gồm mấy
hàng, là những
hàng nào?
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
4
Hàng Hàng Hàng
trăm chục đơn
vị
2
9
Lớp đơn vị gồm
mấy hàng, là
những hàng nào?
3
Hãy đọc
số ?
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng
trăm hợp thành lớp đơn vị.
Ghi nhớ
Hàng nghìn, hàng chục
nghìn, hàng trăm nghìn hợp
thành lớp nghìn.
Hàng
nghìn
Năm trăm mười bốn
514 293 nghìn hai trăm chín mươi
ba.
Lớp nghìn
Bài 1: Hoàn thành bảng
sau.
Lớp nghìn
Viết số
377 931
92 ?340
6 030
454? 004
Hàng Hàng
trăm chục
nghìn nghìn
3?
4
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
Hàn Hàn Hàng
g
g
đơn
trăm chục
vị
?
7
?
7
?
9
3?
?
1
9
2
3
4
0
6?
0?
?
3
?
3
4
0
0
4
5
Bài 2: Đọc các số sau và cho biết chữ số
3 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào?
172 938
827 389
390 227
163 222
862 003
Số
172
938
827
389
163
222
390
227
862
003
Đọc số
Có chữ số
3 thuộc
hàng
Một trăm bảy mươi hai
Chục
nghìn chín trăm ba mươi
tám
Tám trăm hai mươi bảy
nghìn ba trăm tám mươi
chín
Một trăm sáu mươi ba
nghìn hai trăm hai mươi
hai
Ba trăm chín mươi nghìn
hai trăm hai mươi bảy
Tám trăm sáu mươi hai
nghìn không trăm linh
ba
Có chữ số
3 thuộc
lớp
Đơn vị
Trăm
Đơn vị
Nghìn
Nghìn
Trăm
nghìn
Nghìn
Đơn vị
Đơn vị
Bài 3: Tìm giá trị theo vị trí của chữ số
được gạch chân ở mỗi số (theo mẫu)
Số
Giá trị
362 82
0
810
003
2 000 10 ?000
736
772
256
837
700
?
000
7
?
Lớp 4A
Thứ năm, ngày 5 tháng 10 năm 2023
Toán
Hàng và lớp ( tiết 1)
Thứ năm, ngày 5 tháng 10 năm 2023
Toán
Hàng và lớp ( tiết 1)
Tớ lập số 514 293
Các chữ số 5, 1 và 4
thuộc lớp nghìn
Các chữ số 2, 9 và 3
thuộc lớp đơn vị.
* Hãy nêu tên các hàng có ở
số trên theo thứ tự từ bé đến
lớn?
SỐ
514 293
Lớp nghìn
Hàng Hàng
trăm chục
nghìn nghìn
5
1
Lớp nghìn gồm mấy
hàng, là những
hàng nào?
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
4
Hàng Hàng Hàng
trăm chục đơn
vị
2
9
Lớp đơn vị gồm
mấy hàng, là
những hàng nào?
3
Hãy đọc
số ?
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng
trăm hợp thành lớp đơn vị.
Ghi nhớ
Hàng nghìn, hàng chục
nghìn, hàng trăm nghìn hợp
thành lớp nghìn.
Hàng
nghìn
Năm trăm mười bốn
514 293 nghìn hai trăm chín mươi
ba.
Lớp nghìn
Bài 1: Hoàn thành bảng
sau.
Lớp nghìn
Viết số
377 931
92 ?340
6 030
454? 004
Hàng Hàng
trăm chục
nghìn nghìn
3?
4
Lớp đơn vị
Hàng
nghìn
Hàn Hàn Hàng
g
g
đơn
trăm chục
vị
?
7
?
7
?
9
3?
?
1
9
2
3
4
0
6?
0?
?
3
?
3
4
0
0
4
5
Bài 2: Đọc các số sau và cho biết chữ số
3 ở mỗi số thuộc hàng nào, lớp nào?
172 938
827 389
390 227
163 222
862 003
Số
172
938
827
389
163
222
390
227
862
003
Đọc số
Có chữ số
3 thuộc
hàng
Một trăm bảy mươi hai
Chục
nghìn chín trăm ba mươi
tám
Tám trăm hai mươi bảy
nghìn ba trăm tám mươi
chín
Một trăm sáu mươi ba
nghìn hai trăm hai mươi
hai
Ba trăm chín mươi nghìn
hai trăm hai mươi bảy
Tám trăm sáu mươi hai
nghìn không trăm linh
ba
Có chữ số
3 thuộc
lớp
Đơn vị
Trăm
Đơn vị
Nghìn
Nghìn
Trăm
nghìn
Nghìn
Đơn vị
Đơn vị
Bài 3: Tìm giá trị theo vị trí của chữ số
được gạch chân ở mỗi số (theo mẫu)
Số
Giá trị
362 82
0
810
003
2 000 10 ?000
736
772
256
837
700
?
000
7
?
 







Các ý kiến mới nhất