CD - Bài 7. Oxygen và không khí

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan minh vuong
Ngày gửi: 05h:30' 09-10-2023
Dung lượng: 124.5 MB
Số lượt tải: 549
Nguồn:
Người gửi: phan minh vuong
Ngày gửi: 05h:30' 09-10-2023
Dung lượng: 124.5 MB
Số lượt tải: 549
Số lượt thích:
1 người
(Bùi Nhật Minh)
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
Bài 7:
OXYGEN- KHÔNG KHÍ
Thợ lặn đeo bình có chứa khí gì khi lặn xuống biển?.
Phi công bay cao đeo bình có chứa khí gì
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
7. OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
I: OXYGEN
1. Tính chất vật lý của oxygen
-
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
7. OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
I: OXYGEN
1. Tính chất vật lý của oxygen
Câu 1. Nêu tính chất vật lý của oxygen?
Câu 2. Hiện tượng thực tế nào chứng tỏ oxygen
ít tan trong nước?
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
7. OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
I: OXYGEN
1. Tính chất vật lý của oxygen
Oxygen là chất khí không màu, không mùi,
không vị và ít tan trong nước.
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
7. OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
I: OXYGEN
1. Tính chất vật lý của oxygen.
2. Tầm quan trọng của oxygen.
Tôi là ai ?
2
3
4
1
Mọi sinh vật sống đều cần đến tôi
Tôi là ai ?
2
Tôi có mặt ở khắp mọi nơi trên trái đất.
Tôi là ai ?
3
Tôi là một thành phần của không khí.
Tôi là ai ?
4
Các bệnh nhân khó thở không thể thiếu tôi.
OXYGEN
1
2
Mọi sinh vật sống đều cần đến tôi
Tôi có mặt ở khắp mọi nơi trên trái đất.
3
4
Tôi là một thành phần của không khí.
Các bệnh nhân khó thở không thể thiếu tôi.
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
7. OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
I: OXYGEN
1. Tính chất vật lý của oxygen.
2. Tầm quan trọng của oxygen.
Học sinh thảo luận 6 phút trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1. Oxygen là thành phần quan trọng nhất đối
với hoạt động nào của con người, động vật, thực
vật?
Câu 2. Hiện tượng nào chứng tỏ oxygen có trong
trái đất?
Câu 3. Oxygen có ở đâu trên trái đất?
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
7. OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
I: OXYGEN
1. Tính chất vật lý của oxygen.
2. Tầm quan trọng của oxygen.
Câu 1. Oxygen là thành phần quan trọng nhất đối
với hoạt động hô hấp của con người, động vật,
thực vật
Câu 2. Trong đất có những động vật như:
giun ,dế… sinh sống, điều đó chứng tỏ oxygen có
trong đất.
Câu 3 - Oxygen có ở mọi nơi: trong không khí,
Oxygen có ở đâu?
x Môi trường không khí.
x Môi trường trong đất.
x Môi trường trong nước.
Mặt trăng.
2) Hãy giải thích vì sao trong những bể cá cảnh
người ta phải dùng thêm máy sục không khí?
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
7. OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
I: OXYGEN
1. Tính chất vật lý của oxygen.
2. Tầm quan trọng của oxygen.
GV trình chiếu thí nghiệm.
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
7. OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
I: OXYGEN
1. Tính chất vật lý của oxygen.
2. Tầm quan trọng của oxygen.
Câu 5. Qua tranh vẽ để có sự cháy cần
những điều kiện nào? Dập tắt sự cháy cần
phải làm gì?
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
7. OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
I: OXYGEN
1. Tính chất vật lý của oxygen.
2. Tầm quan trọng của oxygen.
Câu 5 Điều kiện cần sự chấy: có nhiên liệu, khí
oxygen, đủ nhiệt độ. Muốn dập tắt sự chấy chỉ
làm mất đi 1 trong ba kiều kiện.
Oxygen lỏng dùng đốt nhiên
liệu tên lửa và tàu vũ trụ
Đèn xì oxygen- axetilem
Lò luyện gang dùng không khí
giàu oxygen
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
7. OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
I: OXYGEN
1. Tính chất vật lý của oxygen.
2. Tầm quan trọng của oxygen.
6. Hãy tìm hiểu những cách dập lửa cho
các chất cháy như giấy, vải, kim loại,
xăng?
7. Vì sao khi đốt bếp than, bếp lò, muốn
ngọn lửa cháy to hơn, ta thường thổi hoặc
quạt mạnh vào bếp?
8. Kể thêm những ví dụ về sự cháy trong
cuộc sống?
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
7. OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
I: OXYGEN
1. Tính chất vật lý của oxygen.
2. Tầm quan trọng của oxygen.
9. Nêu tầm quan trộng của oxygen đối với con
người?
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
7. OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
I: OXYGEN
1. Tính chất vật lý của oxygen.
2. Tầm quan trọng của oxygen.
Oxygen duy trì sự sống và sự cháy.
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
Bài 7-OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
1I KHÔNG KHÍ.
.1.THÀNH PHẦN KHÔNG KHÍ
* Tìm hiểu thành phần của không
khí:
* Xác định thành phần % thể tích của oxygen trong không khí:
Hoc sinh thảo luận theo nhóm
Câu 1. Quan sát quá trình nến cháy cho
đến khi nến tắt và nhận xét sự thay đổi
mực nước trong cốc thủy tinh. Ước lượng
thành phần phần trăm thể tích của oxygen
trong không khí.
Câu 1. - Mực nước trong cốc thủy tinh
dâng cao dần.
- Qua việc đánh dấu mực chất lỏng, xác
định được oxygen chiếm khoảng 20% thể
tích không khí.
Hình 7.3. Thành phần phần trăm thể tích
không khí
• Nêu thành phần không khí?
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
Bài 7-OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
1I KHÔNG KHÍ.
.1.THÀNH PHẦN KHÔNG KHÍ
Thành phần của không khí gồm:
+ Khí nitơ: chiếm tỉ trọng lớn nhất với
78%
+ Hơi nước, carbon dioxide, khí hiếm….
1%
+ Khí Oxygen : 21%
* Oxygen chiếm 1/5 thể tích không khí
Hoc sinh thảo luận theo nhóm
Câu 2. Trong thực tế thì hiện tượng nào
chứng tỏ không khí có hơi nước?
Câu 3. Vì sao sự cháy trong không khí lại
kém mãnh liệt hơn sự cháy trong khí
oxygen?
•
•Câu 2. Các hiện tượng chứng minh trong không khí có hơi
nước:
•+) Buổi sáng mùa đông thường có sương mù
•+) Khi đặt cốc nước lạnh trên bàn ( nước được làm lạnh
trong tủ lạnh hoặc nước đá ) ngoài thành cốc thường có
nước đọng lại.
•Câu 3. Trong không khí chỉ có 21% thể tích khí oxygen
•- Trong khí oxygen chứa gần như 100% khí oxygen
• Sự cháy trong không khí xảy ra chậm hơn, tạo nhiệt độ
thấp hơn khi cháy trong oxi. Vì trong không khí, thể tích
khí nitrogen (nitơ) gấp 4 lần thể tích khí oxi, diện tích tiếp
xúc của chất cháy với các phân tử oxygen ít hơn nhiều lần
nên sự cháy diễn ra chậm hơn.
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
BÀI 7: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
2. VAI TRÒ CỦA KHÔNG KHÍ TRONG TỰ NHIÊN
* Tìm hiểu vai trò của không khí trong tự nhiên
Em hãy cho
biết không
khí có vai trò
gì trong cuộc
sống?
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
BÀI 7: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
2. VAI TRÒ CỦA KHÔNG KHÍ TRONG TỰ NHIÊN
- Không khí có vai trò quan trọng đối với tự nhiên
như:
+ Cung cấp oxygen cần cho sự hô hấp.
+ Cung cấp hơi nước góp phần ổn định nhiệt độ
của trái đất và là nguồn gôc sinh ra mây, mưa
+ Cung cấp carbon dioxide cần cho sự quang hợp.
+ Khí nitơ cung cấp một phần dinh dưỡng cho sinh
vật.
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
BÀI 7: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
1I KHÔNG KHÍ.
.1.THÀNH PHẦN KHÔNG KHÍ
2. VAI TRÒ CỦA KHÔNG KHÍ TRONG TỰ NHIÊN
3. SỰ Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ MỘT SỐ
BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
KHÔNG KHÍ.
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
BÀI 7: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
3. SỰ Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ MỘT SỐ BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG KHÔNG KHÍ.
Hình 7.6 Một số nguồn gây ô nhiễm không
khí ngoài trời
Hoc sinh thảo luận theo nhóm
•
Câu 1: Quan sát hình 7.6 cho biết nguồn lây ô
nhiễm không khí nào là do tự nhiên, và nguồn
nào là do con người gây ra?
Câu 2 Ô nhiễm không khí đã có những ảnh
hưởng như thế nào đến con người và tự nhiên?
Câu 3 Quan sát hình 7.7, hãy nêu một số biện
pháp bảo vệ môi trường, góp phần làm giảm
thiểu ô nhiễm không khí?
Câu 4. Em có thể làm gì để góp phần làm giảm ô
nhiểm không khí?( tích hợp bảo vệ môi trường)
. Đáp án thảo luận-
Câu 1.
- Một số chất gây ô nhiễm: Cacbon
monoxide, cacbon dioxide, sulfur dioxide…
- Nguồn lây: ô nhiễm tự nhiên, ô nhiễm do
con người gây ra.
. Câu 2. - Ô nhiễm môi trường
+ Gây ra một số loại bệnh về đường hô hấp,
dị ứng, làm suy giảm khả năng hoạt động
thể chất…
+ Gây ra hiện tượng thiên tai như: hạn hán,
băng tan, mưa acid…
. Đáp án thảo luận-
Câu 3.
. - Biện pháp bảo vệ môi trường không khí
+ Sử dụng năng lượng tái tạo, thân thiện với
môi trường.
+ Trồng thêm nhiều cây xanh
+ Sử dụng tiết kiện nước và các năng lượng
sạch.
+ Tuyên truyền, nâng cao ý thức của con
người…
. Đáp án thảo luận-
Câu 4. Để góp phần giảm thiểu ô nhiễm
không khí các em học sinh cần:
+ Tích cực tham gia các hoạt động vì môi
trường như trồng cây xanh … tuyên
truyền, vận động mọi người cùng chung
tay bảo vệ môi trường.
+ Sử dụng các loại túi có thể tái sử dụng
thay vì sử dụng túi nilon một lần; không xả
rác bừa bãi…
+ Sử dụng tiết kiệm điện, nước, thực hiện
“tắt khi không sử dụng”…
CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG
I. Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau
Câu 1. Khi đun bếp lò luôn phải khơi thoáng, quạt hoặc thổ
mạnh để
A. tăng thêm lượng oxygen.
B. làm ngọn lửa nhỏ đi.
C. thêm chất cháy.
D. thêm nhiệt.
Câu 2. Trong một số đám cháy, đôi khi ta có thể dùng một
tấm chăn to, dày và nhúng nước để dập lửa nhằm
A. ngăn đám cháy tiếp xúc với oxygen.
B. tăng diện tích tiếp xúc giữa oxygen và chất cháy.
C. lấy chất cháy đi
D. cung cấp thêm nhiệt.
Câu 3. Trong không khí, oxygen chiếm khoảng bao nhiêu
phần về thể tích?
A. 1/5.
B. 1.4.C. 1/10.
D. 1/20.
CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG
Câu 4. Những phát biểu nào dưới đây không đúng về
nitơ?
A. Ở điều kiện nhiệt độ phòng, nitơ tồn tại ở thể khí.
B. Trong không khí, nitơ chiếm khoảng 4/5 về thể tích.
C. Nitơ là khí không màu, không mùi.
D. Nitơ là khí duy trì sự cháy.
Câu 5. Những phát biểu nào dưới đây không đúng về
khí carbon dioxide?
A. Carbon dioxide là khí không duy trì sự cháy.
B. Carbon dioxide là khí duy trì sự hô hấp.
C. Carbon dioxide cần cho quá trình quang hợp của
cây xanh.
D. Carbon dioxide là chất khí không màu, không mùi.
CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG
Câu 6. Những nhận định nào dưới đây không đúng về
khí oxygen?
(1) Oxygen tồn tại ở thể khí ở điều kiện nhiệt độ phòng.
(2) Khí oxygen tan nhiều trong nước.
(3) Khí oxygen duy trì sự sống và sự cháy.
(4) Trong không khí, oxygen chiếm 78% về thể tích.
A. (1), (2).
B. (2), (4).C. (3), (4).
D. (1), (4).
Câu 7. Lí do nào dưới đây không phải là nguyên nhân
gây ô nhiễm không khí?
A. Khí thải từ các hoạt động công nghiệp và hoạt động
xây dựng.
B. Khí thải từ các hoạt động nông nghiệp.
C. Khí thải từ các phương tiện giao thông.
D. Khí tạo ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.
CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG
Sự luân chuyển không khí giúp bề mặt trái đất không quá nóng
hoặc quá lạnh.
Giúp bảo vệ trái đất khỏi các thiên thạch
rơi từ vũ trụ ..
Khi mưa giông có sấm sét nirogen trong không khí
chuyển thành chất có lợi cho cây cối (dạng phân bón tự nhiên)
Sự ô nhiễm không khí
Nhóm 1: Tìm hiểu về các nguyên nhân gây ô nhiễm
không khí.
Đâu là nguyên nhân gây ô nhiễm không khí tại khu vực
em sống?
Nhóm 2: Tìm hiểu về hậu quả của ô nhiễm không khí.
Tình hình ô nhiễm không khí ở Yên Đức?
Nhóm 3: Tìm hiểu về biện pháp bảo vệ môi trường không
khí.
Em có thể làm gì để góp phần giảm ô nhiễm không khí?
Bài 7:
OXYGEN- KHÔNG KHÍ
Thợ lặn đeo bình có chứa khí gì khi lặn xuống biển?.
Phi công bay cao đeo bình có chứa khí gì
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
7. OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
I: OXYGEN
1. Tính chất vật lý của oxygen
-
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
7. OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
I: OXYGEN
1. Tính chất vật lý của oxygen
Câu 1. Nêu tính chất vật lý của oxygen?
Câu 2. Hiện tượng thực tế nào chứng tỏ oxygen
ít tan trong nước?
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
7. OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
I: OXYGEN
1. Tính chất vật lý của oxygen
Oxygen là chất khí không màu, không mùi,
không vị và ít tan trong nước.
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
7. OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
I: OXYGEN
1. Tính chất vật lý của oxygen.
2. Tầm quan trọng của oxygen.
Tôi là ai ?
2
3
4
1
Mọi sinh vật sống đều cần đến tôi
Tôi là ai ?
2
Tôi có mặt ở khắp mọi nơi trên trái đất.
Tôi là ai ?
3
Tôi là một thành phần của không khí.
Tôi là ai ?
4
Các bệnh nhân khó thở không thể thiếu tôi.
OXYGEN
1
2
Mọi sinh vật sống đều cần đến tôi
Tôi có mặt ở khắp mọi nơi trên trái đất.
3
4
Tôi là một thành phần của không khí.
Các bệnh nhân khó thở không thể thiếu tôi.
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
7. OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
I: OXYGEN
1. Tính chất vật lý của oxygen.
2. Tầm quan trọng của oxygen.
Học sinh thảo luận 6 phút trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1. Oxygen là thành phần quan trọng nhất đối
với hoạt động nào của con người, động vật, thực
vật?
Câu 2. Hiện tượng nào chứng tỏ oxygen có trong
trái đất?
Câu 3. Oxygen có ở đâu trên trái đất?
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
7. OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
I: OXYGEN
1. Tính chất vật lý của oxygen.
2. Tầm quan trọng của oxygen.
Câu 1. Oxygen là thành phần quan trọng nhất đối
với hoạt động hô hấp của con người, động vật,
thực vật
Câu 2. Trong đất có những động vật như:
giun ,dế… sinh sống, điều đó chứng tỏ oxygen có
trong đất.
Câu 3 - Oxygen có ở mọi nơi: trong không khí,
Oxygen có ở đâu?
x Môi trường không khí.
x Môi trường trong đất.
x Môi trường trong nước.
Mặt trăng.
2) Hãy giải thích vì sao trong những bể cá cảnh
người ta phải dùng thêm máy sục không khí?
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
7. OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
I: OXYGEN
1. Tính chất vật lý của oxygen.
2. Tầm quan trọng của oxygen.
GV trình chiếu thí nghiệm.
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
7. OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
I: OXYGEN
1. Tính chất vật lý của oxygen.
2. Tầm quan trọng của oxygen.
Câu 5. Qua tranh vẽ để có sự cháy cần
những điều kiện nào? Dập tắt sự cháy cần
phải làm gì?
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
7. OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
I: OXYGEN
1. Tính chất vật lý của oxygen.
2. Tầm quan trọng của oxygen.
Câu 5 Điều kiện cần sự chấy: có nhiên liệu, khí
oxygen, đủ nhiệt độ. Muốn dập tắt sự chấy chỉ
làm mất đi 1 trong ba kiều kiện.
Oxygen lỏng dùng đốt nhiên
liệu tên lửa và tàu vũ trụ
Đèn xì oxygen- axetilem
Lò luyện gang dùng không khí
giàu oxygen
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
7. OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
I: OXYGEN
1. Tính chất vật lý của oxygen.
2. Tầm quan trọng của oxygen.
6. Hãy tìm hiểu những cách dập lửa cho
các chất cháy như giấy, vải, kim loại,
xăng?
7. Vì sao khi đốt bếp than, bếp lò, muốn
ngọn lửa cháy to hơn, ta thường thổi hoặc
quạt mạnh vào bếp?
8. Kể thêm những ví dụ về sự cháy trong
cuộc sống?
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
7. OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
I: OXYGEN
1. Tính chất vật lý của oxygen.
2. Tầm quan trọng của oxygen.
9. Nêu tầm quan trộng của oxygen đối với con
người?
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
7. OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
I: OXYGEN
1. Tính chất vật lý của oxygen.
2. Tầm quan trọng của oxygen.
Oxygen duy trì sự sống và sự cháy.
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
Bài 7-OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
1I KHÔNG KHÍ.
.1.THÀNH PHẦN KHÔNG KHÍ
* Tìm hiểu thành phần của không
khí:
* Xác định thành phần % thể tích của oxygen trong không khí:
Hoc sinh thảo luận theo nhóm
Câu 1. Quan sát quá trình nến cháy cho
đến khi nến tắt và nhận xét sự thay đổi
mực nước trong cốc thủy tinh. Ước lượng
thành phần phần trăm thể tích của oxygen
trong không khí.
Câu 1. - Mực nước trong cốc thủy tinh
dâng cao dần.
- Qua việc đánh dấu mực chất lỏng, xác
định được oxygen chiếm khoảng 20% thể
tích không khí.
Hình 7.3. Thành phần phần trăm thể tích
không khí
• Nêu thành phần không khí?
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
Bài 7-OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
1I KHÔNG KHÍ.
.1.THÀNH PHẦN KHÔNG KHÍ
Thành phần của không khí gồm:
+ Khí nitơ: chiếm tỉ trọng lớn nhất với
78%
+ Hơi nước, carbon dioxide, khí hiếm….
1%
+ Khí Oxygen : 21%
* Oxygen chiếm 1/5 thể tích không khí
Hoc sinh thảo luận theo nhóm
Câu 2. Trong thực tế thì hiện tượng nào
chứng tỏ không khí có hơi nước?
Câu 3. Vì sao sự cháy trong không khí lại
kém mãnh liệt hơn sự cháy trong khí
oxygen?
•
•Câu 2. Các hiện tượng chứng minh trong không khí có hơi
nước:
•+) Buổi sáng mùa đông thường có sương mù
•+) Khi đặt cốc nước lạnh trên bàn ( nước được làm lạnh
trong tủ lạnh hoặc nước đá ) ngoài thành cốc thường có
nước đọng lại.
•Câu 3. Trong không khí chỉ có 21% thể tích khí oxygen
•- Trong khí oxygen chứa gần như 100% khí oxygen
• Sự cháy trong không khí xảy ra chậm hơn, tạo nhiệt độ
thấp hơn khi cháy trong oxi. Vì trong không khí, thể tích
khí nitrogen (nitơ) gấp 4 lần thể tích khí oxi, diện tích tiếp
xúc của chất cháy với các phân tử oxygen ít hơn nhiều lần
nên sự cháy diễn ra chậm hơn.
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
BÀI 7: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
2. VAI TRÒ CỦA KHÔNG KHÍ TRONG TỰ NHIÊN
* Tìm hiểu vai trò của không khí trong tự nhiên
Em hãy cho
biết không
khí có vai trò
gì trong cuộc
sống?
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
BÀI 7: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
2. VAI TRÒ CỦA KHÔNG KHÍ TRONG TỰ NHIÊN
- Không khí có vai trò quan trọng đối với tự nhiên
như:
+ Cung cấp oxygen cần cho sự hô hấp.
+ Cung cấp hơi nước góp phần ổn định nhiệt độ
của trái đất và là nguồn gôc sinh ra mây, mưa
+ Cung cấp carbon dioxide cần cho sự quang hợp.
+ Khí nitơ cung cấp một phần dinh dưỡng cho sinh
vật.
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
BÀI 7: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
1I KHÔNG KHÍ.
.1.THÀNH PHẦN KHÔNG KHÍ
2. VAI TRÒ CỦA KHÔNG KHÍ TRONG TỰ NHIÊN
3. SỰ Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ MỘT SỐ
BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
KHÔNG KHÍ.
CHỦ ĐỀ 4: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
BÀI 7: OXYGEN VÀ KHÔNG KHÍ
3. SỰ Ô NHIỄM KHÔNG KHÍ VÀ MỘT SỐ BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG KHÔNG KHÍ.
Hình 7.6 Một số nguồn gây ô nhiễm không
khí ngoài trời
Hoc sinh thảo luận theo nhóm
•
Câu 1: Quan sát hình 7.6 cho biết nguồn lây ô
nhiễm không khí nào là do tự nhiên, và nguồn
nào là do con người gây ra?
Câu 2 Ô nhiễm không khí đã có những ảnh
hưởng như thế nào đến con người và tự nhiên?
Câu 3 Quan sát hình 7.7, hãy nêu một số biện
pháp bảo vệ môi trường, góp phần làm giảm
thiểu ô nhiễm không khí?
Câu 4. Em có thể làm gì để góp phần làm giảm ô
nhiểm không khí?( tích hợp bảo vệ môi trường)
. Đáp án thảo luận-
Câu 1.
- Một số chất gây ô nhiễm: Cacbon
monoxide, cacbon dioxide, sulfur dioxide…
- Nguồn lây: ô nhiễm tự nhiên, ô nhiễm do
con người gây ra.
. Câu 2. - Ô nhiễm môi trường
+ Gây ra một số loại bệnh về đường hô hấp,
dị ứng, làm suy giảm khả năng hoạt động
thể chất…
+ Gây ra hiện tượng thiên tai như: hạn hán,
băng tan, mưa acid…
. Đáp án thảo luận-
Câu 3.
. - Biện pháp bảo vệ môi trường không khí
+ Sử dụng năng lượng tái tạo, thân thiện với
môi trường.
+ Trồng thêm nhiều cây xanh
+ Sử dụng tiết kiện nước và các năng lượng
sạch.
+ Tuyên truyền, nâng cao ý thức của con
người…
. Đáp án thảo luận-
Câu 4. Để góp phần giảm thiểu ô nhiễm
không khí các em học sinh cần:
+ Tích cực tham gia các hoạt động vì môi
trường như trồng cây xanh … tuyên
truyền, vận động mọi người cùng chung
tay bảo vệ môi trường.
+ Sử dụng các loại túi có thể tái sử dụng
thay vì sử dụng túi nilon một lần; không xả
rác bừa bãi…
+ Sử dụng tiết kiệm điện, nước, thực hiện
“tắt khi không sử dụng”…
CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG
I. Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau
Câu 1. Khi đun bếp lò luôn phải khơi thoáng, quạt hoặc thổ
mạnh để
A. tăng thêm lượng oxygen.
B. làm ngọn lửa nhỏ đi.
C. thêm chất cháy.
D. thêm nhiệt.
Câu 2. Trong một số đám cháy, đôi khi ta có thể dùng một
tấm chăn to, dày và nhúng nước để dập lửa nhằm
A. ngăn đám cháy tiếp xúc với oxygen.
B. tăng diện tích tiếp xúc giữa oxygen và chất cháy.
C. lấy chất cháy đi
D. cung cấp thêm nhiệt.
Câu 3. Trong không khí, oxygen chiếm khoảng bao nhiêu
phần về thể tích?
A. 1/5.
B. 1.4.C. 1/10.
D. 1/20.
CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG
Câu 4. Những phát biểu nào dưới đây không đúng về
nitơ?
A. Ở điều kiện nhiệt độ phòng, nitơ tồn tại ở thể khí.
B. Trong không khí, nitơ chiếm khoảng 4/5 về thể tích.
C. Nitơ là khí không màu, không mùi.
D. Nitơ là khí duy trì sự cháy.
Câu 5. Những phát biểu nào dưới đây không đúng về
khí carbon dioxide?
A. Carbon dioxide là khí không duy trì sự cháy.
B. Carbon dioxide là khí duy trì sự hô hấp.
C. Carbon dioxide cần cho quá trình quang hợp của
cây xanh.
D. Carbon dioxide là chất khí không màu, không mùi.
CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG
Câu 6. Những nhận định nào dưới đây không đúng về
khí oxygen?
(1) Oxygen tồn tại ở thể khí ở điều kiện nhiệt độ phòng.
(2) Khí oxygen tan nhiều trong nước.
(3) Khí oxygen duy trì sự sống và sự cháy.
(4) Trong không khí, oxygen chiếm 78% về thể tích.
A. (1), (2).
B. (2), (4).C. (3), (4).
D. (1), (4).
Câu 7. Lí do nào dưới đây không phải là nguyên nhân
gây ô nhiễm không khí?
A. Khí thải từ các hoạt động công nghiệp và hoạt động
xây dựng.
B. Khí thải từ các hoạt động nông nghiệp.
C. Khí thải từ các phương tiện giao thông.
D. Khí tạo ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.
CHỌN CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG
Sự luân chuyển không khí giúp bề mặt trái đất không quá nóng
hoặc quá lạnh.
Giúp bảo vệ trái đất khỏi các thiên thạch
rơi từ vũ trụ ..
Khi mưa giông có sấm sét nirogen trong không khí
chuyển thành chất có lợi cho cây cối (dạng phân bón tự nhiên)
Sự ô nhiễm không khí
Nhóm 1: Tìm hiểu về các nguyên nhân gây ô nhiễm
không khí.
Đâu là nguyên nhân gây ô nhiễm không khí tại khu vực
em sống?
Nhóm 2: Tìm hiểu về hậu quả của ô nhiễm không khí.
Tình hình ô nhiễm không khí ở Yên Đức?
Nhóm 3: Tìm hiểu về biện pháp bảo vệ môi trường không
khí.
Em có thể làm gì để góp phần giảm ô nhiễm không khí?
 







Các ý kiến mới nhất