Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quốc Tuấn
Ngày gửi: 21h:26' 10-10-2023
Dung lượng: 335.0 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Đặng Quốc Tuấn
Ngày gửi: 21h:26' 10-10-2023
Dung lượng: 335.0 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 11;12
LUYỆN TẬP CHUNG
MỞ ĐẦU
TÁI HIỆN
KIẾNTHỨC
HOẠT ĐỘNG 1:
+ Nêu quy tắc nhân hai đa thức?
+ Lấy 1 ví dụ về nhân đơn thức với đa thức?
+ Lấy 1 ví dụ về nhân đa thức với đa thức?
THỨ TỰ THỰC HIỆN
= A.C + A.D + B.C + B.D
A B
(A+B)(C+D)
BÀI 1. Làm tính nhân
(2x + y) (x – 5) = 2x.x + 2x.(-5)+ y.x + y.(-5)
=2x2 – 10x +xy – 5y
Bài 2. Thực hiện phép tính:
Giaûi
1
x 2x 3. 2 x 5
2
1 x2 . 1 x x 2 .5 2 x. 1 x 2 x.5 3. 1 x 3.5
x 2x 3 2 x 5 2
2
2
2
1 3 2 2
3
x 5x x 10x x 15
2
2
1 3 2 23
x 6 x x 15
2
2
HOẠT ĐỘNG 2:
+ Với và ; hãy cho biết:
• Khi nào thì chia hết cho
Trả lời: chia hết cho khi
+ Nêu quy tắc chia đơn cho đơn thức?
+ Nêu quy tắc chia đa thức cho đơn thức?
+ Lấy 2 ví dụ về chia đa thức cho đơn
thức?
Bài 2. Làm tính chia:
5 2 2 4
1 3
a) 5x y : 10x y =
(x :x )(y :y) = y
10
2
2 4
2
1
3
3 3 3
1 2 2
b) x y : (- x y ) = [ : (- )](x3:x2)(y3:y2)
2
4
4
2
3
= (- )xy
2
c) (-xy)10 : (-xy)5 = (-xy)5
= - x5y5
Bài 3. Làm tính chia:
a) (5x4 - 3x3 + x2) : 3x2 =
5
1
2
𝑥 −𝑥+
3
3
b) (5xy2 + 9xy - x2y2) : (-xy) = -5y – 9 + xy
c)
3
1 2 3
3 2 1 2 2
x y x y x y : x y 3xy - 2 y - 3x
2
3
3
3
Bài 4. Làm tính chia:
[3(x – y)4 + 2(x – y)3 – 5(x – y)2] : (y – x)2
Giải:
Ta có: (y – x)2 = (x – y)2.
Đặt x – y = z, Khi đó biểu thức trở thành:
(3z4 + 2z3 – 5z2) : z2
= 3z4 : z2 + 2z3 : z2 + (–5z2) : z2
= 3.(z4 : z2) + 2.(z3 : z2) + (–5).(z2 : z2)
= 3.z2 + 2.z + (–5).1
= 3z2 + 2z – 5
Thay trả lại z = x – y ta được kết quả biểu thức bằng:
3(x – y)2 + 2(x – y) – 5.
VẬN DỤNG
KIẾNTHỨC
Bài 1: Chứng tỏ biểu thức sau không phụ thuộc
vào biến.
x 52 x 3 2 x.x 3 x 7
x.2 x x.3 5.2 x 5.3 2 x.x 2 x.3 x 7
2
2
2 x 3x 10 x 15 2 x 6 x x 7
2
2
(2 x 2 x ) (3x 10 x 6 x x) 15 7
8
Vaäy bieåu thöùc treân luoân luoân baèng -8 khoâng
phuï thuoäc vaøo giaù trò cuûa bieán
Bài 2. Tìm x, biết:
12 x 54 x 1 3x 71 16 x 81
2
2
48 x 12 x 20 x 5 3x 48 x 7 112 x 81
Vaäy x = 1
2 83x 81
83x 81 2
83x 83
x 1
Bài 3. Tính giá trị của biểu thức:
A = 15x4y3z2 : 5xy2z2
A = (15:5)(x4:x)(y3:y2)(z2:z2)
A = 3x3y
Thay x = 2 ; y = -10 ta coù:
A = 3 . 23.(-10) = – 240
Vaäy: A = - 240
- Xem lại toàn bộ nội dung bài
đã học.
HƯỚNG
DẪN VỀ
NHÀ
- Nắm được quy tắc nhân/chia
đơn thức cho đơn thức, nhân/chia
đa thức cho đa thức
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập chung.
LUYỆN TẬP CHUNG
MỞ ĐẦU
TÁI HIỆN
KIẾNTHỨC
HOẠT ĐỘNG 1:
+ Nêu quy tắc nhân hai đa thức?
+ Lấy 1 ví dụ về nhân đơn thức với đa thức?
+ Lấy 1 ví dụ về nhân đa thức với đa thức?
THỨ TỰ THỰC HIỆN
= A.C + A.D + B.C + B.D
A B
(A+B)(C+D)
BÀI 1. Làm tính nhân
(2x + y) (x – 5) = 2x.x + 2x.(-5)+ y.x + y.(-5)
=2x2 – 10x +xy – 5y
Bài 2. Thực hiện phép tính:
Giaûi
1
x 2x 3. 2 x 5
2
1 x2 . 1 x x 2 .5 2 x. 1 x 2 x.5 3. 1 x 3.5
x 2x 3 2 x 5 2
2
2
2
1 3 2 2
3
x 5x x 10x x 15
2
2
1 3 2 23
x 6 x x 15
2
2
HOẠT ĐỘNG 2:
+ Với và ; hãy cho biết:
• Khi nào thì chia hết cho
Trả lời: chia hết cho khi
+ Nêu quy tắc chia đơn cho đơn thức?
+ Nêu quy tắc chia đa thức cho đơn thức?
+ Lấy 2 ví dụ về chia đa thức cho đơn
thức?
Bài 2. Làm tính chia:
5 2 2 4
1 3
a) 5x y : 10x y =
(x :x )(y :y) = y
10
2
2 4
2
1
3
3 3 3
1 2 2
b) x y : (- x y ) = [ : (- )](x3:x2)(y3:y2)
2
4
4
2
3
= (- )xy
2
c) (-xy)10 : (-xy)5 = (-xy)5
= - x5y5
Bài 3. Làm tính chia:
a) (5x4 - 3x3 + x2) : 3x2 =
5
1
2
𝑥 −𝑥+
3
3
b) (5xy2 + 9xy - x2y2) : (-xy) = -5y – 9 + xy
c)
3
1 2 3
3 2 1 2 2
x y x y x y : x y 3xy - 2 y - 3x
2
3
3
3
Bài 4. Làm tính chia:
[3(x – y)4 + 2(x – y)3 – 5(x – y)2] : (y – x)2
Giải:
Ta có: (y – x)2 = (x – y)2.
Đặt x – y = z, Khi đó biểu thức trở thành:
(3z4 + 2z3 – 5z2) : z2
= 3z4 : z2 + 2z3 : z2 + (–5z2) : z2
= 3.(z4 : z2) + 2.(z3 : z2) + (–5).(z2 : z2)
= 3.z2 + 2.z + (–5).1
= 3z2 + 2z – 5
Thay trả lại z = x – y ta được kết quả biểu thức bằng:
3(x – y)2 + 2(x – y) – 5.
VẬN DỤNG
KIẾNTHỨC
Bài 1: Chứng tỏ biểu thức sau không phụ thuộc
vào biến.
x 52 x 3 2 x.x 3 x 7
x.2 x x.3 5.2 x 5.3 2 x.x 2 x.3 x 7
2
2
2 x 3x 10 x 15 2 x 6 x x 7
2
2
(2 x 2 x ) (3x 10 x 6 x x) 15 7
8
Vaäy bieåu thöùc treân luoân luoân baèng -8 khoâng
phuï thuoäc vaøo giaù trò cuûa bieán
Bài 2. Tìm x, biết:
12 x 54 x 1 3x 71 16 x 81
2
2
48 x 12 x 20 x 5 3x 48 x 7 112 x 81
Vaäy x = 1
2 83x 81
83x 81 2
83x 83
x 1
Bài 3. Tính giá trị của biểu thức:
A = 15x4y3z2 : 5xy2z2
A = (15:5)(x4:x)(y3:y2)(z2:z2)
A = 3x3y
Thay x = 2 ; y = -10 ta coù:
A = 3 . 23.(-10) = – 240
Vaäy: A = - 240
- Xem lại toàn bộ nội dung bài
đã học.
HƯỚNG
DẪN VỀ
NHÀ
- Nắm được quy tắc nhân/chia
đơn thức cho đơn thức, nhân/chia
đa thức cho đa thức
- Chuẩn bị tiết sau luyện tập chung.
 







Các ý kiến mới nhất