Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

CTST - Bài 8. Tốc độ chuyển động

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Quốc Dũng
Ngày gửi: 08h:40' 12-10-2023
Dung lượng: 13.2 MB
Số lượt tải: 363
Số lượt thích: 0 người
Ở môn Toán lớp 5 các em đã học
về công thức tính vận tốc để giải
các bài tập về chuyển động của vật.
Em hãy nhắc lại công thức tính
vận tốc được tính như thế nào?

v=

Vậy thì thương số đặc
trưng cho tính chất nào của
chuyển động?

CHƯƠNG III: TỐC ĐỘ
BÀI 8: TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG (2 TIẾT)
MỤC TIÊU

1) Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ, xác định được tốc độ qua
quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng
Tốc độ =

2) Biết được 1 số đơn vị tốc độ thường dùng

Nội dung chính
Khái niệm tốc độ

Công thức tính tốc độ

Đơn vị đo tốc độ

Bài tập vận dụng
công thức tính tốc độ

BÀI 8: TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG

I. Khái niệm tốc độ

THỜI GIAN:
5 PHÚT
THẢO LUẬN NHÓM HOÀN THÀNH
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1

THỜI GIAN: 5 PHÚT

Cho bảng kết quả quãng đường và thời gian từ nhà đến trường của 3
bạn: An, Mạnh, Hoàng như sau:
STT
1
2
3

Họ và tên học
sinh
Nguyễn An
Trần Mạnh
Phạm Hoàng

Quãng
Thời gian Quãng đường đi
đường (m)
(s)
trong 1 giây
1000
300
 
1500
100
 
2000
150
 

 
 
 

Thời gian đi quãng
đường 1 mét

Em hãy:
1) Tính quãng đường đi trong 1 giây của 3 bạn và điền kết quả vào bảng.
2) Dựa vào quãng đường đi trong 1 giây hãy cho biết bạn nào đi nhanh hơn? Vì sao?
3) Tính thời gian đi quãng đường 1 mét của 3 bạn và điền kết quả vào bảng.
4) Dựa vào thời gian đi quãng đường 1 mét hãy cho biết bạn nào đi nhanh hơn? Vì sao?

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
STT
1
2
3

Họ và tên
học sinh
Nguyễn An
Trần Mạnh
Phạm Hoàng

Quãng
đường
(m)
1000
1500
2000

KẾT QUẢ
Thời Quãng đường
gian (s) đi trong 1 giây
300
100
150

3,33 (m)
15 (m)
13,33 (m)

Thời gian đi
quãng đường 1
mét

? Dựa vào quãng đường đi trong 1 giây hãy cho biết bạn nào đi nhanh
hơn? Vì sao?
Bạn Mạnh đi nhanh hơn bạn An và Hoàng. Vì trong 1 giây bạn Mạnh đi quãng
đường dài hơn so với bạn An và Hoàng (15m > 13,33m > 3,33m).

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
KẾT QUẢ
STT
1
2
3

Họ và tên
học sinh
Nguyễn An
Trần Mạnh
Phạm Hoàng

Quãng
đường
(m)
1000
1500
2000

Thời Quãng đường
gian (s) đi trong 1 giây
300
100
150

Thời gian đi
quãng đường 1
mét
0,3 (s)
0,067 (s)
0,075 (s)

? Dựa vào thời gian đi quãng đường 1 mét hãy cho biết bạn nào đi
nhanh hơn? Vì sao?
Bạn Mạnh đi nhanh hơn bạn An và Hoàng. Vì để đi hết quãng đường 1 mét bạn Mạnh
cần thời gian đi ngắn hơn so với bạn An và Hoàng (0,067s < 0,075s < 0,3s).

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
STT
1
2
3

Họ và tên học
sinh
Nguyễn An
Trần Mạnh
Phạm Hoàng

Quãng
Thời gian
đường (m)
(s)
1000
300
1500
100
2000
150

Quãng đường đi
trong 1 giây

3,33 (m)
15 (m)
13,33 (m)

Thời gian đi quãng
đường 1 mét

0,3 (s)
0,067 (s)
0,075 (s)

? Vậy để xác định sự nhanh hay chậm của chuyển động ta xác định bằng cách nào?

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG
Hai cách xác định sự nhanh, chậm của chuyển động:
h1
c
á
C

Các
h

2

So sánh quãng đường đi được trong
cùng một khoảng thời gian. Chuyển
động nào có quãng đường đi được dài
hơn  chuyển động đó nhanh hơn.

So sánh thời gian để đi cùng một
quãng đường. Chuyển động nào có
thời gian đi ngắn hơn  chuyển
động đó nhanh hơn.

Ví dụ

Ví dụ

Hải: 30m

Trong 1 phút
Nam: 50m
 Nam bơi nhanh hơn Hải

Em: 20 ph

Anh: 15 ph
 Anh đi nhanhh hơn

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG

I. Khái niệm tốc độ
- Để xác định sự nhanh, chậm của chuyển động người ta thường so sánh quãng
đường đi được trong cùng một đơn vị thời gian.
- Nếu quãng đường đi được là s, thời gian là t thì quãng đường đi được trong một
đơn vị thời gian là:
𝒔
V =

𝒕

- Thương số đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của chuyển động được gọi là tốc
độ chuyển động (gọi tắt là tốc độ)
Tốc độ =

I. Khái niệm tốc độ
- Để xác định sự nhanh, chậm của chuyển động người ta thường so sánh quãng
đường đi được trong cùng một đơn vị thời gian.
- Nếu quãng đường đi được là s, thời gian là t thì quãng đường đi được trong một
đơn vị thời gian là:

v=
Từ công thức v = suy ra công thức tính s và t

s = v.t

t=

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG

I. Khái niệm tốc độ
?SGK/46: Bạn A chạy 120m hết 35s. Bạn B chạy 140m hết 40s. Ai
chạy nhanh hơn?

Tóm tắt:

s A = 120m ; t A =35s
sB = 140m ; t B = 40s
Ai nhanh hơn?

Giải: Tốc độ chạy của bạn A là:
s A 120m
vA 
3, 43 (m/s)
=
35s
tA
Tốc độ chạy của bạn B là:
sB = 140m
v 
3,5 (m/s)
B

tB

40s

Vì v A < vB (3,43m/s < 3,5m/s) nên bạn B chạy
nhanh hơn.

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG
Bảng Một số tốc độ khác nhau của một số vật
Đối tượng chuyển động
Còn rùa
Vật sống

Vật không sống

Người đi bộ

Tốc độ (m/s)
0,055
1,5

Người đi xe đạp

4

Xe máy điện

7

Ô tô

14

Máy bay

200

Em có biết?
Khoảng
37,57km/h

Tối đa tới
120 km/h

Gần bằng
1.10-8 km/h

5.10-3 km/h

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài cũ xác định được tốc độ là gì? Công thức
tính tốc độ và làm các bài tập trong SBT.
- Xem trước II. Đơn tốc độ.

Hết tiết 1

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG

II. Đơn vị đo tốc độ
Em hãy kể một số đơn vị đo độ dài và đơn vị đo thời gian mà em đã học hoặc
em biết?

- Một số đơn vị đo độ dài: milimét (mm), xentimét (cm),
đềximét (dm), mét (m), kilômét (km), …
- Một số đơn vị đo thời gian: giây (s), phút (min), giờ (h)…

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG

II. Đơn vị đo tốc độ

THỜI GIAN:
8 PHÚT
THẢO LUẬN NHÓM ĐÔI HOÀN
THÀNH PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

THỜI GIAN: 8 PHÚT

1) Tìm đơn vị đo tốc độ thích hợp cho các chỗ trống sau:
Đơn vị đo độ Mét (m)
dài

Kilômét (km) Mét (m)

Kilômét (km) Xentimét
(cm)

Đơn vị đo Giây (s)
thời gian

Giờ (h)

Giây (s)

Giây (s)





Đơn vị đo Mét trên giây
tốc độ
(m/s)



Phút (min)


s ( m) s
 (m / s )
Hướng dẫn: Nếu độ dài có đơn vị là mét(m), thời gian có đơn vị là giây (s) thì v 
t ( s) t
2) Đổi đơn vị:
a) 1km/h = ? m/s
Hãy tìm đáp án bằng cách hoàn thành gợi ý sau: 1 km = ……. m ; 1 h = ……. s
=> = => 1 km/h = …… m/s
b) Tương tự như hướng dẫn ở trên, hãy đổi đơn vị sau: 1 m/s = ? km/h
3) Em hãy dự đoán một số tốc độ thường gặp trong cuộc sống?

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
KẾT QUẢ
Đơn vị đo độ Mét (m)
dài

Kilômét (km) Mét (m)

Kilômét (km) Xentimét
(cm)

Đơn vị đo Giây (s)
thời gian

Giờ (h)

Giây (s)

Đơn vị
tốc độ

đo Mét trên giây Kilômét trên
(m/s)
giờ (km/h)

Phút (min)
Mét trên phút
(m/min)

Kilômét trên
giây (km/s)

Giây (s)
Xentimét
trên giây
(cm/s)

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

KẾT QUẢ

• Đổi đơn vị:
a) 1km/h = ? m/s
1 km = 1000 m ; 1 h = 3600 s
=> = => 1 km/h =

b) 1m/s = =3,6 (km/h)

1
1000
m/s =
m/s
3, 6
3600

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG
II. Đơn vị đo tốc độ

Bảng Một số tốc độ khác nhau của một số vật
Đối tượng chuyển động
Còn rùa
Vật sống

Người đi bộ

Tốc độ (m/s)
0,055
1,5

Người đi xe đạp

4

Xe máy điện

7

Vật không sống Ô tô
Máy bay

14
200

Em có biết?
Khoảng
37,57km/h

Tối đa tới
120 km/h

Gần bằng
1.10-8 km/h

5.10-3 km/h

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài cũ và làm các bài tập trong SBT.
- Xem trước II. Đơn tốc độ.

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

SGK- 47

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG
III. BÀI TẬP VẬN DỤNG CÔNG THỨC TÍNH TỐC ĐỘ
1. Bài tập ví dụ:
Một bạn đi từ nhà đến trường bằng xe đạp với tốc độ không đổi, xuất phát từ nhà lúc
6h45min, đến trường lúc 7h15min. Biết quãng đường từ nhà đến trường dài 5km. Tính
tốc độ của bạn đó ra km/h và m/s.
Giải
Tóm tắt
Tốc độ đi xe đạp của bạn đó là:
s = 5 km
v ===10 (km/h)
t = 7 h 15 min - 6h 45 min = 0,5h
v = ? km/h.
v = 0,28 (m/s)
v = ? m/s.
 

Vậy tốc độ của bạn đó là 10km/h và 0,28m/s

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG
III. BÀI TẬP VẬN DỤNG CÔNG THỨC TÍNH TỐC ĐỘ
2. Bài tập 1:
Biết nữ vận động viên Việt Nam – Lê Tú Chinh đoạt Huy chương Vàng SEA Games
2019 chạy 100 m hết 11,54 s. Tính tốc độ của vận động viên này.

Tóm tắt
s = 100 m
t = 11,54 s
v = ? m/s

Giải
Tốc độ của nữ vận động viên Lê Tú Chinh là:
v = = 8,67 (m/s)
Vậy tốc độ của vận động viên đó là 8,67 m/s

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG
III. BÀI TẬP VẬN DỤNG CÔNG THỨC TÍNH TỐC ĐỘ
3. Bài tập 2:
Lúc 8 h 30 min, bạn A đi bộ từ nhà đến siêu thị với tốc độ 4,8km/h. Biết quãng đường
từ nhà bạn A đến siêu thị dài 2,4km. Hỏi bạn A đến siêu thị lúc mấy giờ?
Tóm tắt
s = 2,4 km
v = 4,8 km/h
A đến siêu thị lúc
mấy giờ?

Giải
Thời gian đi đến siêu thị của bạn A là:
v= t = = = 0,5 (h) = 30 (min)
Bạn A đến siêu thị lúc:
8h 30 min + 30 min = 9 h
Vậy bạn A đến siêu thị lúc 9h

Bài 8. TỐC ĐỘ CHUYỂN ĐỘNG
III. BÀI TẬP VẬN DỤNG CÔNG THỨC TÍNH TỐC ĐỘ

4. Bài tập 3:
Bạn B đi xe đạp từ nhà đến trường với tốc độ 12 km/h hết 20 min. Tính
quãng đường từ nhà bạn B đến trường
Tóm tắt
v = 12 km/h
t = 20 min = h
s = ? km

Giải
Quãng đường từ nhà bạn B đến trường là:
v = => s = = 12. = 4 (km)
Vậy quãng đường từ nhà bạn B đến trường là 4 km

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Học bài cũ và làm các bài tập trong SBT.
- Đọc trước bài 9. Đo tốc độ.
 Hãy xây dựng phương án xác định tốc độ của
bản thân khi đi từ nhà đến trường.

IV. LUYỆN TẬP

TRÒ CHƠI TIẾP SỨC

Lập 3 đội, mỗi đội có 5 học sinh. Các thành viên lần lượt làm bài tập 8.1; 8.2; 8.5; 8.6;
8.7. Đội nào làm chính xác và trong thời gian ngắn nhất thì đội đó giành chiến thắng.
8.1.

1 - c; 2 - d;

3 - a; 4 - b.

8.2 A. Đối tượng chuyển động
Người đi bộ
Người đi xe đạp
Ô tô
Tàu hoả
Máy bay phản lực
8.5. A
8.6. B.
8.7. B.

B. Tốc độ (m/s)
1,5
3 đến 4
15 đến 20
10 đến 20
200 đến 300

C. Tốc độ (km/h)
4,5
10,8 đến 14,4
54 đến 72
26 đến 72
720 đến 1080
468x90
 
Gửi ý kiến