Tìm kiếm Bài giảng
Bài 4. Linh kiện bán dẫn và IC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Thảo
Ngày gửi: 21h:18' 12-10-2023
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 147
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Thảo
Ngày gửi: 21h:18' 12-10-2023
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 147
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ 2: LINH KIỆN ĐIỆN TỬ TÍCH CỰC
ND1: LINH KIỆN BÁN DẪN
VÀ IC
I. DIODE BÁN DẪN:
1. Cấu tạo:
Là linh kiện bán dẫn có một tiếp giáp P - N
Vỏ bằng nhựa, thủy tinh hoặc kim loại
Có hai dân dẫn ra là hai điện cực: anôt (A) và
catôt (K)
I. DIODE BÁN DẪN:
2. Phân loại, công dụng:
Theo công nghệ
chế tạo
Theo chức
năng
Diode tiếp Diode tiếp
điểm
mặt
Dùng tách song
và trộn tần
Diode ổn Diode chỉnh
áp
lưu
(zêne)
Dùng để ổn định
Dùng để
chỉnh lưu
điện áp 1 chiều
Biến đổi dđ xoay
chiều sang 1 chiều
I. DIODE BÁN DẪN:
3. Kí hiệu :
A
K
Diode chỉnh lưu
A
Diode zener
K
Điốt
Zêne
Điốt tiếp
điểm
Điốt tiếp mặt Điốt cầu (cầu
điốt)
I. DIODE BÁN DẪN:
Nguyªn lÝ lµm viÖc
A
P
Khi phân cực ngược: diode
ngăn không cho dòng điện đi
qua
Khi phân cực thuận: diode
cho dòng điện đi qua
*Kết luận: Đi«t chỉ cho dßng ®iÖn
đi theo mét chiÒu tõ An«t (A) sang
Kat«t (K).
A
K
N
P
N
K
II. TRANZITO:
II. TRANZITO:
1. Cấu tạo:
Là linh kiện bán dẫn có hai tiếp giáp P - N
Vỏ bằng nhựa, thủy tinh hoặc kim loại
Có dân dẫn ra là ba điện cực: emitơ (E),
colectơ (C), bazơ (B)
II. TRANZITO :
2. Phân loại :
Tranzito PNP
(thuận)
Theo cấu
tạo:
Tranzito NPN
(ngược)
II. TRANZITO :
3. Kí hiệu:
Tranzito PNP
(thuận)
Tranzito NPN
(ngược)
Chiều mũi tên chỉ chiều dòng điện chạy
qua tranzito
II. TRANZITO :
4. Công dụng:
Khếch đại tín hiệu điện qua nó, khóa điện tử, tạo
sóng, tạo xung
III. TIRIXTO: (Diode chỉnh lưu có điều
khiển - SCR)
III. TIRIXTO : (Diode chỉnh lưu có điều
khiển - SCR)
1. Cấu tạo, kí hiệu, công dụng:
a. Cấu tạo, kí hiệu:
Là linh kiện bán dẫn có ba tiếp giáp P - N
Vỏ bằng nhựa, thủy tinh hoặc kim loại
Có hai dân dẫn ra là hai điện cực: anôt (A) và catôt
(K), điều khiển (G)
III. TIRIXTO : (Diode chỉnh lưu có điều
khiển - SCR)
b.Công dụng:
Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển, bằng
cách điều khiển cho UGK xuất hiện sớm hay muộn,
qua đó thay đổi giá trị điện áp ra.
III. TIRIXTO : (Diode chỉnh lưu có điều khiển
- SCR)
2. Nguyên lý làm việc và số liệu kĩ thuật:
a. Nguyên lý làm việc:
Khi UGK ≤ 0, UAK > 0
tirixto vẫn không dẫn điện
Khi UGK > 0, UAK > 0
tirixto mới dẫn điện
Khi tirixto đã thông, UGK
không còn tác dụng.Tirixto
làm việc như diode tiếp mặt
và sẽ ngưng dẫn khi U ≤ 0
III. TIRIXTO : (Diode chỉnh lưu có điều
khiển - SCR)
b. Số liệu kĩ thuật:
Khi dung tirixto cần
quan tâm:
IAK định mức, UAK
định mức
IGK định mức, UGK
định mức
IV. TRIAC VÀ DIAC :
IV – TRIAC VÀ DIAC :
1. Cấu tạo, kí hiệu, công dụng:
TRIAC
DIAC
Diac hoàn toàn giống triac nhưng không có cực G
Triac và Diac được dùng để điều khiển các thiết bị
trong các mạch điện xoay chiều.
IV. TRIAC VÀ DIAC :
2./ Nguyên lý làm việc và số liệu kĩ
thuật:
a. Triac:
Khi cực G và A2 có điện thế âm
so với A1 thì triac mở. Dòng
điện chạy từ A1 sang A2 (A1 –
anode, A2 – catode)
-
+
-
IV. TRIAC VÀ DIAC :
2. Nguyên lý làm việc và số liệu kĩ
thuật:
a.Triac:
+
+
Khi cực G và A2 có điện thế
dương so với A1 thì triac mở.
Dòng điện chạy từ A2 sang A1
(A2 – anode, A1 – catode)
-
IV. TRIAC VÀ DIAC :
2. Nguyên lý làm việc và số liệu kĩ thuật
a. Nguyên lí làm việc:
* Diac:
Diac không có cực G nên được kích mở bằng cách
nâng cao điện áp đặt vào 2 cực
A1 < A2:
Dòng điện
đi từ A2 sang
A1
A1 > A2:
Dòng điện
đi từ A1 sang
A2
b. Sè liÖu kÜ thuËt
Khi dïng §iac cÇn quan t©m tíi c¸c sè liÖu kÜ thuËt
chñ yÕu lµ:
IA A ®Þnh møc.
1 2
UA1A2 ®Þnh møc.
V. QUANG ĐIỆN TỬ: (LED)
Là linh kiện điện tử có thông số thay đổi theo độ
chiếu sáng, được dùng trong các mạch điện tử điều
khiển bằng ánh sáng
VI. VI MẠCH TỔ HỢP: ( IC )
Là mạch vi điện tử tích hợp, được chế tạo bằng công
nghệ đặc biệt hết sức tinh vi – chính xác.
Là tổ hợp các linh kiện cần thiết như: điện trở, tụ
điện, tranzito, diode…
VI. VI MẠCH TỔ HỢP: ( IC )
* Phân loại
Ic tương tự : dùng để khuếch đại, tạo dao
động, thu phát sóng vô tuyến điện,...
Ic số: dùng trong các thiết bị tự động, thiết
bị xung số, trong máy tính điện tử,...
VI . VI MẠCH TỔ HỢP: ( IC )
Chân IC được bố trí hình răng lược hoặc chân rết.
Cách đếm từ trái qua phải căn cứ theo dấu hiệu nhận
biết IC
Cñng cè kiÕn thøc
C©u 1
§i«t lµ linh kÞÖn ®iÖn tö cã.
A. RAK lín.
B. RAK
nhá
AK
C©u 2
Tranzito cã c«ng suÊt lín lµ lo¹i.
A. Tranzito N-P-N.
B. Tranzito P-N-P.
C. Cã phiÕn t¶n nhiÖt.
C.
D. Kh«ng cã phiÕn t¶n nhiÖt.
C©u 3
Tirixto më khi nµo.
A. UAK dương.
B. UGK dương.
C. C¶ UAK vµ UGK ®Òu dương.
Câu 4: So sánh sự giống nhau và khác nhau
về nguyên lí làm việc của tririxto và triac
ND1: LINH KIỆN BÁN DẪN
VÀ IC
I. DIODE BÁN DẪN:
1. Cấu tạo:
Là linh kiện bán dẫn có một tiếp giáp P - N
Vỏ bằng nhựa, thủy tinh hoặc kim loại
Có hai dân dẫn ra là hai điện cực: anôt (A) và
catôt (K)
I. DIODE BÁN DẪN:
2. Phân loại, công dụng:
Theo công nghệ
chế tạo
Theo chức
năng
Diode tiếp Diode tiếp
điểm
mặt
Dùng tách song
và trộn tần
Diode ổn Diode chỉnh
áp
lưu
(zêne)
Dùng để ổn định
Dùng để
chỉnh lưu
điện áp 1 chiều
Biến đổi dđ xoay
chiều sang 1 chiều
I. DIODE BÁN DẪN:
3. Kí hiệu :
A
K
Diode chỉnh lưu
A
Diode zener
K
Điốt
Zêne
Điốt tiếp
điểm
Điốt tiếp mặt Điốt cầu (cầu
điốt)
I. DIODE BÁN DẪN:
Nguyªn lÝ lµm viÖc
A
P
Khi phân cực ngược: diode
ngăn không cho dòng điện đi
qua
Khi phân cực thuận: diode
cho dòng điện đi qua
*Kết luận: Đi«t chỉ cho dßng ®iÖn
đi theo mét chiÒu tõ An«t (A) sang
Kat«t (K).
A
K
N
P
N
K
II. TRANZITO:
II. TRANZITO:
1. Cấu tạo:
Là linh kiện bán dẫn có hai tiếp giáp P - N
Vỏ bằng nhựa, thủy tinh hoặc kim loại
Có dân dẫn ra là ba điện cực: emitơ (E),
colectơ (C), bazơ (B)
II. TRANZITO :
2. Phân loại :
Tranzito PNP
(thuận)
Theo cấu
tạo:
Tranzito NPN
(ngược)
II. TRANZITO :
3. Kí hiệu:
Tranzito PNP
(thuận)
Tranzito NPN
(ngược)
Chiều mũi tên chỉ chiều dòng điện chạy
qua tranzito
II. TRANZITO :
4. Công dụng:
Khếch đại tín hiệu điện qua nó, khóa điện tử, tạo
sóng, tạo xung
III. TIRIXTO: (Diode chỉnh lưu có điều
khiển - SCR)
III. TIRIXTO : (Diode chỉnh lưu có điều
khiển - SCR)
1. Cấu tạo, kí hiệu, công dụng:
a. Cấu tạo, kí hiệu:
Là linh kiện bán dẫn có ba tiếp giáp P - N
Vỏ bằng nhựa, thủy tinh hoặc kim loại
Có hai dân dẫn ra là hai điện cực: anôt (A) và catôt
(K), điều khiển (G)
III. TIRIXTO : (Diode chỉnh lưu có điều
khiển - SCR)
b.Công dụng:
Dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển, bằng
cách điều khiển cho UGK xuất hiện sớm hay muộn,
qua đó thay đổi giá trị điện áp ra.
III. TIRIXTO : (Diode chỉnh lưu có điều khiển
- SCR)
2. Nguyên lý làm việc và số liệu kĩ thuật:
a. Nguyên lý làm việc:
Khi UGK ≤ 0, UAK > 0
tirixto vẫn không dẫn điện
Khi UGK > 0, UAK > 0
tirixto mới dẫn điện
Khi tirixto đã thông, UGK
không còn tác dụng.Tirixto
làm việc như diode tiếp mặt
và sẽ ngưng dẫn khi U ≤ 0
III. TIRIXTO : (Diode chỉnh lưu có điều
khiển - SCR)
b. Số liệu kĩ thuật:
Khi dung tirixto cần
quan tâm:
IAK định mức, UAK
định mức
IGK định mức, UGK
định mức
IV. TRIAC VÀ DIAC :
IV – TRIAC VÀ DIAC :
1. Cấu tạo, kí hiệu, công dụng:
TRIAC
DIAC
Diac hoàn toàn giống triac nhưng không có cực G
Triac và Diac được dùng để điều khiển các thiết bị
trong các mạch điện xoay chiều.
IV. TRIAC VÀ DIAC :
2./ Nguyên lý làm việc và số liệu kĩ
thuật:
a. Triac:
Khi cực G và A2 có điện thế âm
so với A1 thì triac mở. Dòng
điện chạy từ A1 sang A2 (A1 –
anode, A2 – catode)
-
+
-
IV. TRIAC VÀ DIAC :
2. Nguyên lý làm việc và số liệu kĩ
thuật:
a.Triac:
+
+
Khi cực G và A2 có điện thế
dương so với A1 thì triac mở.
Dòng điện chạy từ A2 sang A1
(A2 – anode, A1 – catode)
-
IV. TRIAC VÀ DIAC :
2. Nguyên lý làm việc và số liệu kĩ thuật
a. Nguyên lí làm việc:
* Diac:
Diac không có cực G nên được kích mở bằng cách
nâng cao điện áp đặt vào 2 cực
A1 < A2:
Dòng điện
đi từ A2 sang
A1
A1 > A2:
Dòng điện
đi từ A1 sang
A2
b. Sè liÖu kÜ thuËt
Khi dïng §iac cÇn quan t©m tíi c¸c sè liÖu kÜ thuËt
chñ yÕu lµ:
IA A ®Þnh møc.
1 2
UA1A2 ®Þnh møc.
V. QUANG ĐIỆN TỬ: (LED)
Là linh kiện điện tử có thông số thay đổi theo độ
chiếu sáng, được dùng trong các mạch điện tử điều
khiển bằng ánh sáng
VI. VI MẠCH TỔ HỢP: ( IC )
Là mạch vi điện tử tích hợp, được chế tạo bằng công
nghệ đặc biệt hết sức tinh vi – chính xác.
Là tổ hợp các linh kiện cần thiết như: điện trở, tụ
điện, tranzito, diode…
VI. VI MẠCH TỔ HỢP: ( IC )
* Phân loại
Ic tương tự : dùng để khuếch đại, tạo dao
động, thu phát sóng vô tuyến điện,...
Ic số: dùng trong các thiết bị tự động, thiết
bị xung số, trong máy tính điện tử,...
VI . VI MẠCH TỔ HỢP: ( IC )
Chân IC được bố trí hình răng lược hoặc chân rết.
Cách đếm từ trái qua phải căn cứ theo dấu hiệu nhận
biết IC
Cñng cè kiÕn thøc
C©u 1
§i«t lµ linh kÞÖn ®iÖn tö cã.
A. RAK lín.
B. RAK
nhá
AK
C©u 2
Tranzito cã c«ng suÊt lín lµ lo¹i.
A. Tranzito N-P-N.
B. Tranzito P-N-P.
C. Cã phiÕn t¶n nhiÖt.
C.
D. Kh«ng cã phiÕn t¶n nhiÖt.
C©u 3
Tirixto më khi nµo.
A. UAK dương.
B. UGK dương.
C. C¶ UAK vµ UGK ®Òu dương.
Câu 4: So sánh sự giống nhau và khác nhau
về nguyên lí làm việc của tririxto và triac
 








Các ý kiến mới nhất