Tìm kiếm Bài giảng
Bài 17. Mối quan hệ giữa gen và ARN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Huyên
Ngày gửi: 10h:57' 13-10-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 593
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Huyên
Ngày gửi: 10h:57' 13-10-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 593
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
1. Trình bày bản chất hóa học và chức năng của gen?
- Bản chất hóa học của gen là ADN
-Chức năng: lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền.
2. Một đoạn mạch có cấu trúc như sau:
Viết cấu trúc hai mạch ADN được tạo thành từ đoạn ADN mẹ nêu trên.
Mạch 1 : – A – G – T – X – X – T–
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
Mạch bổ sung: – T – X – A – G – G – A –
Mạch 2: – T – X – A – G – G – A–
Mạch bổ sung:– A – G – T – X – X – T –
ADN con 1
ADN con 2
BÀI
BÀI17:
17:MỐI
MỐIQUAN
QUANHỆ
HỆGIỮA
GIỮAGEN
GENVÀ
VÀARN
ARN
Kể tên được các loại ARN
NỘI
MỤCDUNG
TIÊU
BÀI HỌC
Biết được sự tạo thành ARN dựa trên
mạch khuôn của gen và diễn ra theo
nguyên tắc bổ sung
BÀI 17: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
I. ARN
II. ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
BÀI 17: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
I.ARN
1.Chức năng:
Tùy theo chức năng,
ARN chia thành ba loại:
-mARN: Truyền đạt thông
tin quy định cấu trúc
protein.
-tARN: Vận chuyển axit
amin.
-rARN: là thành phần cấu
tạo nên ribôxôm
Tùy theo chức năng, ARN
chia thành mấy loại? Kể
tên.
Trình bày chức năng của
từng loại ARN.
BÀI 17: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
I.ARN
1.Chức năng:
2.Cấu tạo
-Được cấu tạo từ các
nguyên tố C, H, O, N, P.
-ARN cấu tạo theo nguyên
tắc đa phân mà đơn phân
là Nuclêôtit gồm 4 loại
A,U,G,X
Hãy cho biết các nguyên
Đơn
ARNphân
đượccủa
cấuARN
tạonên
có
theo
Đơn
phân
cấu
tạo
tố cấu tạo nên phân tử
mấy
nguyên
loại?
tắc
Kểnào?
tên
ARN
là
gì?
ARN.
Quan sát hình vẽ, đọc
thông tin SGK hãy so sánh
cấu tạo ARN và ADN thông
qua bảng sau:
Đặc điểm
Số mạch
đơn
Các loại đơn
phân
Kích thước,
khối lượng
ARN
ADN
1 mạch
2 mạch
A, U, G, X
A, T, G, X
Lớn
Nhỏ
BÀI 17: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
I.ARN
1.Chức năng:
2.Cấu tạo
-Được cấu tạo từ các
nguyên tố C, H, O, N, P.
-ARN cấu tạo theo nguyên
tắc đa phân mà đơn phân
là Nuclêôtit gồm 4 loại
A,U,G,X.
-Kích thước và khối lượng
nhỏ hơn nhiều so với ADN.
Bên cạnh các điểm khác nhau
đó, còn có những điểm nào
giống nhau?
-Cấu tạo từ các nguyên tố
C,H,O,N,P.
-Đơn phân là các Nuclêôtit.
-Cấu tạo theo nguyên tắc đa
phân.
Đặc điểm
ARN
ADN
Số mạch đơn
1 mạch
2 mạch
Các loại đơn
phân
A, U, G, X
A, T, G, X
Kích thước,
khối lượng
Lớn
Nhỏ
BÀI 17: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
I.ARN
II.ARN được nhân đôi theo
nguyên tắc nào?
-Quá trình tổng hợp ARN
diễn ra trong nhân, tại các
NST thuộc kì trung gian.
-ARN tổng hợp dựa trên
khuôn mẫu là ADN, dưới
tác động của enzim.
Quá trình tổng hợp ARN
được diễn ra ở đâu?
Các loại ARN được tổng
hợp dựa trên những yếu
tố nào?
Trình bày diễn biến của quá trình tổng hợp ARN
1. Diễn biến:
- Gen tháo xoắn, tách dần thành 2 mạch đơn.
- Các nuclêôtit mạch đơn liên kết với các nuclêôtit
trong môi trường nội bào thành cặp, hình thành mạch
ARN.
- Khi kết thúc, ARN tách khỏi gen, rời nhân đi ra chất tế
bào.
Quan sát tranh, đọc SGK, và cho biết:
1 - ARN được tổng hợp dựa vào một hay hai mạch đơn của
gen ?
- ARN được tổng hợp dựa vào một mạch đơn của gen (mạch
khuôn)
2 - Các loại nuclêôtit nào liên kết với nhau để tạo cặp trong
quá trình hình thành mạch ARN ?
A – U, T – A, G – X, X – G.
BÀI 17: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
I.ARN
II. ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
1.Diễn biến:
2.Nguyên tắc tổng hợp ARN
ADN được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu là một
mạch của gen và diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
Thảo luận nhóm 4', hoàn thành hai bài tập sau:
Hãy xác định trình tự các
đơn phân của đoạn mạch
ARN được tổng hợp từ
mạch 2 của một đoạn gen
sau có cấu trúc như sau:
Mạch 1 : – A – T – G – X – T – X–
II
II
I I
II
II
I
Mạch 2:
I
– T – A – X – G – A – G–
Đoạn ARN: – A – U – G – X – T – X –
Có nhận xét gì về trình tự các loại đơn phân trên mạch ARN
so với mỗi mạch đơn của gen?
Trình tự các nuclêôtit trên mạch khuôn của gen quy định
trình tự các nuclêôtit trên mạch ARN
BÀI 17: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
I.ARN
II. ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
1.Diễn biến:
2.Nguyên tắc tổng hợp ARN
ADN được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu là một
mạch của gen và diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
3. Mối quan hệ giữa gen và ARN
Trình tự các nuclêôtit trên mạch khuôn của gen
quy định trình tự các nuclêôtit trên mạch ARN
Chọn phương án đúng nhất:
1. Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là:
A. Đại phân tử
B. Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
C. Chỉ có cấu trúc một mạch
D. Được tạo từ 4 loại đơn phân
2. Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là:
A. Ađênin
B. Timin
C. Uaxin
D. Guanin
3. Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là
A. mARN
B. rARN
C. tARN
D. ARN
Dặn dò:
-Học bài cũ.
-Làm bài tập 4
- Chuẩn bị bài 18.
1. Trình bày bản chất hóa học và chức năng của gen?
- Bản chất hóa học của gen là ADN
-Chức năng: lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền.
2. Một đoạn mạch có cấu trúc như sau:
Viết cấu trúc hai mạch ADN được tạo thành từ đoạn ADN mẹ nêu trên.
Mạch 1 : – A – G – T – X – X – T–
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
I
Mạch bổ sung: – T – X – A – G – G – A –
Mạch 2: – T – X – A – G – G – A–
Mạch bổ sung:– A – G – T – X – X – T –
ADN con 1
ADN con 2
BÀI
BÀI17:
17:MỐI
MỐIQUAN
QUANHỆ
HỆGIỮA
GIỮAGEN
GENVÀ
VÀARN
ARN
Kể tên được các loại ARN
NỘI
MỤCDUNG
TIÊU
BÀI HỌC
Biết được sự tạo thành ARN dựa trên
mạch khuôn của gen và diễn ra theo
nguyên tắc bổ sung
BÀI 17: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
I. ARN
II. ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
BÀI 17: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
I.ARN
1.Chức năng:
Tùy theo chức năng,
ARN chia thành ba loại:
-mARN: Truyền đạt thông
tin quy định cấu trúc
protein.
-tARN: Vận chuyển axit
amin.
-rARN: là thành phần cấu
tạo nên ribôxôm
Tùy theo chức năng, ARN
chia thành mấy loại? Kể
tên.
Trình bày chức năng của
từng loại ARN.
BÀI 17: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
I.ARN
1.Chức năng:
2.Cấu tạo
-Được cấu tạo từ các
nguyên tố C, H, O, N, P.
-ARN cấu tạo theo nguyên
tắc đa phân mà đơn phân
là Nuclêôtit gồm 4 loại
A,U,G,X
Hãy cho biết các nguyên
Đơn
ARNphân
đượccủa
cấuARN
tạonên
có
theo
Đơn
phân
cấu
tạo
tố cấu tạo nên phân tử
mấy
nguyên
loại?
tắc
Kểnào?
tên
ARN
là
gì?
ARN.
Quan sát hình vẽ, đọc
thông tin SGK hãy so sánh
cấu tạo ARN và ADN thông
qua bảng sau:
Đặc điểm
Số mạch
đơn
Các loại đơn
phân
Kích thước,
khối lượng
ARN
ADN
1 mạch
2 mạch
A, U, G, X
A, T, G, X
Lớn
Nhỏ
BÀI 17: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
I.ARN
1.Chức năng:
2.Cấu tạo
-Được cấu tạo từ các
nguyên tố C, H, O, N, P.
-ARN cấu tạo theo nguyên
tắc đa phân mà đơn phân
là Nuclêôtit gồm 4 loại
A,U,G,X.
-Kích thước và khối lượng
nhỏ hơn nhiều so với ADN.
Bên cạnh các điểm khác nhau
đó, còn có những điểm nào
giống nhau?
-Cấu tạo từ các nguyên tố
C,H,O,N,P.
-Đơn phân là các Nuclêôtit.
-Cấu tạo theo nguyên tắc đa
phân.
Đặc điểm
ARN
ADN
Số mạch đơn
1 mạch
2 mạch
Các loại đơn
phân
A, U, G, X
A, T, G, X
Kích thước,
khối lượng
Lớn
Nhỏ
BÀI 17: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
I.ARN
II.ARN được nhân đôi theo
nguyên tắc nào?
-Quá trình tổng hợp ARN
diễn ra trong nhân, tại các
NST thuộc kì trung gian.
-ARN tổng hợp dựa trên
khuôn mẫu là ADN, dưới
tác động của enzim.
Quá trình tổng hợp ARN
được diễn ra ở đâu?
Các loại ARN được tổng
hợp dựa trên những yếu
tố nào?
Trình bày diễn biến của quá trình tổng hợp ARN
1. Diễn biến:
- Gen tháo xoắn, tách dần thành 2 mạch đơn.
- Các nuclêôtit mạch đơn liên kết với các nuclêôtit
trong môi trường nội bào thành cặp, hình thành mạch
ARN.
- Khi kết thúc, ARN tách khỏi gen, rời nhân đi ra chất tế
bào.
Quan sát tranh, đọc SGK, và cho biết:
1 - ARN được tổng hợp dựa vào một hay hai mạch đơn của
gen ?
- ARN được tổng hợp dựa vào một mạch đơn của gen (mạch
khuôn)
2 - Các loại nuclêôtit nào liên kết với nhau để tạo cặp trong
quá trình hình thành mạch ARN ?
A – U, T – A, G – X, X – G.
BÀI 17: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
I.ARN
II. ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
1.Diễn biến:
2.Nguyên tắc tổng hợp ARN
ADN được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu là một
mạch của gen và diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
Thảo luận nhóm 4', hoàn thành hai bài tập sau:
Hãy xác định trình tự các
đơn phân của đoạn mạch
ARN được tổng hợp từ
mạch 2 của một đoạn gen
sau có cấu trúc như sau:
Mạch 1 : – A – T – G – X – T – X–
II
II
I I
II
II
I
Mạch 2:
I
– T – A – X – G – A – G–
Đoạn ARN: – A – U – G – X – T – X –
Có nhận xét gì về trình tự các loại đơn phân trên mạch ARN
so với mỗi mạch đơn của gen?
Trình tự các nuclêôtit trên mạch khuôn của gen quy định
trình tự các nuclêôtit trên mạch ARN
BÀI 17: MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN
I.ARN
II. ARN được tổng hợp theo nguyên tắc nào?
1.Diễn biến:
2.Nguyên tắc tổng hợp ARN
ADN được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu là một
mạch của gen và diễn ra theo nguyên tắc bổ sung
3. Mối quan hệ giữa gen và ARN
Trình tự các nuclêôtit trên mạch khuôn của gen
quy định trình tự các nuclêôtit trên mạch ARN
Chọn phương án đúng nhất:
1. Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là:
A. Đại phân tử
B. Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
C. Chỉ có cấu trúc một mạch
D. Được tạo từ 4 loại đơn phân
2. Loại nuclêôtit có ở ARN và không có ở ADN là:
A. Ađênin
B. Timin
C. Uaxin
D. Guanin
3. Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là
A. mARN
B. rARN
C. tARN
D. ARN
Dặn dò:
-Học bài cũ.
-Làm bài tập 4
- Chuẩn bị bài 18.
 








Các ý kiến mới nhất