Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phạm thị hạnh
Ngày gửi: 15h:33' 14-10-2023
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: phạm thị hạnh
Ngày gửi: 15h:33' 14-10-2023
Dung lượng: 7.8 MB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
Toán
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
(trang 44)
MỤC TIÊU
• - Bieát vieát soá ño ñoä daøi döôùi daïng soá thaäp phaân
(tröôøng hôïp ñôn giaûn).
* Giaûi ñöôïc baøi taäp 1;2
•
Lớn hơn mét
km
km
hm
hm
Mét
Bé hơn mét
dam
m
dm
cm
mm
dam
m
dm
cm
mm
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
1
10
Ví dụ:
Cách 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
b) 3m 5cm =3,05
…… m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
Viết các số đo
độlàm
dàinhư
dưới
dạng
số thập phân:
em
thế
nào?
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Cách 1
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
b) 3m 5cm =3,05
…… m
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
số đo độ dài
Bước 1
Hỗn số
Phần nguyên
Phần phân số
Số thập phân
Phần nguyên
Phần thập phân
Bước 2
Cách 2
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
m dm
mdmcm
3 5
=
6 4dm
4
a) 6m
= 6 , 4 m b) 3m 5cm
Số đo
Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm dam m
dm cm mm
6m 4dm
6, 4
3m 5cm
3,
0
3 ,0 5 m
Kết quả
6,4 m
5
3,05 m
Bài 1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
mdm
a) 8m 6dm = 8,6
… m8m 6dm
8 6=
b) 2dm 2cm = 2,2
… dm
3 7
3,07 3m
c) 3m 7cm = …
m 7cm
=
d) 23m 13cm = 23,13
… m
mdmcm
23m 23
13cm13=
23 , 1 3 m
8 ,6 m
mdm cm
3 ,0 7 m
Bài 2 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị là mét:
3,4
3m 4dm = …….
m
mdmcm
2,05 m 21m 21
2m 5cm = ………
36cm36
=
21 , 3 6 m
21m 36cm = 21,36
……… m
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
8dm 7cm = …….
8,7 dm
dm cm mm
4,32 dm
4dm 32mm = ……..
0,73 dm
73mm = ……….
73mm
73=
0
,7
3dm
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a. 5 km 302 m =
5,302
....... km
b. 5 km 75 m = 5,075
....... km
c. 302 m
= 0,302
........ km
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
42 m 5 cm = 42,5 m
S
107 m = 0,107 km
2 dm 64 mm = 26,4 cm
Đ
4 hm 5 m = 4,5 dam
Đ
S
Ai nhanh, ai đúng!
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm:
1.
34,6 dm
34dm 6cm = …….
2.
16m 78cm = 16,78
….. m
3.
67m 5cm =
4.
7,54m
754cm = ……
67,05
….. m
Viết các số đo độ dài
dưới dạng số thập phân
(trang 44)
MỤC TIÊU
• - Bieát vieát soá ño ñoä daøi döôùi daïng soá thaäp phaân
(tröôøng hôïp ñôn giaûn).
* Giaûi ñöôïc baøi taäp 1;2
•
Lớn hơn mét
km
km
hm
hm
Mét
Bé hơn mét
dam
m
dm
cm
mm
dam
m
dm
cm
mm
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau:
- Đơn vị lớn gấp 10 lần đơn vị bé.
1
10
Ví dụ:
Cách 1
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
b) 3m 5cm =3,05
…… m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Để viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân,
Viết các số đo
độlàm
dàinhư
dưới
dạng
số thập phân:
em
thế
nào?
Bước 1: Chuyển số đo độ dài thành hỗn số
(với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Cách 1
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
b) 3m 5cm =3,05
…… m
a) 6m 4dm = 6,4
… m
6m 4dm = 6 4 m
10
= 6,4 m
3m 5cm = 3 5 m
100
= 3,05 m
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân:
số đo độ dài
Bước 1
Hỗn số
Phần nguyên
Phần phân số
Số thập phân
Phần nguyên
Phần thập phân
Bước 2
Cách 2
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
m dm
mdmcm
3 5
=
6 4dm
4
a) 6m
= 6 , 4 m b) 3m 5cm
Số đo
Bảng đơn vị đo độ dài
km
hm dam m
dm cm mm
6m 4dm
6, 4
3m 5cm
3,
0
3 ,0 5 m
Kết quả
6,4 m
5
3,05 m
Bài 1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
mdm
a) 8m 6dm = 8,6
… m8m 6dm
8 6=
b) 2dm 2cm = 2,2
… dm
3 7
3,07 3m
c) 3m 7cm = …
m 7cm
=
d) 23m 13cm = 23,13
… m
mdmcm
23m 23
13cm13=
23 , 1 3 m
8 ,6 m
mdm cm
3 ,0 7 m
Bài 2 Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị là mét:
3,4
3m 4dm = …….
m
mdmcm
2,05 m 21m 21
2m 5cm = ………
36cm36
=
21 , 3 6 m
21m 36cm = 21,36
……… m
b) Có đơn vị là đề - xi – mét:
8dm 7cm = …….
8,7 dm
dm cm mm
4,32 dm
4dm 32mm = ……..
0,73 dm
73mm = ……….
73mm
73=
0
,7
3dm
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a. 5 km 302 m =
5,302
....... km
b. 5 km 75 m = 5,075
....... km
c. 302 m
= 0,302
........ km
Toán
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân.
42 m 5 cm = 42,5 m
S
107 m = 0,107 km
2 dm 64 mm = 26,4 cm
Đ
4 hm 5 m = 4,5 dam
Đ
S
Ai nhanh, ai đúng!
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ
chấm:
1.
34,6 dm
34dm 6cm = …….
2.
16m 78cm = 16,78
….. m
3.
67m 5cm =
4.
7,54m
754cm = ……
67,05
….. m
 







Các ý kiến mới nhất