Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Khái niệm số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ văn tuân
Ngày gửi: 20h:12' 15-10-2023
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích: 0 người
Bài KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN

I. Yêu cầu cần đạt: Sau bài học, HS có khả năng:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Đọc, viết số thập phân ở dạng đơn giản.
- HS cả lớp làm được bài 1,2.
2. Năng lực:
- NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL
giải quyết vấn đề và sáng tạo.
- NL tư duy và lập luận toán học, NL mô hình hoá
toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp
toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán
học.
3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm
với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn
học.

1. Đọc số sau: 78 632.
Đáp án:
Bảy mươi tám
nghìn sáu trăm
ba mươi hai.

2. Viết số sau: Hai trăm
bốn mươi sáu nghìn ba
trăm năm mươi bảy.

Đáp án: 246 357.

3. Phân số chỉ phần tô màu

đỏ trong hình sau là:

Đáp án: .

4. Phân số hoặc hỗn số chỉ phần tô
màu đỏ trong hình sau là:

?

Đáp án: (1)

5. Phân số hoặc hỗn số chỉ phần
tô màu đỏ trong hình sau là:

?

Đáp án: (1)

6. Hỗn số chỉ phần tô màu
đỏ trong hình sau là:

?

Đáp án: 3

M
E
C
Á
C
!
M

L
GIỎI

PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC
EM LÀ MỘT TRÀNG VỖ
TAY THẬT LỚN.

Thịt lợn 0,5kg

Lạc 1,6kg

Thịt bò 1,2kg

Gạo nếp 2,4kg

Toán
Bài 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN

Toán
Bài 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
a)
m
0
0

0

dm

cm mm

1
0

0

1

0

1

1dm hay

1
m
10

1cm hay

1
m còn được viết
100
thành 0,01m

còn được viết
thành 0,1 m

1
1mm hay
m còn được viết
1000
thành 0,001m

Toán
Bài 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét:
Phân số
thập phân

1
=
10
1
=
100
1
=
1000

Số
thập phân

Đọc số

0,1

Không phẩy một

0,01

Không phẩy không một

0,001

Không phẩy không không một

Toán
Bài 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Các số: 0,1; 0,01; 0,001 được gọi là gì?
Các số: 0,1; 0,01; 0,001 được gọi là số thập phân.

Toán
Bài 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
m dm cm mm

0 5
0 0 7
0 0 0 9

Thảo luận nhóm đôi
5
5dm =
m = 0,5 m
Dựa vào10ví dụ a hãy trao đổi với
bạn và viết các số đo trên ra đơn vị
7
7cm
=
m = 0,07m
mét theo 2 cách.

100

9mm =

9
m = 0,009 m
1000

Toán
Bài 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Nhận xét:
Phân số
thập phân

5
=
10
7
=
100
9
=
1000

Số
thập phân

Đọc số

0,5

Không phẩy năm

0,07

Không phẩy không bảy

0,009

Không phẩy không không chín

Toán
Bài 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Các số: 0,5; 0,07; 0,009 được gọi là gì?
Các số: 0,5; 0,07; 0,009 được gọi là số thập phân.

Toán
Bài 19: KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN
Quan sát hình và viết nhanh vào bảng con phân
số thập phân và chuyển thành số thập phân

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hình 1

= 0,3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hình 2

= 0,5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hình 3

= 0,6
0,6: không
phẩy sáu.

0,3: không
phẩy ba.

0,5: không
phẩy năm.

 

 

Bài 1. Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch
của tia số:

a)

0

5
10

1
10

2
10

3
10

4
10

0,1

0,2

0,3

0,4

0,5

0

0,1

6
10
0,6

7
10
0,7

8
10

9
10

0,8

0,9

1

1
10

0,01

b)

0

1
100

2
100

3
100

4
100

5
100

6
100

0,01

0,02

0,03

0,04

0,05

0,06

7
100
0,07

8
100

9
100

0,08

0,09

0,1

Bài 2. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):

7
a. 7dm = m = 0,7m
10

9
b. 9cm =
m = 0,09m
100

5dm = 5 m = 0,5
.... m
10

3
3cm =
m = 0,03
... m
100

2 mm = 2 m = 0,002
..... m
1000

8 mm = 8 m = 0,008
... m
1000

4g = 4 kg = 0,004
... kg
1000

6
6g =
kg = 0,006
... kg
1000

Bài 3.

Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm (theo mẫu):

m dm cm mm Viết phân số thập phân

0

5

0

1

0

Viết số thập phân

5
10

m

0,5 m

2

12
100

m

0,12 m

3

5

35 m
….

…. m
0,35

0

0

9

m

…. m
0,09

0

0

5

6

56 m
….

…. m
0,056

0

3

7

5

375 m
….

…. m
0,375

100
9
….
100

1000
1000

2

HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG

1
2
3

4

1

Chọn cách viết đúng:

87
100

A. 0,087

C. 0,0087

B. 0,87

D. 0,807

B. 0,87

=

2

Chọn cách đọc đúng:

0,0 018

A. Không phẩy mười tám
B. Mười tám
C. Không phẩy không không mười tám
D. Không phẩy một linh tám

C. Không phẩy
không không mười tám

3

Các số sau đây số nào là số thập phân
C. 4

A. 18

B. 0,050

B. 0,050

5
D. 800

4

Hãy đọc số: 0,985

Không phẩy chín trăm tám mươi lăm

5

Ng«i sao may m¾n
468x90
 
Gửi ý kiến