Tìm kiếm Bài giảng
KNTT - Bài 22. Cơ thể sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Hòng Lý
Ngày gửi: 07h:26' 21-10-2023
Dung lượng: 9.8 MB
Số lượt tải: 949
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Hòng Lý
Ngày gửi: 07h:26' 21-10-2023
Dung lượng: 9.8 MB
Số lượt tải: 949
Số lượt thích:
1 người
(đỗ nguyệt thanh)
KHỞI ĐỘNG
TRÒ CHƠI:
NGHE THÔNG TIN, ĐOÁN
VẬT
Luật chơi: Giáo viên đưa từ
gợi ý, học sinh nghe và đoán
câu trả lời.
KHỞI ĐỘNG
Câu 1:
thừng
Con gì ăn cỏ
Đầu có hai sừng
Lỗ mũi buộc
Kéo cày rất giỏi?
Con trâu
KHỞI ĐỘNG
Cái gì hai lưỡi
không răng.
Mà nhai giấy vải băng
băng lạ kì.
Là cái gì?
Câu 2:
Cái kéo
KHỞI ĐỘNG
Con gà
con
Câu 3:
dịu
Cái mỏ xinh xinh
Hai chân tí xíu
Lông vàng mát
suốt ngày!
“Chiếp, chiếp”
Là con gì?
KHỞI ĐỘNG
Câu 4:
Cái gì đen khi bạn mua nó
đỏ khi bạn dùng
nó
xám xịt khi bạn vứt
nó đi?
Hòn than
KHỞI ĐỘNG
Câu 5:
Con gì hai mắt trong veo
Thích nằm sưởi nắng
Thích trèo cây cau?
Con mèo
KHỞI ĐỘNG
Câu 6: Là cái gì ?
Cắm vào run rẩy toàn thân
Rút ra nước chảy từ chân xuống
sàn
Hỡi chàng công tử giàu sang
Cắm vào xin chớ vội vàng rút ra
Cái tủ lạnh
Dựa vào kiến thức đã
học hãy phân các đối
tượng vừa tìm được
thành 2 nhóm?
Vật
sống
Vật
không
sống
Tiết 27- Bài 22. CƠ THỂ SINH VẬT
I- Cơ thể là gì ?
II- Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào
Tiết 27- Bài 22. CƠ THỂ SINH VẬT
I- Cơ thể là gì ?
Con voi đã
trải qua
những quá
trình sống
cơ bản
nào?
Cảm ứng
và
Vận động
Hô hấp
Sinh
trưởng
Bài tiết
Dinh
dưỡng
Sinh sản
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Nối nội dung cột (A) cho phù hợp với cột (B)
(A)Quá trình sống
(B)Đặc điểm
Kết quả
1. Cảm ứng và vận động
a. Quá trình tạo ra con non
1-c
2. Sinh trưởng
b. Quá trình loại bỏ các chất thải
2-g
3. Sinh sản
4. Bài tiết
5. Hô hấp
6. Dinh dưỡng
c. Quá trình cảm nhận và phản ứng với
sự thay đổi của môi trường
d. Quá trình lấy oxygen và thải carbondioxide
thông qua hoạt động hít vào, thở ra
3-a
4-b
e. Quá trình lấy thức ăn, nước
5-d
g. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước
6-e
Các quá trình sống cơ bản của cơ thể
(A)Quá trình sống
(B)Đặc điểm
c. Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự
1. Cảm ứng và vận động
thay đổi của môi trường
2. Sinh trưởng
g. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước
Kết quả
1-c
2-g
3. Sinh sản
a. Quá trình tạo ra con non
3-a
4. Bài tiết
b. Quá trình loại bỏ các chất thải
4-b
5. Hô hấp
6. Dinh dưỡng
d. Quá trình lấy oxygen và thải carbondioxide
thông qua hoạt động hít vào, thở ra
e. Quá trình lấy thức ăn, nước
5-d
6-e
Tiết 27- Bài 22. CƠ THỂ SINH VẬT
I- Cơ thể là gì ?
Cơ thể chỉ một cá thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống
cơ bản : vận động, dinh dưỡng, sinh trưởng, sinh sản…
PHIẾU HỌC TẬP SỐ
2
Quan sát H22.2 điền nội dung
thích hợp vào bảng sau
Nội
dung
Ví dụ
Đặc
điểm
phân
biệt
Vật sống
Vật không
sống
Nội
dung
Ví dụ
Đặc
điểm
phân
biệt
Vật sống
Vật không sống
Em bé, con khỉ,
cái cây
Hàng rào, bức
tường, viên gạch,
tấm biển
Có hô hấp, có
sinh trưởng, sinh
sản và lớn lên…
Không hô hấp,
không sinh
trưởng, không
sinh sản, không
lớn lên…
Câu hỏi. Để chuyển động trên đường một chiếc xe máy cần lấy khí oxygen để
đốt cháy xăng và thải ra khí carbondioxide. Vậy vật sống giống với xe máy ở
đặc điểm nào? Tại sao xe máy không phải là vật sống?
Carbondioxide
oxygen
Xe máy không có sinh trưởng, sinh sản…
Tiết 27- Bài 22. CƠ THỂ SINH VẬT
I- Cơ thể là gì ?
- Cơ thể chỉ một cá thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống
cơ bản : vận động, dinh dưỡng, sinh trưởng, sinh sản…
- Ví dụ : Con voi, con gà, cây bàng, em bé…
Hãy lấy ví dụ
về cơ thể
sống xung
quanh em ?
TRÒ CHƠI:
NHÌN VẬT, ĐOÁN QUÁ TRÌNH…
Luật chơi: Giáo viên đưa ra
các hình ảnh, học sinh quan
sát và dự đoán quá trình sống
của sinh vật.
SINH SẢN
Sinh
trưởng
Hô hấp
Bài
tiết
Dinh
dưỡng
Cảm ứng
CHÚNG TA ĐÃ HỌC
- Khái niệm cơ thể sinh vật
- Các quá trình sống cơ bản của sinh vật
- Phân biệt vật sống và vật không sống
DẶN DÒ
- Ôn lại các nội dung đã học
- Xem trước nội dung phần II. cơ thể đơn bào và cơ
thể đa bào
TRÒ CHƠI:
NGHE THÔNG TIN, ĐOÁN
VẬT
Luật chơi: Giáo viên đưa từ
gợi ý, học sinh nghe và đoán
câu trả lời.
KHỞI ĐỘNG
Câu 1:
thừng
Con gì ăn cỏ
Đầu có hai sừng
Lỗ mũi buộc
Kéo cày rất giỏi?
Con trâu
KHỞI ĐỘNG
Cái gì hai lưỡi
không răng.
Mà nhai giấy vải băng
băng lạ kì.
Là cái gì?
Câu 2:
Cái kéo
KHỞI ĐỘNG
Con gà
con
Câu 3:
dịu
Cái mỏ xinh xinh
Hai chân tí xíu
Lông vàng mát
suốt ngày!
“Chiếp, chiếp”
Là con gì?
KHỞI ĐỘNG
Câu 4:
Cái gì đen khi bạn mua nó
đỏ khi bạn dùng
nó
xám xịt khi bạn vứt
nó đi?
Hòn than
KHỞI ĐỘNG
Câu 5:
Con gì hai mắt trong veo
Thích nằm sưởi nắng
Thích trèo cây cau?
Con mèo
KHỞI ĐỘNG
Câu 6: Là cái gì ?
Cắm vào run rẩy toàn thân
Rút ra nước chảy từ chân xuống
sàn
Hỡi chàng công tử giàu sang
Cắm vào xin chớ vội vàng rút ra
Cái tủ lạnh
Dựa vào kiến thức đã
học hãy phân các đối
tượng vừa tìm được
thành 2 nhóm?
Vật
sống
Vật
không
sống
Tiết 27- Bài 22. CƠ THỂ SINH VẬT
I- Cơ thể là gì ?
II- Cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào
Tiết 27- Bài 22. CƠ THỂ SINH VẬT
I- Cơ thể là gì ?
Con voi đã
trải qua
những quá
trình sống
cơ bản
nào?
Cảm ứng
và
Vận động
Hô hấp
Sinh
trưởng
Bài tiết
Dinh
dưỡng
Sinh sản
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Nối nội dung cột (A) cho phù hợp với cột (B)
(A)Quá trình sống
(B)Đặc điểm
Kết quả
1. Cảm ứng và vận động
a. Quá trình tạo ra con non
1-c
2. Sinh trưởng
b. Quá trình loại bỏ các chất thải
2-g
3. Sinh sản
4. Bài tiết
5. Hô hấp
6. Dinh dưỡng
c. Quá trình cảm nhận và phản ứng với
sự thay đổi của môi trường
d. Quá trình lấy oxygen và thải carbondioxide
thông qua hoạt động hít vào, thở ra
3-a
4-b
e. Quá trình lấy thức ăn, nước
5-d
g. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước
6-e
Các quá trình sống cơ bản của cơ thể
(A)Quá trình sống
(B)Đặc điểm
c. Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự
1. Cảm ứng và vận động
thay đổi của môi trường
2. Sinh trưởng
g. Quá trình cơ thể lớn lên về kích thước
Kết quả
1-c
2-g
3. Sinh sản
a. Quá trình tạo ra con non
3-a
4. Bài tiết
b. Quá trình loại bỏ các chất thải
4-b
5. Hô hấp
6. Dinh dưỡng
d. Quá trình lấy oxygen và thải carbondioxide
thông qua hoạt động hít vào, thở ra
e. Quá trình lấy thức ăn, nước
5-d
6-e
Tiết 27- Bài 22. CƠ THỂ SINH VẬT
I- Cơ thể là gì ?
Cơ thể chỉ một cá thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống
cơ bản : vận động, dinh dưỡng, sinh trưởng, sinh sản…
PHIẾU HỌC TẬP SỐ
2
Quan sát H22.2 điền nội dung
thích hợp vào bảng sau
Nội
dung
Ví dụ
Đặc
điểm
phân
biệt
Vật sống
Vật không
sống
Nội
dung
Ví dụ
Đặc
điểm
phân
biệt
Vật sống
Vật không sống
Em bé, con khỉ,
cái cây
Hàng rào, bức
tường, viên gạch,
tấm biển
Có hô hấp, có
sinh trưởng, sinh
sản và lớn lên…
Không hô hấp,
không sinh
trưởng, không
sinh sản, không
lớn lên…
Câu hỏi. Để chuyển động trên đường một chiếc xe máy cần lấy khí oxygen để
đốt cháy xăng và thải ra khí carbondioxide. Vậy vật sống giống với xe máy ở
đặc điểm nào? Tại sao xe máy không phải là vật sống?
Carbondioxide
oxygen
Xe máy không có sinh trưởng, sinh sản…
Tiết 27- Bài 22. CƠ THỂ SINH VẬT
I- Cơ thể là gì ?
- Cơ thể chỉ một cá thể sinh vật có khả năng thực hiện các quá trình sống
cơ bản : vận động, dinh dưỡng, sinh trưởng, sinh sản…
- Ví dụ : Con voi, con gà, cây bàng, em bé…
Hãy lấy ví dụ
về cơ thể
sống xung
quanh em ?
TRÒ CHƠI:
NHÌN VẬT, ĐOÁN QUÁ TRÌNH…
Luật chơi: Giáo viên đưa ra
các hình ảnh, học sinh quan
sát và dự đoán quá trình sống
của sinh vật.
SINH SẢN
Sinh
trưởng
Hô hấp
Bài
tiết
Dinh
dưỡng
Cảm ứng
CHÚNG TA ĐÃ HỌC
- Khái niệm cơ thể sinh vật
- Các quá trình sống cơ bản của sinh vật
- Phân biệt vật sống và vật không sống
DẶN DÒ
- Ôn lại các nội dung đã học
- Xem trước nội dung phần II. cơ thể đơn bào và cơ
thể đa bào
 








Các ý kiến mới nhất