Ôn tập các số đến 100

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hoàng thu trang
Ngày gửi: 11h:25' 24-10-2023
Dung lượng: 19.1 MB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: hoàng thu trang
Ngày gửi: 11h:25' 24-10-2023
Dung lượng: 19.1 MB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng các em
đến với tiết Toán
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
50 + 4 = ?
A.60
B.56
C.55
ĐÚNG RỒI
D. 54
40 + 8 =
A.47
B.48
C.50
ĐÚNG RỒI
D.51
66 - 6 =
A.60
B.61
ĐÚNG RỒI
C.62
D.63
Bài 1:
Ôn tập các số đến 100
Tiết 1
1. Hoàn thành bảng sau (Theo mẫu)
5
1
4
6
5
5
51
bốn mươi sáu
55
năm mươi lăm
2. Tìm cà rốt cho thỏ
9
3. Hoàn thành bảng sau (Theo mẫu)
75
64
9
1
sáu mươi tư
chín mươi mốt
4
1. Tìm những bông hoa ghi số lớn hơn 60
2. Tìm những bông hoa ghi số bé hơn 50
3. Tìm những bông hoa vừa ghi số lớn hơn 50 và bé
hơn 60
11
Bài 5: Từ các số 3, 4, 5 em hãy lập các số có 2 chữ số khác
nhau. Sau đó tìm tổng và hiệu của số lớn nhất với số bé nhất
từ các số vừa lập được.
Bài 6: Viết tất cả các số có hai chữ số biết:
a/ Các số đó đều có hàng chục là 6
b/ Các số đó đều có chữ số hàng đơn vị là 2:
c/ Các số đó có hai chữ số giống nhau:
Giải lao
Tiết 2
7
7
9
50
50
5
50
50
5
15
2. Sắp xếp các số ghi trên áo theo thứ tự
a. Từ bé đến lớn
b. Từ lớn đến bé
16
5
4
8
6
3
7
0
6
17
4. Từ ba thẻ số dưới đây, em hãy lập các số có 2 chữ số
37, 35, 73,
75, 53, 57
18
Tiết 3
4
38
4
42
21
4
5
6
3
40
63
60
5
3
22
23
CHÀO TẠM BIỆT
đến với tiết Toán
CHƠI TRỐN TÌM
CÙNG BẠCH TUYẾT VÀ 7 CHÚ LÙN
50 + 4 = ?
A.60
B.56
C.55
ĐÚNG RỒI
D. 54
40 + 8 =
A.47
B.48
C.50
ĐÚNG RỒI
D.51
66 - 6 =
A.60
B.61
ĐÚNG RỒI
C.62
D.63
Bài 1:
Ôn tập các số đến 100
Tiết 1
1. Hoàn thành bảng sau (Theo mẫu)
5
1
4
6
5
5
51
bốn mươi sáu
55
năm mươi lăm
2. Tìm cà rốt cho thỏ
9
3. Hoàn thành bảng sau (Theo mẫu)
75
64
9
1
sáu mươi tư
chín mươi mốt
4
1. Tìm những bông hoa ghi số lớn hơn 60
2. Tìm những bông hoa ghi số bé hơn 50
3. Tìm những bông hoa vừa ghi số lớn hơn 50 và bé
hơn 60
11
Bài 5: Từ các số 3, 4, 5 em hãy lập các số có 2 chữ số khác
nhau. Sau đó tìm tổng và hiệu của số lớn nhất với số bé nhất
từ các số vừa lập được.
Bài 6: Viết tất cả các số có hai chữ số biết:
a/ Các số đó đều có hàng chục là 6
b/ Các số đó đều có chữ số hàng đơn vị là 2:
c/ Các số đó có hai chữ số giống nhau:
Giải lao
Tiết 2
7
7
9
50
50
5
50
50
5
15
2. Sắp xếp các số ghi trên áo theo thứ tự
a. Từ bé đến lớn
b. Từ lớn đến bé
16
5
4
8
6
3
7
0
6
17
4. Từ ba thẻ số dưới đây, em hãy lập các số có 2 chữ số
37, 35, 73,
75, 53, 57
18
Tiết 3
4
38
4
42
21
4
5
6
3
40
63
60
5
3
22
23
CHÀO TẠM BIỆT
 







Các ý kiến mới nhất