Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập chương 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thèn Thị Tươi
Ngày gửi: 01h:08' 25-10-2023
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 119
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG 2
TIẾT 1

1

TRÒ CHƠI:
AI NHANH HƠN?
Trong trò chơi này, có 10 câu hỏi,
Các em phải giơ tay thật nhanh và
trả lời đúng câu hỏi Nếu trả lời sai
quyền trả lời sẽ giành cho các bạn
còn lại trong lớp.
Thời gian suy nghĩ và trả lời mỗi
câu hỏi là 30s, mỗi câu trả lời đúng
sẽ nhận được một phần quà.

TRÒ CHƠI

13
12
02
11
15
16
17
01
06
07
18
10
04
03
21
24
25
26
27
20
19
14
22
23
09
05
08
29
28
HẾT
GIỜ

CÂU HỎI 1
Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên
tố hoá học?
A. Từ 2 nguyên tố
B. Từ 3 nguyên tố
C. Từ 4 nguyên tố trở lên
D. Từ 1 nguyên tố

ĐÁP ÁN:
D

13
12
02
11
15
16
17
01
06
07
18
10
04
03
21
24
25
26
27
20
19
14
22
23
09
05
08
29
28

TRÒ CHƠI

HẾT
GIỜ

CÂU HỎI 2
Từ một nguyên tố hoá học có thể tạo nên bao nhiêu đơn
chất ?
A. Chỉ 1 đơn chất
B. Chỉ 2 đơn chất
C. Một, hai hay nhiều đơn chất
D. Không xác định được

ĐÁP ÁN :
C

TRÒ CHƠI

13
12
02
11
15
16
17
01
06
07
18
10
04
03
21
24
25
26
27
20
19
14
22
23
09
05
08
29
28
HẾT
GIỜ

CÂU HỎI 3
Hợp chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên
tố hoá học?
A. Chỉ có 1 nguyên tố
B. Chỉ từ 2 nguyên
tố
C. Chỉ từ 3 nguyên tố
D. Từ 2 nguyên tố trở lên

ĐÁP ÁN:
D

13
12
02
11
15
16
17
01
06
07
18
10
04
03
21
24
25
26
27
20
19
14
22
23
09
05
08
29
28

TRÒ CHƠI

HẾT
GIỜ

CÂU HỎI 4
Từ một Khối lượng của phân tử tính bằng đơn vị nào?

A. Gam
B. Kilogam
C. Gam hoặc kilogam
D. Đơn vị amu

ĐÁP ÁN :
D

TRÒ CHƠI

13
12
02
11
15
16
17
01
06
07
18
10
04
03
21
24
25
26
27
20
19
14
22
23
09
05
08
29
28
HẾT
GIỜ

CÂU HỎI 5
Dựa vào dấu hiêụ nào sau đây để phân biệt phân tử của đơn
chất với phân tử của hợp chất?
A. Hình dạng của phân tử
B. Kích thước của phân tử
C. Số lượng nguyên tử trong phân tử
D. Nguyên tử cùng loại hay khác loại

ĐÁP
ÁN : D

TRÒ CHƠI

13
12
02
11
15
16
17
01
06
07
18
10
04
03
21
24
25
26
27
20
19
14
22
23
09
05
08
29
28
HẾT
GIỜ

CÂU HỎI 6
Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)3. Khối lượng phân tử của
oxit là 102. Nguyên tử khối của M là:
A. 24
C. 56

B. 27
D. 64

ĐÁP ÁN:
B

13
12
02
11
15
16
17
01
06
07
18
10
04
03
21
24
25
26
27
20
19
14
22
23
09
05
08
29
28

TRÒ CHƠI

HẾT
GIỜ

CÂU HỎI 7
Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213. Giá trị của x là :
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4

ĐÁP ÁN :
C

TRÒ CHƠI

13
12
02
11
15
16
17
01
06
07
18
10
04
03
21
24
25
26
27
20
19
14
22
23
09
05
08
29
28
HẾT
GIỜ

CÂU HỎI 8
Nguyên tố X có hoá trị III, công thức của muối sunfat là:

A. XSO4
B. X(SO4)3
C. X2(SO4)3
D. X3SO4

ĐÁP ÁN:
C

TRÒ CHƠI

13
12
02
11
15
16
17
01
06
07
18
10
04
03
21
24
25
26
27
20
19
14
22
23
09
05
08
29
28
HẾT
GIỜ

CÂU HỎI 9
Biết N có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp
với qui tác hoá trị trong đó có các công thức sau:

A. NO
B. N2O
C. N2O3
D. NO2

ĐÁP ÁN:
D

TRÒ CHƠI

13
12
02
11
15
16
17
01
06
07
18
10
04
03
21
24
25
26
27
20
19
14
22
23
09
05
08
29
28
HẾT
GIỜ

CÂU HỎI 10
Nguyên tố N chiếm 46.66% trong công thức hóa học nào sau
đây?
A. N2O5
B. NO2
C. NO
D. N2O3

ĐÁP ÁN :
C

I. Ôn tập kiến thức cần nhớ:

Thảo luận nhóm lớn trong thời gian 15 phút hoàn thành
nội dung phiếu học tập số 1

1. Phân tử - đơn chất – hợp chất

1. Phân tử - đơn chất – hợp chất

2. Liên kết hóa học

2. Liên kết hóa học

3. Hóa trị và công thức hóa học

3. Hóa trị và công thức hóa học

ÔN TẬP CHƯƠNG 2
TIẾT 2

20

CHINH PHỤC TRI THỨC
VÒNG 1: TIẾP SỨC
VÒNG 2: TĂNG TỐC
VÒNG 3: VỀ ĐÍCH

VÒNG 1:
TIẾP SỨC
-

LUẬT CHƠI
- Sau khi nhận PHT số 2. Lần lượt 1
nhóm nhỏ 2 bạn sẽ thảo luận và tiến
hành ghi đáp án vào bảng phụ, sau 1
phút PHT được chuyển sang hai thành
viên kế tiếp trong nhóm và tiếp tục hoàn
thành nhiệm vụ theo yêu cầu trong PHT
- Thời gian hoàn thành là 5 phút. Mỗi ý
trả lời đúng sẽ được 2đ

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2:
ĐƠN CHẤT – HỢP CHẤT – PHÂN TỬ
Câu 1: Có các hình mô phỏng các chất sau:
O
O

(1)

(6)

(2)

(7)

(3)

(8)

O

(4)

(9)

(5)

(10)

Em hãy cho biết hình nào mô phỏng cho đơn chất,
hình nào mô phỏng cho hợp chất?

ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2

Câu 1:
Hình mô phỏng đơn chất: 1,4,6,7,10.
Hình mô phỏng hợp chất:2,3,5,8,9

TĂNG TỐC ?

VÒNG 2

LUẬT CHƠI
- Trong thời gian 10 phút Hs nhận câu
hỏi và hoàn thành các nội dung trong PHT
số 3 lên bảng phụ đã được GV chuẩn bị
sẵn cho các nhóm như sau:
+ Nhóm 1,2 hoàn thành câu hỏi số 2 trong
PHT số 3
+ Nhóm 3,4 hoàn thành câu hỏi số 3 trong
PHT số 3.
- Nhóm hoàn thành nhanh và chính xác
nhất được 20 điểm, các nhóm còn lại được
15, 10, 5 điểm.

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
NHIỆM VỤ CỦA NHÓM 1,2
Câu 2: Trong mật ong có nhiều fructose. Phân tử
fructose gồm 6 nguyên tử C, 12 nguyên tử H và 6
nguyên tử O.
a. Em hãy cho biết fructose thuộc loại phân tử đơn chất
hay phân tử hợp chất?
b. Tính khối lượng phân tử fructose?
c. Tính phần trăm khối lượng các nguyên tố có trong
fructose?

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
NHIỆM VỤ CỦA NHÓM 3,4
Câu 3: Bột thạch cao có nhiều ứng dụng quan trọng
như: Tạo hình trong những công trình kiến trúc, làm vật
liệu xây dựng, vữa trát tường, đúc tượng, làm khuôn
đúc chịu nhiệt, … Trong y tế, nó còn dùng làm khung
xương, bó bột, khuôn mẫu trong nha khoa, …Thành
phần chính của bột thạch cao là calcium sulfate
(CaSO4)
a. Xác định phần trăm khối lượng của các nguyên tố
trong hợp chất trên?
b. Hãy cho biết trong phân tử hợp chất trên, nguyên tố
nào có phần trăm (%) lớn nhất?

ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3

Câu 3:
a. - Khối lượng phân tử của calcium sulfate (CaSO4)
bằng 40 + 32 + 16.4 = 136 (amu)
- Phần trăm khối lượng các nguyên tố có trong
calcium sulfate (CaSO4) là:
40.1
%Ca =
.100% = 29, 4%
136
32.1
%S =
.100% = 23, 5%
180
16.4
%O =
.100% = 70, 6%
180

b. Trong phân tử hợp chất trên, nguyên tố có phần
trăm (%) lớn nhất là O ( oxygen)

ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3

Câu 2:
a. fructose thuộc loại phân tử hợp chất.
b. khối lượng phân tử fructose bằng 12.6 + 12.1 +
6.16 = 180 (amu)
c. Phần trăm khối lượng các nguyên tố lần lượt là:
12.6
%C =
.100% = 40%
180
12.1
%H =
.100% = 6, 67%
180
16.6
%O =
.100% = 53, 33%
180

VỀ ĐÍCH

VÒNG 3

LUẬT CHƠI
- Các đội cùng hoàn thành bài
tập chung của nhóm trong 20
phút, trình bày phần bài làm
vào bảng nhóm (Phiếu học tập
số 4).

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
BÀI TOÁN LẬP CÔNG THỨC HÓA HỌC CỦA CHẤT
Câu 4: Lập công thức hóa học và tính khối lượng phân tử
của các chất trong các trường hợp sau:
a. Al và O.

b. Mg và O

c. Al và OH

Câu 5: Lập công thức hóa học của hợp chất tạo bởi lưu
huỳnh và oxygen, trong đó lưu huỳnh chiếm 40% về khối
lượng còn lại là oxi, biết khối lượng phân tử của hợp chất
là 80 amu.
 

ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4

Câu 4:
a. Al và O.
Công thức dạng chung là: AlxOy
Theo quy tắc hóa trị ta có: III.x = II.y
Chuyển tỉ lệ:
Vậy x= 2, y =3 => CTHH : Al2O3
Khối lượng phân tử của Al2O3 bằng: 27.2+16.3= 102
(amu)

ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4

Câu 4:
b. Mg và O
Công thức dạng chung là: MgxOy
Theo quy tắc hóa trị ta có: II.x = II.y
Chuyển tỉ lệ:
Vậy x= 1, y = 1 => CTHH : MgO
Khối lượng phân tử của MgO bằng: 24+16= 40
(amu)

ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4

c. Al và OH
Công thức dạng chung là: Alx(OH)y
Theo quy tắc hóa trị ta có: III.x = I.y
Chuyển tỉ lệ:
Vậy x= 1, y =3 => CTHH : Al(OH)3
Khối lượng phân tử của Al(OH)3 bằng: 27 +(16+1).3 =
78 (amu)

ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4

Câu 5: Gọi CT dạng chung là SxOy
%O = 100 – 40 = 60%
Khối lượng phân tử của SxOy bằng:
32.x + 16.y = 80

32.x
%S =
.100% = 40 => x = 1
80
16.y
%O =
.100% = 60 => y = 3
80

Vậy CTHH của hợp chất là SO3

NHIỆM VỤ VỀ NHÀ

Hoạt động theo nhóm 4 bạn
hoàn thành nội dung PHT số 5
giáo viên phát về nhà. Nộp lại kết
quả vào đầu giờ học hôm sau.

Ô

BÀI HỌC ĐẾN ĐÂY LÀ
KẾT THÚC.
 
Gửi ý kiến