Ôn tập Chương I. Căn bậc hai. Căn bậc ba

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Minh Hung
Ngày gửi: 21h:14' 25-10-2023
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 111
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Minh Hung
Ngày gửi: 21h:14' 25-10-2023
Dung lượng: 3.4 MB
Số lượt tải: 111
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP: CHƯƠNG I:
CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA.
A2 = A
A
Với a 0 ta có
x 0
x a 2
x a
A 0
AB = A. B (A, B 0)
A. B = AB (A,B 0)
( A) 2 = A (A 0)
A 1
=
A.B (AB 0, B 0)
B B
A B = A2.B (A,B 0)
A B = - A2.B (A < 0, B 0)
TNKQ :. Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
1. Căn bậc hai số học của 9 là:
A.
81
2. Biểu thức
7
A.
B.
C.C.3 3
-3
( 7)
2
D. 3 và -3
có giá trị là
B.
B. 7 7
7
C.
D.
5 x là
3. Điều kiện xác định của biểu thức
A. x >5
B. x< 5
C. x 5
4. Giá trị của biểu thức 2. 0,08
A.0,04
B.0,0,4
B.
4
5. Khử mẫu của biểu thức:
A.
A.
10
DD.
.x
B. 5
x55
bằng
C.4
2
49
D.0,8
5
2
C.
5
là
D. 2
5
B. Bài tập
1. Dạng 1: Tìm điều kiện xác định
2. Dạng 2: Rút gọn biểu thức
3. Dạng 3: Giải phương trình, bất phương trình
4. Dạng 4: Bài tập tổng hợp( dạng bài 1 trong đề thi
vào 10)
5. Dạng 5: Chứng minh bất đẳng thức, tìm cực trị
của 1 biểu thức (dạng bài 6 trong đề thi vào 10)
Dạng 1. Tìm điều kiện xác định:
Bài 1. Tìm điều kiện xác định của các biểu thức sau:
d) x 1
1
e)
x 1
1
f)
x1
a) x 2
1
b)
x 2
1
c)
x 2
Ghi nhớ:
A có nghĩa khi A 0
1 có nghĩa khi A 0
A
Dạng 2. Giải các phương trình và bất phương trình
sau:
Bài 1. Giải các phương trình:
Bài 2. Tìm x biết:
a ) x 1 2
a ) x 1 2 (với x 0)
b)2 x 1 2
b)2 x 1 2 (với x0)
x1 1
c)
2
x
x 1 1 (với x 0)
2
x
c)
Dạng 3. Rút gọn các biểu thức sau:
Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau:
a)
b)
75
5 3 20
c) 3 8
d)
48
300
( 2 2) 2
2
3 1
45 . 5
74 3
Bài 2. Rút gọn các biểu thức sau:
x x x 2 x 1
A
x 1
x1
x
2 x1
B
x 1 x x
1
2 x 1 x 2 x
C
:
x 1
x 1
x 1
Dạng 3. Giải các phương trình và bất phương trình
sau:
Bài 1. Giải các phương trình:
Bài 2. Tìm x biết:
a ) x 1 2
a ) x 1 2 (với x 0)
b)2 x 1 2
b)2 x 1 2 (với x0)
x1 1
c)
2
x
x 1 1 (với x 0)
2
x
c)
Dạng 4. Bài tập tổng hợp:
Bài 1. Cho biểu thức:
A 5 2
8 2 18 . 2
x x x 2 x 1 (với x 0; x
B
x 1
x1
a) Rút gọn các biểu thức A và B?
b) Tìm x để A = B ?
c) Tìm x để A > 2.B?
1)
Dạng 2: Phân tích thành nhân tử
Bài 72 (SGK – T40): Phân tích thành nhân tử
( với các số x, y, a, b không âm và a b)
a) xy y x
(Với x 0 )
x1
2
2
a
b
a
b
c)
(Với a b > 0 )
Bài 2.Cho biểu thức
x
1
1
A
víi x 0,x 4;
4 x x 2 x 2
a) Rút gọn A.
b) Tính giá trị của A khi x = 36.
1
c) Tìm x để A =
3
d) Tìm x nguyên để biểu thức A có giá trị nguyên
e) Tìm x để A:B = -2
f) Tìm x để A đạt giá trị nhỏ nhất, tính giá trị nhỏ nhất
đó
a) Rút gọn
Giải
x
1
1
A
víi x 0,x 4
4 x
x 2
x 2
x
1
1
A
x 4
x 2
x 2
x
1
1
A
( x 2)( x 2)
x2
x 2
x x x 2 2
x 2 x
A
( x 2)( x 2)
( x 2)( x 2)
x ( x 2)
x
( x 2)( x 2)
x2
b) Tính giá trị của A khi x = 36.
Thay x = 36 (tmđk) vào biểu thức A =
36
6
6 3
A
36 2 6 2 4 2
Vậy giá trị của A = 3/2 khi x = 36
x
ta có
x2
1
c) Tìm x để A =
3
1
1
x
c ) A
víi x 0, x 4(1)
3
3
x 2
(1) 3 x
x 2
4 x 2
1
1
x x (tmđk)
2
4
1
1
Vậy A x
3
4
d) Tìm x nguyên để biểu thức A có giá trị nguyên
Với
ta có
Để A nhận giá trị nguyên với x nguyên thì
Lập bảng
x 2
-1
1
-2
2
x
1
3
0
4
x
1
9
0
16
A
-1
3
0
2
NĐ
TM
TM
TM
TM
Vậy để biểu thức A nhận giá trị nguyên thì
* Một số chú ý khi rút gọn biểu thức chứa căn bậc 2:
1. Các cách biến đổi căn thức thường gắn liền với các điều
kiện để cho các căn thức có nghĩa, nên khi biến đổi biểu
thức cần chú ý đến điều kiện xác định của các biểu thức.
2. Để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai cần chú ý:
+ Trước hết ta thường thực hiện các phép biến đổi đơn giản
các căn thức bậc hai nhằm làm xuất hiện các căn thức bậc
hai có cùng một biểu thức dưới dấu căn.
+ Sau đó thực hiện phép tính và rút gọn các số đồng
dạng….
3. Bài toán rút gọn có thể có nhiều cách làm khác nhau, nên
lựa chọn cách làm ngắn gọn nhất và kết quả được viết dưới
dạng thu gọn nhất.
Dạng 5: Chứng minh bất đẳng thức, tìm giá trị cực
trị của nbiểu thức.
d) Tìm x nguyên để biểu thức A có giá trị nguyên
Câu 1 Căn bậc hai của 16 là:
A. 8
B. 4
BC . 4 và-4 .
D. 8 và -8
Câu 2:
2x 4
Có nghĩa khi và chỉ khi
A. x 0
B. x >2
CC. x 2
D. x 2
Câu 3:
2 3. 2
3
có giá trị là
A. 4
B. 2
C. 1
C
D. 2 3
Câu 4 Giá trị của biểu thức:
1
A)
B)
3
1
C)
D)
6
3 8
1
1
bằng:
3 8 3 8
1
3
8
3 8 3 8
6
6
( 3 8 )( 3 8 ) 9 8
Bài 1. Thu gọn biểu thức
A 2 3
27 2 48 12
27 2 48 12
3 3 3 2.4 3 2 3
3 3 3 8 3 2 3
Giải: A 2 3
A 2
A 2
A 2 3.9 3
A 54
Vậy A = 54
Bài 1. Thu gọn biểu thức
B 3 2
Giải:
50 2 18 98
50 2 18 98
B 3 2 5 2 2.3 2 7 2
B 3 2 5 2 6 2 7 2
B 3 2
B 3 2 6 2
B 3 2
Vậy B 3 2
7
C
147 2 18
3 2
Giải:
7
C
147 2 18
3 2
C 7( 3 2) 7 3 2.3 2
C 7 3 7 2 7 3 6 2
C 2
Vậy C 2
Bài 1. Thu gọn biểu thức
1
D 20 6 2 5
5
Giải: D 2 5 ( 5 1) 2 5
5
5
D 2 5 5
(do 5 1 0)
5
6 5
D
5
6 5
Vậy D
5
x x
x 4
Bài 2. Cho biểu thức A
với x 0
x
x 2
Giải: a) Thu gọn biểu thức A
+ Với x > 0, ta có
x x
x 4
A
x
x 2
x x 1
x 2
x 2
A
x
x 2
A x 1 x 2
A 2 x 1
x x
x 4
Bài 2. Cho biểu thức A
với x 0
x
x 2
Giải:
Bài 3. Cho biểu thức
3 x 6
x x 9
P
:
x 2 x 3
x 4
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm điều kiện của x để P <0.
Giải: a) ĐKXĐ của biểu thức P là x 0; x 4; x 9
+ Với x 0; x 4; x 9, ta có
3 x 6
x x 9
P
:
x 2 x 3
x 4
P
P
x
x3
x 2
x 2
x 2
x3
x 3
x 3
1
x 2
x 3
3( x 2)
1
P
x 2
1
Vậy với x 0; x 4; x 9 thì P
x 2
Bài 3. Cho biểu thức
3 x 6
x x 9
P
:
x 2 x 3
x 4
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm điều kiện của x để P <0.
Giải: b) Để P < 0
1
x 2
0
x 2 0 (do1 0)
x 2
0 x 4 ( Thỏa mãn x 0; x 4; x 9 )
Vậy để P <0 thì 0 x 4
Bài tập 4: Tìm x biết :
a) x 1 4 x 4 25 x 25 2 0
b) 9( x 2 2) 2 x 2 2 25 x 2 50 3 0
2
2
c) x 5 x 3 x 5 x 2 2 0
Bài tập 5: Chứng minh đẳng thức
x
1 1
2 x 1
:
x
x 1 x x x 1 x 1
(Với x >0, x
1)
Bài tập 6: Cho biểu thức:
x
x
2x x 4
A
.
x 2 x 2 4 x 2x 2 x
( x 0; x 4)
a/ Rút gọn biểu thức
b/ Tính giá trị của A khi x 5 2 6
c/ Tìm x nguyên
A để
1 A nguyên
d/ Tìm x để
e/ Tìm GTNN của biểu thức A+3
A2 = A
A
Với a 0 ta có
x 0
x a 2
x a
A 0
AB = A. B (A, B 0)
A. B = AB (A,B 0)
( A) 2 = A (A 0)
A 1
=
A.B (AB 0, B 0)
B B
A B = A2.B (A,B 0)
A B = - A2.B (A < 0, B 0)
CĂN BẬC HAI, CĂN BẬC BA.
A2 = A
A
Với a 0 ta có
x 0
x a 2
x a
A 0
AB = A. B (A, B 0)
A. B = AB (A,B 0)
( A) 2 = A (A 0)
A 1
=
A.B (AB 0, B 0)
B B
A B = A2.B (A,B 0)
A B = - A2.B (A < 0, B 0)
TNKQ :. Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
1. Căn bậc hai số học của 9 là:
A.
81
2. Biểu thức
7
A.
B.
C.C.3 3
-3
( 7)
2
D. 3 và -3
có giá trị là
B.
B. 7 7
7
C.
D.
5 x là
3. Điều kiện xác định của biểu thức
A. x >5
B. x< 5
C. x 5
4. Giá trị của biểu thức 2. 0,08
A.0,04
B.0,0,4
B.
4
5. Khử mẫu của biểu thức:
A.
A.
10
DD.
.x
B. 5
x55
bằng
C.4
2
49
D.0,8
5
2
C.
5
là
D. 2
5
B. Bài tập
1. Dạng 1: Tìm điều kiện xác định
2. Dạng 2: Rút gọn biểu thức
3. Dạng 3: Giải phương trình, bất phương trình
4. Dạng 4: Bài tập tổng hợp( dạng bài 1 trong đề thi
vào 10)
5. Dạng 5: Chứng minh bất đẳng thức, tìm cực trị
của 1 biểu thức (dạng bài 6 trong đề thi vào 10)
Dạng 1. Tìm điều kiện xác định:
Bài 1. Tìm điều kiện xác định của các biểu thức sau:
d) x 1
1
e)
x 1
1
f)
x1
a) x 2
1
b)
x 2
1
c)
x 2
Ghi nhớ:
A có nghĩa khi A 0
1 có nghĩa khi A 0
A
Dạng 2. Giải các phương trình và bất phương trình
sau:
Bài 1. Giải các phương trình:
Bài 2. Tìm x biết:
a ) x 1 2
a ) x 1 2 (với x 0)
b)2 x 1 2
b)2 x 1 2 (với x0)
x1 1
c)
2
x
x 1 1 (với x 0)
2
x
c)
Dạng 3. Rút gọn các biểu thức sau:
Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau:
a)
b)
75
5 3 20
c) 3 8
d)
48
300
( 2 2) 2
2
3 1
45 . 5
74 3
Bài 2. Rút gọn các biểu thức sau:
x x x 2 x 1
A
x 1
x1
x
2 x1
B
x 1 x x
1
2 x 1 x 2 x
C
:
x 1
x 1
x 1
Dạng 3. Giải các phương trình và bất phương trình
sau:
Bài 1. Giải các phương trình:
Bài 2. Tìm x biết:
a ) x 1 2
a ) x 1 2 (với x 0)
b)2 x 1 2
b)2 x 1 2 (với x0)
x1 1
c)
2
x
x 1 1 (với x 0)
2
x
c)
Dạng 4. Bài tập tổng hợp:
Bài 1. Cho biểu thức:
A 5 2
8 2 18 . 2
x x x 2 x 1 (với x 0; x
B
x 1
x1
a) Rút gọn các biểu thức A và B?
b) Tìm x để A = B ?
c) Tìm x để A > 2.B?
1)
Dạng 2: Phân tích thành nhân tử
Bài 72 (SGK – T40): Phân tích thành nhân tử
( với các số x, y, a, b không âm và a b)
a) xy y x
(Với x 0 )
x1
2
2
a
b
a
b
c)
(Với a b > 0 )
Bài 2.Cho biểu thức
x
1
1
A
víi x 0,x 4;
4 x x 2 x 2
a) Rút gọn A.
b) Tính giá trị của A khi x = 36.
1
c) Tìm x để A =
3
d) Tìm x nguyên để biểu thức A có giá trị nguyên
e) Tìm x để A:B = -2
f) Tìm x để A đạt giá trị nhỏ nhất, tính giá trị nhỏ nhất
đó
a) Rút gọn
Giải
x
1
1
A
víi x 0,x 4
4 x
x 2
x 2
x
1
1
A
x 4
x 2
x 2
x
1
1
A
( x 2)( x 2)
x2
x 2
x x x 2 2
x 2 x
A
( x 2)( x 2)
( x 2)( x 2)
x ( x 2)
x
( x 2)( x 2)
x2
b) Tính giá trị của A khi x = 36.
Thay x = 36 (tmđk) vào biểu thức A =
36
6
6 3
A
36 2 6 2 4 2
Vậy giá trị của A = 3/2 khi x = 36
x
ta có
x2
1
c) Tìm x để A =
3
1
1
x
c ) A
víi x 0, x 4(1)
3
3
x 2
(1) 3 x
x 2
4 x 2
1
1
x x (tmđk)
2
4
1
1
Vậy A x
3
4
d) Tìm x nguyên để biểu thức A có giá trị nguyên
Với
ta có
Để A nhận giá trị nguyên với x nguyên thì
Lập bảng
x 2
-1
1
-2
2
x
1
3
0
4
x
1
9
0
16
A
-1
3
0
2
NĐ
TM
TM
TM
TM
Vậy để biểu thức A nhận giá trị nguyên thì
* Một số chú ý khi rút gọn biểu thức chứa căn bậc 2:
1. Các cách biến đổi căn thức thường gắn liền với các điều
kiện để cho các căn thức có nghĩa, nên khi biến đổi biểu
thức cần chú ý đến điều kiện xác định của các biểu thức.
2. Để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai cần chú ý:
+ Trước hết ta thường thực hiện các phép biến đổi đơn giản
các căn thức bậc hai nhằm làm xuất hiện các căn thức bậc
hai có cùng một biểu thức dưới dấu căn.
+ Sau đó thực hiện phép tính và rút gọn các số đồng
dạng….
3. Bài toán rút gọn có thể có nhiều cách làm khác nhau, nên
lựa chọn cách làm ngắn gọn nhất và kết quả được viết dưới
dạng thu gọn nhất.
Dạng 5: Chứng minh bất đẳng thức, tìm giá trị cực
trị của nbiểu thức.
d) Tìm x nguyên để biểu thức A có giá trị nguyên
Câu 1 Căn bậc hai của 16 là:
A. 8
B. 4
BC . 4 và-4 .
D. 8 và -8
Câu 2:
2x 4
Có nghĩa khi và chỉ khi
A. x 0
B. x >2
CC. x 2
D. x 2
Câu 3:
2 3. 2
3
có giá trị là
A. 4
B. 2
C. 1
C
D. 2 3
Câu 4 Giá trị của biểu thức:
1
A)
B)
3
1
C)
D)
6
3 8
1
1
bằng:
3 8 3 8
1
3
8
3 8 3 8
6
6
( 3 8 )( 3 8 ) 9 8
Bài 1. Thu gọn biểu thức
A 2 3
27 2 48 12
27 2 48 12
3 3 3 2.4 3 2 3
3 3 3 8 3 2 3
Giải: A 2 3
A 2
A 2
A 2 3.9 3
A 54
Vậy A = 54
Bài 1. Thu gọn biểu thức
B 3 2
Giải:
50 2 18 98
50 2 18 98
B 3 2 5 2 2.3 2 7 2
B 3 2 5 2 6 2 7 2
B 3 2
B 3 2 6 2
B 3 2
Vậy B 3 2
7
C
147 2 18
3 2
Giải:
7
C
147 2 18
3 2
C 7( 3 2) 7 3 2.3 2
C 7 3 7 2 7 3 6 2
C 2
Vậy C 2
Bài 1. Thu gọn biểu thức
1
D 20 6 2 5
5
Giải: D 2 5 ( 5 1) 2 5
5
5
D 2 5 5
(do 5 1 0)
5
6 5
D
5
6 5
Vậy D
5
x x
x 4
Bài 2. Cho biểu thức A
với x 0
x
x 2
Giải: a) Thu gọn biểu thức A
+ Với x > 0, ta có
x x
x 4
A
x
x 2
x x 1
x 2
x 2
A
x
x 2
A x 1 x 2
A 2 x 1
x x
x 4
Bài 2. Cho biểu thức A
với x 0
x
x 2
Giải:
Bài 3. Cho biểu thức
3 x 6
x x 9
P
:
x 2 x 3
x 4
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm điều kiện của x để P <0.
Giải: a) ĐKXĐ của biểu thức P là x 0; x 4; x 9
+ Với x 0; x 4; x 9, ta có
3 x 6
x x 9
P
:
x 2 x 3
x 4
P
P
x
x3
x 2
x 2
x 2
x3
x 3
x 3
1
x 2
x 3
3( x 2)
1
P
x 2
1
Vậy với x 0; x 4; x 9 thì P
x 2
Bài 3. Cho biểu thức
3 x 6
x x 9
P
:
x 2 x 3
x 4
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Tìm điều kiện của x để P <0.
Giải: b) Để P < 0
1
x 2
0
x 2 0 (do1 0)
x 2
0 x 4 ( Thỏa mãn x 0; x 4; x 9 )
Vậy để P <0 thì 0 x 4
Bài tập 4: Tìm x biết :
a) x 1 4 x 4 25 x 25 2 0
b) 9( x 2 2) 2 x 2 2 25 x 2 50 3 0
2
2
c) x 5 x 3 x 5 x 2 2 0
Bài tập 5: Chứng minh đẳng thức
x
1 1
2 x 1
:
x
x 1 x x x 1 x 1
(Với x >0, x
1)
Bài tập 6: Cho biểu thức:
x
x
2x x 4
A
.
x 2 x 2 4 x 2x 2 x
( x 0; x 4)
a/ Rút gọn biểu thức
b/ Tính giá trị của A khi x 5 2 6
c/ Tìm x nguyên
A để
1 A nguyên
d/ Tìm x để
e/ Tìm GTNN của biểu thức A+3
A2 = A
A
Với a 0 ta có
x 0
x a 2
x a
A 0
AB = A. B (A, B 0)
A. B = AB (A,B 0)
( A) 2 = A (A 0)
A 1
=
A.B (AB 0, B 0)
B B
A B = A2.B (A,B 0)
A B = - A2.B (A < 0, B 0)
 








Các ý kiến mới nhất