Bài 12. Sự phát triển và phân bố công nghiệp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hạnh
Ngày gửi: 10h:23' 26-10-2023
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 167
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hạnh
Ngày gửi: 10h:23' 26-10-2023
Dung lượng: 9.0 MB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích:
0 người
(Một số loại chủ yếu)
Khoáng sản
Công nghiệp
năng lượng, hóa
Câu
1: Hoàn
chất
thành sơ đồ về vai
trò
của
các
nguồn
Công
nghiệp
luyện
kim đen,
luyện kim màu
tài
nguyên thiên
nhiên đối với sự
phát
triển một
số
Công nghiệp
hóa chất
ngành công nghiệp
ởCông
nước
(7 xây
điểm)
nghiệpta.
vật liệu
dựng
Nhiên liệu: Than, dầu,
khí
Kim loại: sắt, magan,
crôm, thiếc, chì,
kẽm...
Phi kim loại (apatit,
pirit, photphorit,…)
Vật liệu xây dựng
(sét, đá vôi, ...)
Thủy năng của sông suối
Tài nguyên đất, nước, khí hậu,
rừng, nguồn lợi sinh vật biển
Câu 2: Từ sơ đồ
trên nêu 1 số
ngành
công
Công nghiệp chế biến nông,
lâm, thủy sảntrọng
nghiệp
điểm của nước ta
(3 điểm)
Công nghiệp năng lượng (thủy
điện)
Nông, lâm,
ngư nghiệp
1. Cơ cấu ngành công nghiệp
Cơ cấu ngành công nghiệp.
Nhóm A: Tạo ra tư liệu sản xuất
Nhóm B:SXSP phục vụ trực tiếp con người
- Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đa dạng.
1. Cơ cấu ngành công nghiệp
- Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đa dạng.
- Ngành công nghiệp trọng điểm:
1. Chế biến lương thực thực phẩm: 24.4%
Cơsản
khí xuất
điện tửcông
: 12.3%
+ Chiếm tỉ trọng cao trong cơ 2.cấu
nghiệp
+ Có thế mạnh lâu dài
3. Khai thác nhiên liệu: 10.3%
4. Vật liệu xây dựng: 9.9%
+ Mang lại hiệu quả kinh tế cao
5. Hóa chất :9.5%
+ Tác dộng đến các ngành kinh
tế cao.
6. Dệt may: 7.9%
7. Điện: 6%
? Sắp xếp thứ tự các ngành công nghiệp trọng điểm của nước
ta theo tỉ trọng từ lớn đến nhỏ (trừ các ngành công nghiệp khác )
I. Cơ cấu ngành công nghiệp
- Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đa dạng.
II. Các ngành công nghiệp trọng điểm
THẢO LUẬN NHÓM
4 NHÓM – 3 PHÚT
Nhóm 1
- Nêu tình hình phát triển ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu.
- Nơi phân bố các mỏ than và dầu khí.
Nhóm 2
- Nêu tình hình phát triển ngành công nghiệp điện.
- Nơi phân bố nhà máy thủy điện và nhiệt điện.
Nhóm 3
- Nêu tình hình phát triển ngành công nghiệp chế biến lương thực thực
phẩm .
- Gồm những ngành nào ? Nơi phân bố .
Nhóm 4
- Nêu tình hình phát triển ngành công nghiệp dệt may .
- Nơi phân bố . Xác định các trung tâm dệt may lớn của nước ta .
Ngành
CN
Khai thác
nhiên liệu
Điện
Chế biến
lương
thực, thực
phẩm
Dệt may
Tỷ
trọng(%)
6,7
Tình hình phát triển
- Khai thác than: sản lượng 40
triệu tấn/ năm
- Khai thác dầu: hàng trăm
triệu tấn dầu và hàng nghìn tỉ
m3 khí
Nơi phân bố
- Chủ yếu ở Quảng
Ninh (90%)
-Thềm lục địa phía
Nam
Xác định trên bản đồ
những vùng phân bố
chủ yếu các mỏ than
và dầu khí đang
được khai thác ở
nước ta
Ngành
CN
Khai thác
nhiên liệu
Điện
Chế biến
lương
thực, thực
phẩm
Dệt may
Tỷ
trọng(%)
6.7
Tình hình phát triển
- Khai thác than: SL 40 triệu
tấn/ năm
- Khai thác dầu: hàng trăm
triệu tấn dầu và hàng nghìn tỉ
m3 khí
Nơi phân bố
- Chủ yếu ở Quảng
Ninh (90%)
-Thềm lục địa phía
Nam
Ngành
CN
Khai thác
nhiên liệu
Điện
Chế biến
lương
thực, thực
phẩm
Dệt may
Tỷ
trọng(%)
10.3
3.8
Tình hình phát triển
- Khai thác than: SL 15- 20
triệu tấn/ năm
- Khai thác dầu: hàng trăm
triệu tấn dầu và hàng nghìn tỉ
m3 khí
Nơi phân bố
- Chủ yếu ở Quảng
Ninh (90%)
-Thềm lục địa phía
Nam
-NM nhiệt điện: Phả
tăng đáp ứng nhu cầu sản xuất Lại, Uông Bí, Phú
Mĩ
và đời sống.
-NM thủy điện: Hòa
-Gồm : Thủy điện và nhiệt điện,
Bình, Yali, Sơn La.
điện gió
- Sản lượng điện mỗi năm một
-Xác định trên lược đồ các
nhà máy thủy điện và nhiệt
điện lớn của nước ta .
Thủy điện Sơn La
Thủy điện Thác Bà
Nhiệt điện Phả lại
Thủy điện Hòa Bình
Nhiệt điện Uông Bí
Thủy điện Y-a-ly
Thủy điện Trị An
Thủy điện Trị An
Lược đồ CN khai thác nhiên liệu và Cn điện
Nhiệt điện Phú Mỹ
NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SƠN LA
Khởi công: 2/12/2005
Khánh thành: 12/2012
Công suất lắp máy: 2400MW
Sản xuất: 9,429 tỉ kWh/năm
Nhà máy điện gió ở Bạc Liêu
Mô hình nhà máy điện nguyên
tử sẽ được xây dựng ở Ninh
Thuận 2014 và khánh thành
2020 tổng công suất 2 nhà máy
4000 MW
Ngành
CN
Khai thác
nhiên liệu
Điện
Tỷ
trọng(%)
6,7
3,8
Tình hình phát triển
- Khai thác than: SL 40 triệu
tấn/ năm
- Khai thác dầu: hàng trăm
triệu tấn dầu và hàng nghìn tỉ
m3 khí
-Sản lượng điện mỗi năm một
tăng đáp ứng nhu cầu sản xuất
và đời sống.
-Gồm : thủy điện và nhiệt điện
Chế biến
lương
thực, thực
phẩm
Dệt may
Nơi phân bố
- Chủ yếu ở Quảng
Ninh (90%)
-Thềm lục địa phía
Nam
-NM nhiệt điện: Phả
Lại, Uông Bí, Phú
Mĩ
-NM thủy điện: Hòa
Bình, Yali, Sơn La.
Ngành
CN
Khai thác
nhiên liệu
Tỷ
trọng(%)
6.7
Tình hình phát triển
- Khai thác than: sản lượng 40
triệu tấn/ năm
- Khai thác dầu: hàng trăm
triệu tấn dầu và hàng nghìn tỉ
m3 khí
Nơi phân bố
- Chủ yếu ở Quảng
Ninh (90%)
-Thềm lục địa phía
Nam
-NM nhiệt điện: Phả
tăng đáp ứng nhu cầu sản xuất Lại, Uông Bí, Phú
Mĩ
và đời sống.
-NM thủy điện: Hòa
-Gồm : Thủy điện và nhiệt điện
Bình, Yali, Sơn La.
Điện
3.8
-Sản lượng điện mỗi năm một
Chế biến
lương
thực, thực
phẩm
Dệt may
20.1
- Chiếm tỉ trọng lớn nhất
Phân bố rộng khắp
+ Chế biến sản phẩm trồng trọt trong cả nước
+ Chế biến sản phẩm chăn nuôi
+ Chế biến thủy sản.
Chế biến - xuất khẩu gạo
Chế biến hạt điều
Một số ngành chế biến lương thực-thực phẩm
Chế biến cà phê
Chế biến cá basa
Ngành
CN
Khai thác
nhiên liệu
Tỷ
trọng(%)
6.7
Tình hình phát triển
- Khai thác than: sản lượng 40
triệu tấn/ năm
- Khai thác dầu: hàng trăm
triệu tấn dầu và hàng nghìn tỉ
m3 khí
Nơi phân bố
- Chủ yếu ở Quảng
Ninh (90%)
-Thềm lục địa phía
Nam
-NM nhiệt điện: Phả
tăng đáp ứng nhu cầu sản xuất Lại, Uông Bí, Phú
Mĩ
và đời sống.
-NM thủy điện: Hòa
-Gồm : Thủy điện và nhiệt điện
Bình, Yali, Sơn La.
Điện
3.8
-Sản lượng điện mỗi năm một
Chế biến
lương
thực, thực
phẩm
20.4
- Chiếm tỉ trọng lớn nhất
Phân bố rộng khắp
+ Chế biến sản phẩm trồng trọt trong cả nước
+ Chế biến sản phẩm chăn nuôi
+ Chế biến thủy sản.
Dệt may
Ngành CN
Khai thác
nhiên liệu
Tỷ
trọng(%)
6.7
Tình hình phát triển
- Khai thác than: sản lượng 40
triệu tấn/ năm
- Khai thác dầu: hàng trăm
triệu tấn dầu và hàng nghìn tỉ
m3 khí
Nơi phân bố
- Chủ yếu ở Quảng
Ninh (90%)
-Thềm lục địa phía
Nam
-NM nhiệt điện: Phả
tăng đáp ứng nhu cầu sản xuất Lại, Uông Bí, Phú
Mĩ
và đời sống.
-NM thủy điện: Hòa
-Gồm : Thủy điện và nhiệt điện
Bình, Yali, Sơn La.
Điện
3.8
-Sản lượng điện mỗi năm một
Chế biến
lương
thực, thực
phẩm
20.1
- Chiếm tỉ trọng lớn nhất
Phân bố rộng khắp
+ Chế biến sản phẩm trồng trọt trong cả nước
+ Chế biến sản phẩm chăn nuôi
+ Chế biến thủy sản.
Dệt may
6,9
- Là ngành có nhiều thế mạnh
để phát triển.
- Mặt hàng xuất khẩu chủ lực
-Trung tâm: Hà Nội,
Nam Định, TP Hồ
Chí Minh, Đà Nẵng
Tại sao
Dựa
vàocác
hình
thành
bên phố
hãy trên
xác định
là
các trung
những
trung
tâmtâm
dệt
may
lớnlớn
nhất
- Nguồn
lao
động
tạidệt
chỗmay
dồi
dào
nước
nhất
cả
ta nước
? tiêuta?
- Thị
trường
thụ rộng lớn
- CSVC kĩ thuật- hạ tầng phát triển
- Nơi có truyền thống phát triển
công nghiệp dệt may
Hà Nội
Nam Định
Đà Nẵng
Tp Hồ Chí Minh
Lược đồ các trung tâm CN tiêu biểu của VN năm 2002
Dệt may xuất khẩu ( đứng thứ 2 sau XK dầu )
Ngành CN
Khai thác
nhiên liệu
Tỷ
trọng(%)
10.3
Tình hình phát triển
Nơi phân bố
- Khai thác than: sản lượng 15- - Chủ yếu ở Quảng
20 triệu tấn/ năm
Ninh (90%)
- Khai thác dầu: hàng trăm
triệu tấn dầu và hàng nghìn tỉ -Thềm lục địa phía
m3 khí
Nam
-NM nhiệt điện: Phả
tăng đáp ứng nhu cầu sản xuất Lại, Uông Bí, Phú
Mĩ
và đời sống.
-NM thủy điện: Hòa
-Gồm : Thủy điện và nhiệt điện
Bình, Yali, Sơn La.
Điện
6.0
-Sản lượng điện mỗi năm một
Chế biến
lương
thực, thực
phẩm
24.4
- Chiếm tỉ trọng lớn nhất
Phân bố rộng khắp
+ Chế biến sản phẩm trồng trọt trong cả nước
+ Chế biến sản phẩm chăn nuôi
+ Chế biến thủy sản.
Dệt may
7.9
Là ngành có nhiều thế mạnh
- Mặt hàng xuất khẩu chủ lực
-Trung tâm: Hà Nội,
Nam Định, Tp Hồ
Chí Minh, Đà Nẵng
Nhà máy của Công ty Formosa Hà Tĩnh
Xả nước hồ thủy điện gây ngập hoa màu của người dân
Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG Ở NHÀ MÁY BÔXIT TÂN RAI
1. Cơ cấu ngành công nghiệp
- Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đa dạng.
2. Các ngành công nghiệp trọng điểm
3. Các trung tâm công nghiệp lớn.
Xác định các khu vực sản xuất
công nghiệp lớn nhất của nước ta
trên lược đồ
Đồng bằng
sông Hồng
Đông Nam Bộ
Các trung tâm CN tiêu biểu của VN năm 2002
Kể tên một số
trung tâm công
nghiệp tiêu biểu
ở hai khu vực
trên
Các trung tâm
công nghiệp lớn
nhất nước ta là
những trung tâm
nào?
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Các trung tâm CN tiêu biểu của VN năm 2002
CÂU HỎI, BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1 . Hãy chứng minh rằng cơ cấu công nghiệp nước ta đa dạng
Câu 2:
Xác định 2 khu vực tập
trung công nghiệp lớn nhất
nước ta?
Vì sao TP Hồ chí Minh và
Hà Nội là 2 trung tâm công
nghiệp lớn nhất nước ta?
Vì đây là 2 thành phố
lớn nhất, phát triển
nhiều ngành công
nghiệp, nhất là các
ngàng công nghiệp
trọng điểm của nước
ta
Đồng bằng
sông Hồng
Đông Nam Bộ
Các trung tâm CN tiêu biểu của VN năm 2002
HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC
* Đối với bài học ở tiết này:
- Học bài, trả lời câu hỏi 1,2 SGK trang 47
- Hoàn thành vở bài tập bản đồ
- Vẽ sơ đồ tư duy về sự phát triển và phân bố công
nghiệp, vẽ vào vở.
* Đối với bài học ở tiết tiếp theo:
- Chuẩn bị bài 13 : Vai trò , đặc điểm phát triển và
phân bố của dịch vụ.
+ Đọc bài và trả lời các câu hỏi trong từng mục .
+ Quan sát khai thác hình 13.1
+ Lập sơ đồ bài tập 1 trang 50 sgk .
Khoáng sản
Công nghiệp
năng lượng, hóa
Câu
1: Hoàn
chất
thành sơ đồ về vai
trò
của
các
nguồn
Công
nghiệp
luyện
kim đen,
luyện kim màu
tài
nguyên thiên
nhiên đối với sự
phát
triển một
số
Công nghiệp
hóa chất
ngành công nghiệp
ởCông
nước
(7 xây
điểm)
nghiệpta.
vật liệu
dựng
Nhiên liệu: Than, dầu,
khí
Kim loại: sắt, magan,
crôm, thiếc, chì,
kẽm...
Phi kim loại (apatit,
pirit, photphorit,…)
Vật liệu xây dựng
(sét, đá vôi, ...)
Thủy năng của sông suối
Tài nguyên đất, nước, khí hậu,
rừng, nguồn lợi sinh vật biển
Câu 2: Từ sơ đồ
trên nêu 1 số
ngành
công
Công nghiệp chế biến nông,
lâm, thủy sảntrọng
nghiệp
điểm của nước ta
(3 điểm)
Công nghiệp năng lượng (thủy
điện)
Nông, lâm,
ngư nghiệp
1. Cơ cấu ngành công nghiệp
Cơ cấu ngành công nghiệp.
Nhóm A: Tạo ra tư liệu sản xuất
Nhóm B:SXSP phục vụ trực tiếp con người
- Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đa dạng.
1. Cơ cấu ngành công nghiệp
- Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đa dạng.
- Ngành công nghiệp trọng điểm:
1. Chế biến lương thực thực phẩm: 24.4%
Cơsản
khí xuất
điện tửcông
: 12.3%
+ Chiếm tỉ trọng cao trong cơ 2.cấu
nghiệp
+ Có thế mạnh lâu dài
3. Khai thác nhiên liệu: 10.3%
4. Vật liệu xây dựng: 9.9%
+ Mang lại hiệu quả kinh tế cao
5. Hóa chất :9.5%
+ Tác dộng đến các ngành kinh
tế cao.
6. Dệt may: 7.9%
7. Điện: 6%
? Sắp xếp thứ tự các ngành công nghiệp trọng điểm của nước
ta theo tỉ trọng từ lớn đến nhỏ (trừ các ngành công nghiệp khác )
I. Cơ cấu ngành công nghiệp
- Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đa dạng.
II. Các ngành công nghiệp trọng điểm
THẢO LUẬN NHÓM
4 NHÓM – 3 PHÚT
Nhóm 1
- Nêu tình hình phát triển ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu.
- Nơi phân bố các mỏ than và dầu khí.
Nhóm 2
- Nêu tình hình phát triển ngành công nghiệp điện.
- Nơi phân bố nhà máy thủy điện và nhiệt điện.
Nhóm 3
- Nêu tình hình phát triển ngành công nghiệp chế biến lương thực thực
phẩm .
- Gồm những ngành nào ? Nơi phân bố .
Nhóm 4
- Nêu tình hình phát triển ngành công nghiệp dệt may .
- Nơi phân bố . Xác định các trung tâm dệt may lớn của nước ta .
Ngành
CN
Khai thác
nhiên liệu
Điện
Chế biến
lương
thực, thực
phẩm
Dệt may
Tỷ
trọng(%)
6,7
Tình hình phát triển
- Khai thác than: sản lượng 40
triệu tấn/ năm
- Khai thác dầu: hàng trăm
triệu tấn dầu và hàng nghìn tỉ
m3 khí
Nơi phân bố
- Chủ yếu ở Quảng
Ninh (90%)
-Thềm lục địa phía
Nam
Xác định trên bản đồ
những vùng phân bố
chủ yếu các mỏ than
và dầu khí đang
được khai thác ở
nước ta
Ngành
CN
Khai thác
nhiên liệu
Điện
Chế biến
lương
thực, thực
phẩm
Dệt may
Tỷ
trọng(%)
6.7
Tình hình phát triển
- Khai thác than: SL 40 triệu
tấn/ năm
- Khai thác dầu: hàng trăm
triệu tấn dầu và hàng nghìn tỉ
m3 khí
Nơi phân bố
- Chủ yếu ở Quảng
Ninh (90%)
-Thềm lục địa phía
Nam
Ngành
CN
Khai thác
nhiên liệu
Điện
Chế biến
lương
thực, thực
phẩm
Dệt may
Tỷ
trọng(%)
10.3
3.8
Tình hình phát triển
- Khai thác than: SL 15- 20
triệu tấn/ năm
- Khai thác dầu: hàng trăm
triệu tấn dầu và hàng nghìn tỉ
m3 khí
Nơi phân bố
- Chủ yếu ở Quảng
Ninh (90%)
-Thềm lục địa phía
Nam
-NM nhiệt điện: Phả
tăng đáp ứng nhu cầu sản xuất Lại, Uông Bí, Phú
Mĩ
và đời sống.
-NM thủy điện: Hòa
-Gồm : Thủy điện và nhiệt điện,
Bình, Yali, Sơn La.
điện gió
- Sản lượng điện mỗi năm một
-Xác định trên lược đồ các
nhà máy thủy điện và nhiệt
điện lớn của nước ta .
Thủy điện Sơn La
Thủy điện Thác Bà
Nhiệt điện Phả lại
Thủy điện Hòa Bình
Nhiệt điện Uông Bí
Thủy điện Y-a-ly
Thủy điện Trị An
Thủy điện Trị An
Lược đồ CN khai thác nhiên liệu và Cn điện
Nhiệt điện Phú Mỹ
NHÀ MÁY THỦY ĐIỆN SƠN LA
Khởi công: 2/12/2005
Khánh thành: 12/2012
Công suất lắp máy: 2400MW
Sản xuất: 9,429 tỉ kWh/năm
Nhà máy điện gió ở Bạc Liêu
Mô hình nhà máy điện nguyên
tử sẽ được xây dựng ở Ninh
Thuận 2014 và khánh thành
2020 tổng công suất 2 nhà máy
4000 MW
Ngành
CN
Khai thác
nhiên liệu
Điện
Tỷ
trọng(%)
6,7
3,8
Tình hình phát triển
- Khai thác than: SL 40 triệu
tấn/ năm
- Khai thác dầu: hàng trăm
triệu tấn dầu và hàng nghìn tỉ
m3 khí
-Sản lượng điện mỗi năm một
tăng đáp ứng nhu cầu sản xuất
và đời sống.
-Gồm : thủy điện và nhiệt điện
Chế biến
lương
thực, thực
phẩm
Dệt may
Nơi phân bố
- Chủ yếu ở Quảng
Ninh (90%)
-Thềm lục địa phía
Nam
-NM nhiệt điện: Phả
Lại, Uông Bí, Phú
Mĩ
-NM thủy điện: Hòa
Bình, Yali, Sơn La.
Ngành
CN
Khai thác
nhiên liệu
Tỷ
trọng(%)
6.7
Tình hình phát triển
- Khai thác than: sản lượng 40
triệu tấn/ năm
- Khai thác dầu: hàng trăm
triệu tấn dầu và hàng nghìn tỉ
m3 khí
Nơi phân bố
- Chủ yếu ở Quảng
Ninh (90%)
-Thềm lục địa phía
Nam
-NM nhiệt điện: Phả
tăng đáp ứng nhu cầu sản xuất Lại, Uông Bí, Phú
Mĩ
và đời sống.
-NM thủy điện: Hòa
-Gồm : Thủy điện và nhiệt điện
Bình, Yali, Sơn La.
Điện
3.8
-Sản lượng điện mỗi năm một
Chế biến
lương
thực, thực
phẩm
Dệt may
20.1
- Chiếm tỉ trọng lớn nhất
Phân bố rộng khắp
+ Chế biến sản phẩm trồng trọt trong cả nước
+ Chế biến sản phẩm chăn nuôi
+ Chế biến thủy sản.
Chế biến - xuất khẩu gạo
Chế biến hạt điều
Một số ngành chế biến lương thực-thực phẩm
Chế biến cà phê
Chế biến cá basa
Ngành
CN
Khai thác
nhiên liệu
Tỷ
trọng(%)
6.7
Tình hình phát triển
- Khai thác than: sản lượng 40
triệu tấn/ năm
- Khai thác dầu: hàng trăm
triệu tấn dầu và hàng nghìn tỉ
m3 khí
Nơi phân bố
- Chủ yếu ở Quảng
Ninh (90%)
-Thềm lục địa phía
Nam
-NM nhiệt điện: Phả
tăng đáp ứng nhu cầu sản xuất Lại, Uông Bí, Phú
Mĩ
và đời sống.
-NM thủy điện: Hòa
-Gồm : Thủy điện và nhiệt điện
Bình, Yali, Sơn La.
Điện
3.8
-Sản lượng điện mỗi năm một
Chế biến
lương
thực, thực
phẩm
20.4
- Chiếm tỉ trọng lớn nhất
Phân bố rộng khắp
+ Chế biến sản phẩm trồng trọt trong cả nước
+ Chế biến sản phẩm chăn nuôi
+ Chế biến thủy sản.
Dệt may
Ngành CN
Khai thác
nhiên liệu
Tỷ
trọng(%)
6.7
Tình hình phát triển
- Khai thác than: sản lượng 40
triệu tấn/ năm
- Khai thác dầu: hàng trăm
triệu tấn dầu và hàng nghìn tỉ
m3 khí
Nơi phân bố
- Chủ yếu ở Quảng
Ninh (90%)
-Thềm lục địa phía
Nam
-NM nhiệt điện: Phả
tăng đáp ứng nhu cầu sản xuất Lại, Uông Bí, Phú
Mĩ
và đời sống.
-NM thủy điện: Hòa
-Gồm : Thủy điện và nhiệt điện
Bình, Yali, Sơn La.
Điện
3.8
-Sản lượng điện mỗi năm một
Chế biến
lương
thực, thực
phẩm
20.1
- Chiếm tỉ trọng lớn nhất
Phân bố rộng khắp
+ Chế biến sản phẩm trồng trọt trong cả nước
+ Chế biến sản phẩm chăn nuôi
+ Chế biến thủy sản.
Dệt may
6,9
- Là ngành có nhiều thế mạnh
để phát triển.
- Mặt hàng xuất khẩu chủ lực
-Trung tâm: Hà Nội,
Nam Định, TP Hồ
Chí Minh, Đà Nẵng
Tại sao
Dựa
vàocác
hình
thành
bên phố
hãy trên
xác định
là
các trung
những
trung
tâmtâm
dệt
may
lớnlớn
nhất
- Nguồn
lao
động
tạidệt
chỗmay
dồi
dào
nước
nhất
cả
ta nước
? tiêuta?
- Thị
trường
thụ rộng lớn
- CSVC kĩ thuật- hạ tầng phát triển
- Nơi có truyền thống phát triển
công nghiệp dệt may
Hà Nội
Nam Định
Đà Nẵng
Tp Hồ Chí Minh
Lược đồ các trung tâm CN tiêu biểu của VN năm 2002
Dệt may xuất khẩu ( đứng thứ 2 sau XK dầu )
Ngành CN
Khai thác
nhiên liệu
Tỷ
trọng(%)
10.3
Tình hình phát triển
Nơi phân bố
- Khai thác than: sản lượng 15- - Chủ yếu ở Quảng
20 triệu tấn/ năm
Ninh (90%)
- Khai thác dầu: hàng trăm
triệu tấn dầu và hàng nghìn tỉ -Thềm lục địa phía
m3 khí
Nam
-NM nhiệt điện: Phả
tăng đáp ứng nhu cầu sản xuất Lại, Uông Bí, Phú
Mĩ
và đời sống.
-NM thủy điện: Hòa
-Gồm : Thủy điện và nhiệt điện
Bình, Yali, Sơn La.
Điện
6.0
-Sản lượng điện mỗi năm một
Chế biến
lương
thực, thực
phẩm
24.4
- Chiếm tỉ trọng lớn nhất
Phân bố rộng khắp
+ Chế biến sản phẩm trồng trọt trong cả nước
+ Chế biến sản phẩm chăn nuôi
+ Chế biến thủy sản.
Dệt may
7.9
Là ngành có nhiều thế mạnh
- Mặt hàng xuất khẩu chủ lực
-Trung tâm: Hà Nội,
Nam Định, Tp Hồ
Chí Minh, Đà Nẵng
Nhà máy của Công ty Formosa Hà Tĩnh
Xả nước hồ thủy điện gây ngập hoa màu của người dân
Ô NHIỄM MÔI TRƯỜNG Ở NHÀ MÁY BÔXIT TÂN RAI
1. Cơ cấu ngành công nghiệp
- Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đa dạng.
2. Các ngành công nghiệp trọng điểm
3. Các trung tâm công nghiệp lớn.
Xác định các khu vực sản xuất
công nghiệp lớn nhất của nước ta
trên lược đồ
Đồng bằng
sông Hồng
Đông Nam Bộ
Các trung tâm CN tiêu biểu của VN năm 2002
Kể tên một số
trung tâm công
nghiệp tiêu biểu
ở hai khu vực
trên
Các trung tâm
công nghiệp lớn
nhất nước ta là
những trung tâm
nào?
Hà Nội
TP Hồ Chí Minh
Các trung tâm CN tiêu biểu của VN năm 2002
CÂU HỎI, BÀI TẬP CỦNG CỐ
Câu 1 . Hãy chứng minh rằng cơ cấu công nghiệp nước ta đa dạng
Câu 2:
Xác định 2 khu vực tập
trung công nghiệp lớn nhất
nước ta?
Vì sao TP Hồ chí Minh và
Hà Nội là 2 trung tâm công
nghiệp lớn nhất nước ta?
Vì đây là 2 thành phố
lớn nhất, phát triển
nhiều ngành công
nghiệp, nhất là các
ngàng công nghiệp
trọng điểm của nước
ta
Đồng bằng
sông Hồng
Đông Nam Bộ
Các trung tâm CN tiêu biểu của VN năm 2002
HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC
* Đối với bài học ở tiết này:
- Học bài, trả lời câu hỏi 1,2 SGK trang 47
- Hoàn thành vở bài tập bản đồ
- Vẽ sơ đồ tư duy về sự phát triển và phân bố công
nghiệp, vẽ vào vở.
* Đối với bài học ở tiết tiếp theo:
- Chuẩn bị bài 13 : Vai trò , đặc điểm phát triển và
phân bố của dịch vụ.
+ Đọc bài và trả lời các câu hỏi trong từng mục .
+ Quan sát khai thác hình 13.1
+ Lập sơ đồ bài tập 1 trang 50 sgk .
 







Các ý kiến mới nhất