Bảng trừ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Viết Đảm
Ngày gửi: 15h:01' 26-10-2023
Dung lượng: 28.6 MB
Số lượt tải: 75
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Viết Đảm
Ngày gửi: 15h:01' 26-10-2023
Dung lượng: 28.6 MB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích:
0 người
Trò chơi:
Chọn đúng kết quả
Trò chơi:
Chọn đúng kết quả
A. 10
Trở về
14 - 6= ?
B. 2
C. 8
Trò chơi:
Chọn đúng kết quả
A. 8
Trở về
15 – 7 = ?
B. 10
C. 9
Trò chơi:
Chọn đúng kết quả
A. 6
Trở về
16 – 9 = ?
B. 7
C. 8
Thứ sáu ngày 27 tháng 10 năm 2023
Toán
01
Khôi phục bảng
Nêu các phép tính trừtrừ
còn thiếu trong bảng sau
11 – 2
11 – 3 12 – 3
?
11 – 5
?
?
Quy luật sắp xếp
của bảng là gì?
?
12 – 5 13 – 5 14 – 5
12 – 6 13 – 6
11 – 7
12 – 7
11 – 8
?
?
?
14 – 7 15 – 7
13 – 8 14 – 8
11 – 9 12 – 9 13 – 9
15 – 6
?
?
?
16 – 8 17 – 8
15 – 9 16 – 9
17 – 9 18 – 9
Khôi phục bảng
Quy luật sắp xếp cáctrừ
phép tính trừ trong bảng
11 – 2
11 – 3
Số bị trừ
không đổi
?
11 – 5
?
11 – 7
11 – 8
11 – 9
1 cột - 1 bảng trừ
Số trừ
tăng dần
Khôi phục bảng
trừcòn thiếu trong bảng sau
Nêu các phép tính trừ
11 – 2
11 – 3 12 – 3
11?– 3
12?– 4 13?– 4
11 – 5
12 – 5 13 – 5 14 – 5
11?– 6
12 – 6 13 – 6 14?– 6
11 – 7
12 – 7 13?– 7 14 – 7 15 – 7
15 – 6
11 – 8 12?– 8 13 – 8 14 – 8 15?– 8
11 – 9 12 – 9 13 – 9 14?– 9
16?– 7
16 – 8 17 – 8
15 – 9 16 – 9
17 – 9 18 – 9
Khôi phục bảng
Nêu kết quả của cáctrừ
phép tính trừ đã điền
Đọc bảng trừ
theo cột, theo hàng,
theo màu
11 – 2 = 9
11 – 3 = 8 12 – 3 = 9
11 – 4 = 7 12 – 4 = 8 13 – 4 = 9
11 – 5 = 6 12 – 5 = 7 13 – 5 = 8 14 – 5 = 9
11 – 6 = 5 12 – 6 = 6 13 – 6 = 7 14 – 6 = 8 15 – 6 = 9
11 – 7 = 4 12 – 7 = 5 13 – 7 = 6 14 – 7 = 7 15 – 7 = 8 16 – 7 = 9
11 – 8 = 3 12 – 8 = 4 13 – 8 = 5 14 – 8 = 6 15 – 8 = 7 16 – 8 = 8 17 – 8 = 9
11 – 9 = 2 12 – 9 = 3 13 – 9 = 4 14 – 9 = 5
15 – 9 = 6 16 – 9 = 7 17 – 9 = 8 18 – 9 = 9
11 – 2 = 9
Bảng
trừ
11 – 3 = 8 12 – 3 = 9
11 – 4 = 7 12 – 4 = 8 13 – 4 = 9
11 – 5 = 6 12 – 5 = 7 13 – 5 = 8 14 – 5 = 9
Các ô cùng màu là
Các ô cùng màu có
các phép trừ có
điều gì đặc biệt?
hiệu bằng nhau
11 – 6 = 5 12 – 6 = 6 13 – 6 = 7 14 – 6 = 8 15 – 6 = 9
11 – 7 = 4 12 – 7 = 5 13 – 7 = 6 14 – 7 = 7 15 – 7 = 8 16 – 7 = 9
11 – 8 = 3 12 – 8 = 4 13 – 8 = 5 14 – 8 = 6 15 – 8 = 7 16 – 8 = 8 17 – 8 = 9
11 – 9 = 2 12 – 9 = 3 13 – 9 = 4 14 – 9 = 5
15 – 9 = 6 16 – 9 = 7 17 – 9 = 8 18 – 9 = 9
Nhận xét sự liên quan giữa bảng trừ và bảng cộng
11 - 2 = 9
Bảng
trừ
Mỗi phép tính ở bảng trừ,
nếu ta đọc từ phải sang trái
thì lại được các phép tính ở
bảng cộng.
9 + 2 = 11
Bảng
cộng
1
Trò chơi với bảng
trừ
a) Bạn A: Che một vài ô trong bảng trừ.
Bạn B: Nói các phép tính trừ bị che.
Ví dụ: 15 – 7 = 8
Đổi vai:
bạn B che, bạn A nói.
1
Trò chơi với bảng
trừ
b) Bạn A nói yêu cầu, ví dụ:
Viết các phép tính trừ có hiệu là 5.
Bạn B viết ra bảng con.
Đổi vai:
bạn B nói , bạn A viết.
11 – 6
12 – 7
13 – 8
14 – 9
03
Trò chơi: Thu hoạch xoài
11 – 4 =
7
18 – 9 =
9
13 – 8 =
5
14 – 7 =
7
15 – 6 =
9
12 – 4 =
8
16 – 9 =
7
17 – 8 =
9
Nêu cách cộng qua 10
trong phạm vi 20
Gộp cho đủ chục rồi
cộng với số còn lại
MAY MẮN
Một tràng pháo tay!
Nêu cách trừ qua
10 trong phạm vi 20
Trừ để được 10 rồi
trừ số còn lại
Chọn đúng kết quả
Trò chơi:
Chọn đúng kết quả
A. 10
Trở về
14 - 6= ?
B. 2
C. 8
Trò chơi:
Chọn đúng kết quả
A. 8
Trở về
15 – 7 = ?
B. 10
C. 9
Trò chơi:
Chọn đúng kết quả
A. 6
Trở về
16 – 9 = ?
B. 7
C. 8
Thứ sáu ngày 27 tháng 10 năm 2023
Toán
01
Khôi phục bảng
Nêu các phép tính trừtrừ
còn thiếu trong bảng sau
11 – 2
11 – 3 12 – 3
?
11 – 5
?
?
Quy luật sắp xếp
của bảng là gì?
?
12 – 5 13 – 5 14 – 5
12 – 6 13 – 6
11 – 7
12 – 7
11 – 8
?
?
?
14 – 7 15 – 7
13 – 8 14 – 8
11 – 9 12 – 9 13 – 9
15 – 6
?
?
?
16 – 8 17 – 8
15 – 9 16 – 9
17 – 9 18 – 9
Khôi phục bảng
Quy luật sắp xếp cáctrừ
phép tính trừ trong bảng
11 – 2
11 – 3
Số bị trừ
không đổi
?
11 – 5
?
11 – 7
11 – 8
11 – 9
1 cột - 1 bảng trừ
Số trừ
tăng dần
Khôi phục bảng
trừcòn thiếu trong bảng sau
Nêu các phép tính trừ
11 – 2
11 – 3 12 – 3
11?– 3
12?– 4 13?– 4
11 – 5
12 – 5 13 – 5 14 – 5
11?– 6
12 – 6 13 – 6 14?– 6
11 – 7
12 – 7 13?– 7 14 – 7 15 – 7
15 – 6
11 – 8 12?– 8 13 – 8 14 – 8 15?– 8
11 – 9 12 – 9 13 – 9 14?– 9
16?– 7
16 – 8 17 – 8
15 – 9 16 – 9
17 – 9 18 – 9
Khôi phục bảng
Nêu kết quả của cáctrừ
phép tính trừ đã điền
Đọc bảng trừ
theo cột, theo hàng,
theo màu
11 – 2 = 9
11 – 3 = 8 12 – 3 = 9
11 – 4 = 7 12 – 4 = 8 13 – 4 = 9
11 – 5 = 6 12 – 5 = 7 13 – 5 = 8 14 – 5 = 9
11 – 6 = 5 12 – 6 = 6 13 – 6 = 7 14 – 6 = 8 15 – 6 = 9
11 – 7 = 4 12 – 7 = 5 13 – 7 = 6 14 – 7 = 7 15 – 7 = 8 16 – 7 = 9
11 – 8 = 3 12 – 8 = 4 13 – 8 = 5 14 – 8 = 6 15 – 8 = 7 16 – 8 = 8 17 – 8 = 9
11 – 9 = 2 12 – 9 = 3 13 – 9 = 4 14 – 9 = 5
15 – 9 = 6 16 – 9 = 7 17 – 9 = 8 18 – 9 = 9
11 – 2 = 9
Bảng
trừ
11 – 3 = 8 12 – 3 = 9
11 – 4 = 7 12 – 4 = 8 13 – 4 = 9
11 – 5 = 6 12 – 5 = 7 13 – 5 = 8 14 – 5 = 9
Các ô cùng màu là
Các ô cùng màu có
các phép trừ có
điều gì đặc biệt?
hiệu bằng nhau
11 – 6 = 5 12 – 6 = 6 13 – 6 = 7 14 – 6 = 8 15 – 6 = 9
11 – 7 = 4 12 – 7 = 5 13 – 7 = 6 14 – 7 = 7 15 – 7 = 8 16 – 7 = 9
11 – 8 = 3 12 – 8 = 4 13 – 8 = 5 14 – 8 = 6 15 – 8 = 7 16 – 8 = 8 17 – 8 = 9
11 – 9 = 2 12 – 9 = 3 13 – 9 = 4 14 – 9 = 5
15 – 9 = 6 16 – 9 = 7 17 – 9 = 8 18 – 9 = 9
Nhận xét sự liên quan giữa bảng trừ và bảng cộng
11 - 2 = 9
Bảng
trừ
Mỗi phép tính ở bảng trừ,
nếu ta đọc từ phải sang trái
thì lại được các phép tính ở
bảng cộng.
9 + 2 = 11
Bảng
cộng
1
Trò chơi với bảng
trừ
a) Bạn A: Che một vài ô trong bảng trừ.
Bạn B: Nói các phép tính trừ bị che.
Ví dụ: 15 – 7 = 8
Đổi vai:
bạn B che, bạn A nói.
1
Trò chơi với bảng
trừ
b) Bạn A nói yêu cầu, ví dụ:
Viết các phép tính trừ có hiệu là 5.
Bạn B viết ra bảng con.
Đổi vai:
bạn B nói , bạn A viết.
11 – 6
12 – 7
13 – 8
14 – 9
03
Trò chơi: Thu hoạch xoài
11 – 4 =
7
18 – 9 =
9
13 – 8 =
5
14 – 7 =
7
15 – 6 =
9
12 – 4 =
8
16 – 9 =
7
17 – 8 =
9
Nêu cách cộng qua 10
trong phạm vi 20
Gộp cho đủ chục rồi
cộng với số còn lại
MAY MẮN
Một tràng pháo tay!
Nêu cách trừ qua
10 trong phạm vi 20
Trừ để được 10 rồi
trừ số còn lại
 








Các ý kiến mới nhất