Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Chi Bộ Thiềng Đức
Ngày gửi: 18h:24' 26-10-2023
Dung lượng: 144.2 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Chi Bộ Thiềng Đức
Ngày gửi: 18h:24' 26-10-2023
Dung lượng: 144.2 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP TOÁN
DẤU HIỆU CHIA HẾT
Câu 1. Dấu hiệu chia hết cho 2
• Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
• Ví dụ: 10,12,14,104,122,1258,….
• Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
• Ví dụ: 11,13,15,105,123,1259,….
Bài tập: Trong các số 35; 89; 98; 1000;
744; 867; 7536; 84 684; 5782; 8401
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
Bài tập: Trong các số 35; 89; 98; 1000;
744; 867; 7536; 84 684; 5782; 8401
a) Các số chia hết cho 2 là :
98 ; 1000 ; 744 ; 7536 ; 5782
b) Các số không chia hết cho 2 là :
35 ; 89 ; 867 ; 84683 ; 8401
Câu 2. Dấu hiệu chia hết cho 5
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Ví dụ: 10; 15; 20; 25; 30; 35…..
Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không
chia hết cho 5.
Ví dụ: 11; 12; 13; 14; 16….
Bài tập:
Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 945; 5553
a) Số nào chia hết cho 5?
b) Số nào không chia hết cho 5 ?
Bài tập:
Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 945; 5553
a) Các số chia hết cho 5 là:
35; 660; 3000; 945.
b) Các số không chia hết cho 5 là:
8; 57; 4674; 5553.
Câu 3. Dấu hiệu chia hết cho 9
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Ví dụ: Số 99 có tổng các chữ số là 9 + 9 = 18.
Mà 18 chia hết cho 9 nên số 99 chia hết cho 9
Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết
cho 9.
Ví dụ: Số 1999 có tổng các chữ số là 1 + 9 + 9 + 9 = 28.
Mà 28 không chia hết cho 9 nên số 1999 không chia hết cho 9
Bài tập:
Trong các số sau: 96; 405; 108; 540; 450; 7853; 5554; 504;
1097
a/ Số nào chia hết cho 9?
b/ Số nào không chia hết cho 9?
Bài tập:
Trong các số sau: 96; 405; 108; 540; 450; 7853; 5554; 504;
1097
a/Các số chia hết cho 9 là :
108; 405; 540; 450; 504
b/Các số không chia hết cho 9 là :
96; 7853; 5554; 1097
Câu 4: Dấu hiệu chia hết
cho 3
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì
chia hết cho 3.
Ví dụ: Số 96 có tổng các chữ số là 9 + 6 = 15.
Mà 15 chia hết cho 3 nên số 96 chia hết cho 3.
Câu 4: Dấu hiệu chia hết cho 3
Các số có tổng các chữ số không chia hết cho
3 thì không chia hết cho 3.
Ví dụ: Số 502 có tổng các chữ số là 5 + 0 + 2 = 7.
Mà 7 không chia hết cho 3 nên số 502 không
chia hết cho 3.
Bài tập:Trong các số sau: 231; 109;
1872; 8225; 92 313.
a/ Số nào chia hết cho 3?
b/ Số nào không chia hết cho 3?
Bài tập:Trong các số sau: 231; 109;
1872; 8225; 92 313.
a/ Các số chia hết cho 3 là:
231; 872; 92 313.
b/ Các số không chia hết cho 3 là:
109; 1872; 8225
Câu 5. Dấu hiệu vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5
Các số có chữ số tận cùng là 0 thì
vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho
5
Ví dụ: 10; 20; 30; 40…200; 3000;
100 000;……
Câu 6. Dấu hiệu vừa chia hết cho
3 vừa chia hết cho 9
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì vừa chia hết cho
3 vừa chia hết cho 9.
Ví dụ: Số 63 có tổng các chữ số là: 6 + 3 = 9
Mà 9 chia hết cho 9 nên số 63 vừa chia hết cho 3 vừa chia
hết cho 9.
DẤU HIỆU CHIA HẾT
Câu 1. Dấu hiệu chia hết cho 2
• Các số có chữ số tận cùng là 0; 2; 4; 6; 8 thì chia hết cho 2.
• Ví dụ: 10,12,14,104,122,1258,….
• Các số có chữ số tận cùng là 1; 3; 5; 7; 9 thì không chia hết cho 2.
• Ví dụ: 11,13,15,105,123,1259,….
Bài tập: Trong các số 35; 89; 98; 1000;
744; 867; 7536; 84 684; 5782; 8401
a) Số nào chia hết cho 2 ?
b) Số nào không chia hết cho 2 ?
Bài tập: Trong các số 35; 89; 98; 1000;
744; 867; 7536; 84 684; 5782; 8401
a) Các số chia hết cho 2 là :
98 ; 1000 ; 744 ; 7536 ; 5782
b) Các số không chia hết cho 2 là :
35 ; 89 ; 867 ; 84683 ; 8401
Câu 2. Dấu hiệu chia hết cho 5
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.
Ví dụ: 10; 15; 20; 25; 30; 35…..
Các số không có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì không
chia hết cho 5.
Ví dụ: 11; 12; 13; 14; 16….
Bài tập:
Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 945; 5553
a) Số nào chia hết cho 5?
b) Số nào không chia hết cho 5 ?
Bài tập:
Trong các số 35; 8; 57; 660; 4674; 3000; 945; 5553
a) Các số chia hết cho 5 là:
35; 660; 3000; 945.
b) Các số không chia hết cho 5 là:
8; 57; 4674; 5553.
Câu 3. Dấu hiệu chia hết cho 9
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9.
Ví dụ: Số 99 có tổng các chữ số là 9 + 9 = 18.
Mà 18 chia hết cho 9 nên số 99 chia hết cho 9
Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì không chia hết
cho 9.
Ví dụ: Số 1999 có tổng các chữ số là 1 + 9 + 9 + 9 = 28.
Mà 28 không chia hết cho 9 nên số 1999 không chia hết cho 9
Bài tập:
Trong các số sau: 96; 405; 108; 540; 450; 7853; 5554; 504;
1097
a/ Số nào chia hết cho 9?
b/ Số nào không chia hết cho 9?
Bài tập:
Trong các số sau: 96; 405; 108; 540; 450; 7853; 5554; 504;
1097
a/Các số chia hết cho 9 là :
108; 405; 540; 450; 504
b/Các số không chia hết cho 9 là :
96; 7853; 5554; 1097
Câu 4: Dấu hiệu chia hết
cho 3
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì
chia hết cho 3.
Ví dụ: Số 96 có tổng các chữ số là 9 + 6 = 15.
Mà 15 chia hết cho 3 nên số 96 chia hết cho 3.
Câu 4: Dấu hiệu chia hết cho 3
Các số có tổng các chữ số không chia hết cho
3 thì không chia hết cho 3.
Ví dụ: Số 502 có tổng các chữ số là 5 + 0 + 2 = 7.
Mà 7 không chia hết cho 3 nên số 502 không
chia hết cho 3.
Bài tập:Trong các số sau: 231; 109;
1872; 8225; 92 313.
a/ Số nào chia hết cho 3?
b/ Số nào không chia hết cho 3?
Bài tập:Trong các số sau: 231; 109;
1872; 8225; 92 313.
a/ Các số chia hết cho 3 là:
231; 872; 92 313.
b/ Các số không chia hết cho 3 là:
109; 1872; 8225
Câu 5. Dấu hiệu vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5
Các số có chữ số tận cùng là 0 thì
vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho
5
Ví dụ: 10; 20; 30; 40…200; 3000;
100 000;……
Câu 6. Dấu hiệu vừa chia hết cho
3 vừa chia hết cho 9
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì vừa chia hết cho
3 vừa chia hết cho 9.
Ví dụ: Số 63 có tổng các chữ số là: 6 + 3 = 9
Mà 9 chia hết cho 9 nên số 63 vừa chia hết cho 3 vừa chia
hết cho 9.
 








Các ý kiến mới nhất