Tìm kiếm Bài giảng
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Trang Biểu
Ngày gửi: 19h:26' 28-10-2023
Dung lượng: 10.8 MB
Số lượt tải: 124
Nguồn:
Người gửi: Cao Trang Biểu
Ngày gửi: 19h:26' 28-10-2023
Dung lượng: 10.8 MB
Số lượt tải: 124
Số lượt thích:
0 người
Mở đầu
Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị
Nêu bảng đơn vị đo khối lượng.
đo khối lượng liền kề.
1
tấn tạ yến kg hg dag g
4
Hỗn số 18 được viết thành
10
số thập phân nào?
3
2
Hai đơn vị đo liền kề
gấp ( hoặc kém) nhau 10 lần
4
Thứ Ba, ngày 31 tháng 10 năm 2023
Toán
Toán
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân ( Tr. 44)
tấn
tấn
tạ
tạ
yến
yến
kg
kg
hg
(trang 44)
hg
dag
g
dag
g
Hình thành
kiến thức
mới
Cách 1
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 tấn 132kg = …... tấn
5 tấn 132kg
Vậy:
= 5,132 tấn
5 tấn 132kg = 5,132 tấn
Để
khối
lượng
dưới
dạng
thập
phân,
Viếtviết
cáccác
số số
đođo
khối
lượng
dưới
dạng
số số
thập
phân:
em làm như thế nào?
Bước 1: Chuyển số đo khối lượng thành hỗn số (với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Cách 2
5,132 tấn
a) 5 tấn 132kg = …......
3kg 7dag = 3,07 kg
Số đo
Bảng đơn vị đo khối lượng
tấn
5 tấn 132kg 5 ,
3kg 7dag
tạ
yến
kg
1
3
2
3,
hg
dag
g
Kết quả
5,132 tấn
0
7
3,07 kg
Luyện tập,
thực hành
Bài 1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
4,562 tấn
a) 4 tấn 562kg = …….…
b) 3 tấn 14kg = ……….
3,014 tấn
c) 12 tấn 6 kg = ………
12,006 tấn
0,5 tấn
d) 500 kg = …...
Bài 2. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị là kg:
2kg 50 g = 2,05 kg
45kg 23g = 45,023 kg
10kg 3g = 10,003 kg
500g
= 0,5 kg
Bài 3. Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày một con ăn hết 9kg
thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi sống sư tử đó trong 30 ngày?
Tóm tắt
1 ngày - 1 con : 9kg
1 ngày - 6 con : ……kg?
30 ngày - 6 con : ……kg?
Bài giải
1 ngày 6 con sư tử ăn hết số thịt là:
6 x 9 = 54 ( kg)
30 ngày 6 con sư tử ăn hết số thịt là:
54 x 30 = 1620 ( kg)
Đổi: 1620 kg = 1,62 tấn
Đáp số: 1,62 tấn
Vận dụng,
trải
nghiệm
1
2
3
4
5
Câu 1: 5tấn 203kg = ...
tấn?
A. 5203
B. 5,302
C. 5,203
D. 5,0203
Câu 2: 5 tấn 75kg = … tấn?
A. 5075
B. 5,075
C. 5,75
D. 5,750
Câu 3: 302g = … kg
A. 302
B. 3,02
C. 0,302
D. 30,2
Câu 4: 2tạ 35kg = … kg?
A. 235
B. 0,235
C. 23,5
D. 2,35
Câu 5: 71 tấn 9 tạ = … tấn
A. 719
B. 7,19
C. 71,9
D. 0,719
Nêu mối quan hệ giữa hai đơn vị
Nêu bảng đơn vị đo khối lượng.
đo khối lượng liền kề.
1
tấn tạ yến kg hg dag g
4
Hỗn số 18 được viết thành
10
số thập phân nào?
3
2
Hai đơn vị đo liền kề
gấp ( hoặc kém) nhau 10 lần
4
Thứ Ba, ngày 31 tháng 10 năm 2023
Toán
Toán
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân ( Tr. 44)
tấn
tấn
tạ
tạ
yến
yến
kg
kg
hg
(trang 44)
hg
dag
g
dag
g
Hình thành
kiến thức
mới
Cách 1
Ví dụ:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5 tấn 132kg = …... tấn
5 tấn 132kg
Vậy:
= 5,132 tấn
5 tấn 132kg = 5,132 tấn
Để
khối
lượng
dưới
dạng
thập
phân,
Viếtviết
cáccác
số số
đođo
khối
lượng
dưới
dạng
số số
thập
phân:
em làm như thế nào?
Bước 1: Chuyển số đo khối lượng thành hỗn số (với đơn vị đo cần chuyển)
Bước 2: Chuyển hỗn số thành số thập phân.
Cách 2
5,132 tấn
a) 5 tấn 132kg = …......
3kg 7dag = 3,07 kg
Số đo
Bảng đơn vị đo khối lượng
tấn
5 tấn 132kg 5 ,
3kg 7dag
tạ
yến
kg
1
3
2
3,
hg
dag
g
Kết quả
5,132 tấn
0
7
3,07 kg
Luyện tập,
thực hành
Bài 1 Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
4,562 tấn
a) 4 tấn 562kg = …….…
b) 3 tấn 14kg = ……….
3,014 tấn
c) 12 tấn 6 kg = ………
12,006 tấn
0,5 tấn
d) 500 kg = …...
Bài 2. Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân :
a) Có đơn vị là kg:
2kg 50 g = 2,05 kg
45kg 23g = 45,023 kg
10kg 3g = 10,003 kg
500g
= 0,5 kg
Bài 3. Trong vườn thú có 6 con sư tử. Trung bình mỗi ngày một con ăn hết 9kg
thịt. Hỏi cần bao nhiêu tấn thịt để nuôi sống sư tử đó trong 30 ngày?
Tóm tắt
1 ngày - 1 con : 9kg
1 ngày - 6 con : ……kg?
30 ngày - 6 con : ……kg?
Bài giải
1 ngày 6 con sư tử ăn hết số thịt là:
6 x 9 = 54 ( kg)
30 ngày 6 con sư tử ăn hết số thịt là:
54 x 30 = 1620 ( kg)
Đổi: 1620 kg = 1,62 tấn
Đáp số: 1,62 tấn
Vận dụng,
trải
nghiệm
1
2
3
4
5
Câu 1: 5tấn 203kg = ...
tấn?
A. 5203
B. 5,302
C. 5,203
D. 5,0203
Câu 2: 5 tấn 75kg = … tấn?
A. 5075
B. 5,075
C. 5,75
D. 5,750
Câu 3: 302g = … kg
A. 302
B. 3,02
C. 0,302
D. 30,2
Câu 4: 2tạ 35kg = … kg?
A. 235
B. 0,235
C. 23,5
D. 2,35
Câu 5: 71 tấn 9 tạ = … tấn
A. 719
B. 7,19
C. 71,9
D. 0,719
 








Các ý kiến mới nhất