Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thân Quang Dũng
Ngày gửi: 22h:02' 29-10-2023
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 30
Nguồn:
Người gửi: Thân Quang Dũng
Ngày gửi: 22h:02' 29-10-2023
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 30
Số lượt thích:
0 người
Số hữu tỉ
CHÀO MỪNG THẦY CÔ
VÀ CÁC EM ĐẾN VỚI
TIẾT HỌC
Tiết 16: ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1
NỘI DUNG BÀI HỌC
Củng cố kiến
thức
Luyện tập
Vận dụng
4
II. Luyện tập
Bài 1: Thực hiện phép tính
3 1 15 5 15 2 3
a) 3 4 : 2 2 ¿ 4 : 2 ¿ 4 . 5 ¿ 2
b) ( 1,7 )2023 : ( 1,7 )2021 ¿ ( 1,7 )2023 −2021
2
¿ ( 1,7 ) =2,89
Bài 2: Tính một cách hợp lí:
(
)
−5
7
−
5
7
(
)
+ −3,7 − − 6,3 ¿
a)
−
+
(
−3,7
)
−
6,3
[
]
12
12
12 12
¿ ( −1 ) + (− 10 ) =−11
(
)
−6
7
−6 7
− 7,2− 2,8.
b) 2,8.
¿ 2,8.
−
− 7,2
13
13
13 13
¿ 2,8. ( −1 ) −7,2 ¿ −2,8 − 7,2=− 10
Bài 3: Thực hiện phép tính
−1 2 3
5
3
1 3 1 5
− : ( 0,5 ) − . ( − 4 ) ¿ − : − . ( − 4 )
a)
9 8 8 2
3
8
2
( )
1
1 27 90 64
¿ − 3+10 ¿ −
+
=
9
9
9
9
9
b)
[(
] [(
)
1
8
− 0,5 .2+ : 2 ¿
4
3
(
)
] (
)
8 1
1 2
8 1 −1
.2+ .
−
.2+ . ¿
4 4
3 2
4
3 2
)
− 3 16 1 13 1 13
¿
+
. ¿ . =
6
6 2 6 2 12
Bài 4:Tìm , biết
−7
a) (− 0,1) − 𝑥= 6
−1
−7
− 𝑥=
10
6
−1 7
𝑥=
+
10 6
− 3 35
𝑥=
+
30 30
16
𝑥=
15
b)
( )
3
−1
2
( 𝑥 − ): (
=
5
3 ) 5
3
2 −1
𝑥
−
=
.
( 5) 5 ( 3 )
3 −1
( 𝑥 − ):
=0 , 4
5
3
3 −2
𝑥− =
5 15
−2 3
𝑥=
+
15 5
7
𝑥=
15
III. VẬN DỤNG
Bài 4: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần
( 0,2 )0 ; ( 0,2 )3 ; ( 0,2 )1 ; ( 0,2 )2
Giải
Vì nên sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần là: .
Một người đi quãng đường từ địa điểm A đến
địa điểm B với vấn tốc hết giờ. Từ địa điểm B
quay trở về địa điểm A, người đó đi với vận tốc
. Tính thời gian đi từ địa điểm B quay trở về
địa điểm A của người đó.
Giải
Quãng đường AB dài:
Thời gian người đó đi quãng đường từ địa điểm
B về địa điểm A là:
13
Bài tập về làm tròn số toán 7
1. Làm tròn chục các số sau đây: 138 ; 62 ; 67.
2. Làm tròn các số sau đây đến hàng trăm: 7842 ; 89367 ; 917527.
3. Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân:
a) thứ ba;
b) thứ hai;
c) thứ nhất.
4. Làm tròn các số sau đây đến chữ số thập phân thứ hai:
a) 7,923 ;
b) 7,9238;
c) 17,418;
d) 79,1364;
e) 50,401;
f) 60,996;
g) 0,158;
h) 0,196.
5 . Có 17 493 người ở sân vận động. Hãy làm tròn số này đến hàng nghìn.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại kiến thức đã
Hoàn thành các bài
học trong bài
tập trong SBT
Chuẩn bị bài mới “Số
vô tỉ. Căn bậc hai số
học”.
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
CHÀO MỪNG THẦY CÔ
VÀ CÁC EM ĐẾN VỚI
TIẾT HỌC
Tiết 16: ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1
NỘI DUNG BÀI HỌC
Củng cố kiến
thức
Luyện tập
Vận dụng
4
II. Luyện tập
Bài 1: Thực hiện phép tính
3 1 15 5 15 2 3
a) 3 4 : 2 2 ¿ 4 : 2 ¿ 4 . 5 ¿ 2
b) ( 1,7 )2023 : ( 1,7 )2021 ¿ ( 1,7 )2023 −2021
2
¿ ( 1,7 ) =2,89
Bài 2: Tính một cách hợp lí:
(
)
−5
7
−
5
7
(
)
+ −3,7 − − 6,3 ¿
a)
−
+
(
−3,7
)
−
6,3
[
]
12
12
12 12
¿ ( −1 ) + (− 10 ) =−11
(
)
−6
7
−6 7
− 7,2− 2,8.
b) 2,8.
¿ 2,8.
−
− 7,2
13
13
13 13
¿ 2,8. ( −1 ) −7,2 ¿ −2,8 − 7,2=− 10
Bài 3: Thực hiện phép tính
−1 2 3
5
3
1 3 1 5
− : ( 0,5 ) − . ( − 4 ) ¿ − : − . ( − 4 )
a)
9 8 8 2
3
8
2
( )
1
1 27 90 64
¿ − 3+10 ¿ −
+
=
9
9
9
9
9
b)
[(
] [(
)
1
8
− 0,5 .2+ : 2 ¿
4
3
(
)
] (
)
8 1
1 2
8 1 −1
.2+ .
−
.2+ . ¿
4 4
3 2
4
3 2
)
− 3 16 1 13 1 13
¿
+
. ¿ . =
6
6 2 6 2 12
Bài 4:Tìm , biết
−7
a) (− 0,1) − 𝑥= 6
−1
−7
− 𝑥=
10
6
−1 7
𝑥=
+
10 6
− 3 35
𝑥=
+
30 30
16
𝑥=
15
b)
( )
3
−1
2
( 𝑥 − ): (
=
5
3 ) 5
3
2 −1
𝑥
−
=
.
( 5) 5 ( 3 )
3 −1
( 𝑥 − ):
=0 , 4
5
3
3 −2
𝑥− =
5 15
−2 3
𝑥=
+
15 5
7
𝑥=
15
III. VẬN DỤNG
Bài 4: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần
( 0,2 )0 ; ( 0,2 )3 ; ( 0,2 )1 ; ( 0,2 )2
Giải
Vì nên sắp xếp các số theo thứ tự tăng dần là: .
Một người đi quãng đường từ địa điểm A đến
địa điểm B với vấn tốc hết giờ. Từ địa điểm B
quay trở về địa điểm A, người đó đi với vận tốc
. Tính thời gian đi từ địa điểm B quay trở về
địa điểm A của người đó.
Giải
Quãng đường AB dài:
Thời gian người đó đi quãng đường từ địa điểm
B về địa điểm A là:
13
Bài tập về làm tròn số toán 7
1. Làm tròn chục các số sau đây: 138 ; 62 ; 67.
2. Làm tròn các số sau đây đến hàng trăm: 7842 ; 89367 ; 917527.
3. Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thập phân:
a) thứ ba;
b) thứ hai;
c) thứ nhất.
4. Làm tròn các số sau đây đến chữ số thập phân thứ hai:
a) 7,923 ;
b) 7,9238;
c) 17,418;
d) 79,1364;
e) 50,401;
f) 60,996;
g) 0,158;
h) 0,196.
5 . Có 17 493 người ở sân vận động. Hãy làm tròn số này đến hàng nghìn.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Ôn lại kiến thức đã
Hoàn thành các bài
học trong bài
tập trong SBT
Chuẩn bị bài mới “Số
vô tỉ. Căn bậc hai số
học”.
CẢM ƠN CÁC EM ĐÃ
LẮNG NGHE BÀI GIẢNG!
 







Các ý kiến mới nhất