Số thập phân bằng nhau

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vi Thị Mai
Ngày gửi: 10h:29' 04-11-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Vi Thị Mai
Ngày gửi: 10h:29' 04-11-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
Ví dụ: 9 dm =
9 dm =
0, 9 m =
0, 9 =
90 cm
0, 9 m
90 cm = 0, 90 m
0, 90 m
0, 90 hoặc 0, 90 = 0, 9
Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân
của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.
Ví dụ:
0, 9 = 0, 90 = 0, 900 = 0, 9000
8, 75 = 8, 750 = 8, 7500 = 8, 75000
12 = 12, 0 = 12, 00 = 12, 000
Ví dụ: 9 dm =
9 dm =
0, 9 m =
0, 9 =
90 cm
0, 9 m
90 cm = 0, 90 m
0, 90 m
0, 90 hoặc 0, 90 = 0, 9
Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải
phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số
thập phân bằng nó.
Ví dụ: 0, 9000 = 0, 900 = 0, 90 = 0, 9
8, 75000 = 8, 7500 = 8, 750 = 8, 75
12, 000 = 12, 00 = 12, 0 = 12
Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân
của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.
Ví dụ:
0, 9 = 0, 90 = 0, 900 = 0, 9000
Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải
phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số
thập phân bằng nó.
Ví dụ:
0, 9000 = 0, 900 = 0, 90 = 0, 9
Bài 1: Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập
phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:
a)7, 800 ;
64, 9000 ;
3, 0400
b)2001, 300 ;
35, 020 ;
100, 0100
7, 800 = 7, 8
Bài 1: Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập
phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:
7, 800 = 7, 8
64, 9000 = 64, 9
3, 0400 = 3, 04
2001, 300 = 2001, 3
35, 020 = 35, 02
100, 0100 = 100, 01
Bài 2: Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập
phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân
của chúng có số chữ số bằng nhau ( đều có ba chữ số):
a)5, 612 ;
17, 2 ;
b)24, 5 ;
80, 01 ;
5, 612 = 5, 612
480, 59
14, 678
Bài 2: Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập
phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân
của chúng có số chữ số bằng nhau ( đều có ba chữ số):
a) 5, 612 = 5, 612
b) 24, 5 = 24, 500
17, 2 = 17, 200
80, 01 = 80, 010
480, 59 = 480, 590
14, 678 = 14, 678
Câu 1: Số thập phân nào dưới đây bằng số thập
phân 3, 4?
A. 3, 04
C. 3, 004
B. 3, 40
D. 3, 040
Câu 2: Số thập phân nào không bằng với các số
thập phân còn lại?
A. 12, 50
C. 12, 500
B. 12, 5000
D. 12, 050
Câu 3: Nửa lạng thịt là bao nhiêu ki – lô – gam?
A. 0, 5 kg
C. 5 kg
B. 0, 05 kg
D. 5, 0 kg
9 dm =
0, 9 m =
0, 9 =
90 cm
0, 9 m
90 cm = 0, 90 m
0, 90 m
0, 90 hoặc 0, 90 = 0, 9
Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân
của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.
Ví dụ:
0, 9 = 0, 90 = 0, 900 = 0, 9000
8, 75 = 8, 750 = 8, 7500 = 8, 75000
12 = 12, 0 = 12, 00 = 12, 000
Ví dụ: 9 dm =
9 dm =
0, 9 m =
0, 9 =
90 cm
0, 9 m
90 cm = 0, 90 m
0, 90 m
0, 90 hoặc 0, 90 = 0, 9
Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải
phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số
thập phân bằng nó.
Ví dụ: 0, 9000 = 0, 900 = 0, 90 = 0, 9
8, 75000 = 8, 7500 = 8, 750 = 8, 75
12, 000 = 12, 00 = 12, 0 = 12
Nếu viết thêm chữ số 0 vào bên phải phần thập phân
của một số thập phân thì được một số thập phân bằng nó.
Ví dụ:
0, 9 = 0, 90 = 0, 900 = 0, 9000
Nếu một số thập phân có chữ số 0 ở tận cùng bên phải
phần thập phân thì khi bỏ chữ số 0 đó đi, ta được một số
thập phân bằng nó.
Ví dụ:
0, 9000 = 0, 900 = 0, 90 = 0, 9
Bài 1: Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập
phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:
a)7, 800 ;
64, 9000 ;
3, 0400
b)2001, 300 ;
35, 020 ;
100, 0100
7, 800 = 7, 8
Bài 1: Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập
phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:
7, 800 = 7, 8
64, 9000 = 64, 9
3, 0400 = 3, 04
2001, 300 = 2001, 3
35, 020 = 35, 02
100, 0100 = 100, 01
Bài 2: Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập
phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân
của chúng có số chữ số bằng nhau ( đều có ba chữ số):
a)5, 612 ;
17, 2 ;
b)24, 5 ;
80, 01 ;
5, 612 = 5, 612
480, 59
14, 678
Bài 2: Viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập
phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân
của chúng có số chữ số bằng nhau ( đều có ba chữ số):
a) 5, 612 = 5, 612
b) 24, 5 = 24, 500
17, 2 = 17, 200
80, 01 = 80, 010
480, 59 = 480, 590
14, 678 = 14, 678
Câu 1: Số thập phân nào dưới đây bằng số thập
phân 3, 4?
A. 3, 04
C. 3, 004
B. 3, 40
D. 3, 040
Câu 2: Số thập phân nào không bằng với các số
thập phân còn lại?
A. 12, 50
C. 12, 500
B. 12, 5000
D. 12, 050
Câu 3: Nửa lạng thịt là bao nhiêu ki – lô – gam?
A. 0, 5 kg
C. 5 kg
B. 0, 05 kg
D. 5, 0 kg
 







Các ý kiến mới nhất