Tìm kiếm Bài giảng
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Kim Hảo
Ngày gửi: 10h:52' 04-11-2023
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 7
Nguồn:
Người gửi: Vũ Kim Hảo
Ngày gửi: 10h:52' 04-11-2023
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
2tạ 7kg = 2,07
.... tạ
34 tạ 24kg = 34,24
..... tạ
456kg = 4,56
.... tạ
128kg = 1,28
... tạ
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
Mét
vuông
km2 hm2 dam2 m2
Bé hơn mét vuông
dm2 cm2 mm2
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m2 5dm2 = ........ m2
5 m2
2
2
= 3,05m2
3
Cách làm: 3m 5dm =
100
Vậy
: 3m2 5dm2 = 3,05 m2
Ta có cách làm khác:
3,05 m2
3m25 dm2 = .......
km2
hm2
dam2
Vậy : 3m2 5 dm2 = 3,05m2
m2
03
,
dm2
05 0
cm2
mm2
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
42 m2
= 0,42m2
Cách làm: 42dm2 =
100
Vậy
: 42dm2 = 0,42m2
Ta có cách làm khác:
0,42 2
42 dm2 = .........m
km2
hm2
dam2
Vậy : 42 dm2 = 00,42 m2
m2
00
,
dm2
42
cm2
mm2
GHI NHỚ
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp
100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
LUYỆN TẬP
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a)
56dm2 = 0,56
...... m2
b) 17dm2 23cm2 = 17,23
..... dm2
c)
23cm2 = 0,23
.......dm2
d) 2cm2 5mm2 = 2,05
...... cm2
Bài 2:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1654m2 = 0,1654
........ ha
b) 5000m2 = …...
0,5 ha
c) 1ha = 0,01
........ km2
d) 15ha = 0,15
.......km2
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5,34km2 = ........
534 ha
b) 16,5m2 = ... 16
2
6,5km
= ........
Tac)có cách
làm khác:
2
16 =
16,5m
= ...
d)
7,6256ha
km2
hm2
m2 ...
50 dm2
ha
50
m2........
... dm2m2
dam2
m2
16
,
dm2
50
cm2
mm2
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5,34km2 = ........
534 ha
b) 16,5m2 = 16
... m2 50
... dm2
c) 6,5km2 = .......
650 ha
d) 7,6256ha = 76256
........ m2
AI NHANH, AI ĐÚNG ?
1/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 5 km2 34 ha= 53,4 km2
b. 5 km2 34 ha= 0,534 km2
c. 5 km2 34 ha= 5,34 km2
2/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 65 m2 =
65 dam2
b. 65 m2 = 0,65dam2
c. 65 m2 = 650 dam2
3/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 165 dm2 =1,65 m2
b. 165 dm2 =1650 m2
c. 165 dm2 =16,5m2
4/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a.
51 cm2= 5100 dm2
b.
51 cm2= 5,1 dm2
c. 51 cm2= 0,51 dm2
Ôn tập:
Bảng đơn vị đo diện tích
Chuẩn bị bài:
Luyện tập chung
(Trang 47)
Điền số thích hợp vào chỗ trống:
2tạ 7kg = 2,07
.... tạ
34 tạ 24kg = 34,24
..... tạ
456kg = 4,56
.... tạ
128kg = 1,28
... tạ
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân
Bảng đơn vị đo diện tích
Lớn hơn mét vuông
Mét
vuông
km2 hm2 dam2 m2
Bé hơn mét vuông
dm2 cm2 mm2
a) Ví dụ 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
3m2 5dm2 = ........ m2
5 m2
2
2
= 3,05m2
3
Cách làm: 3m 5dm =
100
Vậy
: 3m2 5dm2 = 3,05 m2
Ta có cách làm khác:
3,05 m2
3m25 dm2 = .......
km2
hm2
dam2
Vậy : 3m2 5 dm2 = 3,05m2
m2
03
,
dm2
05 0
cm2
mm2
b) Ví dụ 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
42dm2 = ........ m2
42 m2
= 0,42m2
Cách làm: 42dm2 =
100
Vậy
: 42dm2 = 0,42m2
Ta có cách làm khác:
0,42 2
42 dm2 = .........m
km2
hm2
dam2
Vậy : 42 dm2 = 00,42 m2
m2
00
,
dm2
42
cm2
mm2
GHI NHỚ
- Mỗi đơn vị đo diện tích gấp
100 lần đơn vị bé hơn tiếp liền.
- Mỗi đơn vị đo diện tích bằng
đơn vị lớn hơn tiếp liền.
LUYỆN TẬP
Bài 1: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm.
a)
56dm2 = 0,56
...... m2
b) 17dm2 23cm2 = 17,23
..... dm2
c)
23cm2 = 0,23
.......dm2
d) 2cm2 5mm2 = 2,05
...... cm2
Bài 2:
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1654m2 = 0,1654
........ ha
b) 5000m2 = …...
0,5 ha
c) 1ha = 0,01
........ km2
d) 15ha = 0,15
.......km2
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a) 5,34km2 = ........
534 ha
b) 16,5m2 = ... 16
2
6,5km
= ........
Tac)có cách
làm khác:
2
16 =
16,5m
= ...
d)
7,6256ha
km2
hm2
m2 ...
50 dm2
ha
50
m2........
... dm2m2
dam2
m2
16
,
dm2
50
cm2
mm2
Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 5,34km2 = ........
534 ha
b) 16,5m2 = 16
... m2 50
... dm2
c) 6,5km2 = .......
650 ha
d) 7,6256ha = 76256
........ m2
AI NHANH, AI ĐÚNG ?
1/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 5 km2 34 ha= 53,4 km2
b. 5 km2 34 ha= 0,534 km2
c. 5 km2 34 ha= 5,34 km2
2/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 65 m2 =
65 dam2
b. 65 m2 = 0,65dam2
c. 65 m2 = 650 dam2
3/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a. 165 dm2 =1,65 m2
b. 165 dm2 =1650 m2
c. 165 dm2 =16,5m2
4/ Chọn chữ cái đặt trước kết quả đúng
a.
51 cm2= 5100 dm2
b.
51 cm2= 5,1 dm2
c. 51 cm2= 0,51 dm2
Ôn tập:
Bảng đơn vị đo diện tích
Chuẩn bị bài:
Luyện tập chung
(Trang 47)
 








Các ý kiến mới nhất